wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Chăn Nuôi

Total questions: 37

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Chọn lọc dựa vào chỉ thị phân tử rút ngắn thời gian chọn lọc do:

a)

Nhờ phân tích ảnh hưởng của tất cả các gen liên quan đến các tính trạng tốt ở vật nuôi nên nhanh chọn lọc.

b)

Nhờ phân tích thông tin di truyền phân tử: gen/ADN - (có gen liên quan đến tính trạng mong muốn) ở giai đoạn sớm nên cho phép chọn lọc vật nuôi ngay giai đoạn còn non để chọn lọc luôn.

c)

Nhờ phân tích ảnh hưởng một gen quy định các tính trạng tốt ở vật nuôi nên nhanh chọn lọc.

d)

Nhờ phân tích thông tin di truyền phân tử (phân tích các gen có gen liên quan đến nhiều tính trạng mong muốn) ở giai đoạn sớm nên cho phép chọn lọc vật nuôi ngay giai đoạn còn non để chọn lọc luôn.

2.

Điểm khác nhau giữa chọn lọc dựa vào chỉ thị phân tử và chọn lọc bằng bộ gen là:

a)

Là chọn lọc cá thể dựa trên các gen (đoạn DNA) quy định hoặc có liên quan đến một tính trạng mong muốn nào đó, còn chọn lọc dựa vào bộ gen là dựa vào tất cả các gen liên quan đến các tính trạng nào đó.

b)

Là thông qua ngoại hình có thể chọn lọc được vật nuôi, còn chọn lọc bằng bộ gen là dựa vào tất cả các gen liên quan đến một tính trạng nào đó.

c)

Là chọn lọc cá thể dựa trên các gen (đoạn DNA) quy định hoặc có liên quan đến một tính trạng mong muốn nào đó, còn chọn lọc dựa vào bộ gen là dựa vào tất cả các gen liên quan đến một tính trạng nào đó.

d)

Là chọn lọc cá thể dựa trên các gen (đoạn DNA) quy định hoặc có liên quan đến các tính trạng mong muốn nào đó, còn chọn lọc dựa vào bộ gen là dựa vào tất cả các gen liên quan đến các tính trạng nào đó.

3.

Trên vong cua ngành chăn nuôi là:

a)

thu hút nhiều nhà đầu tư quốc tế

b)

hiện đại hóa, ứng dụng công nghệ cao, nâng cao năng suất, chất lượng, hiệu quả và bền vững

c)

ngày càng có nhiều nhân lực, nhân công có trình độ

d)

mở rộng quy mô lớn, trở thành ngành kinh tế mũi nhọn.

4.

Tác dụng của cảm biến môi trường trong chăn nuôi là?

a)

Theo dõi tình hình sinh hoạt và chế độ ăn uống của vật nuôi

b)

Theo dõi các chỉ số của vật nuôi

c)

Theo dõi các chỉ số về môi trường

d)

Theo dõi sức khỏe và phát hiện bệnh sớm

5.

Ý nào không phải là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội?

a)

Cung cấp thực phẩm cho nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.

b)

Cung cấp các tế bào, mô, cơ quan, động vật sống cho các nghiên cứu khoa học

c)

Cung cấp sữa, kẹo cho chăn tác, khai thác, vận chuyển..

d)

Cung cấp thiết bị, máy móc cho các ngành nghề khác.

6.

Tác dụng của các loại cảm biến trong chăn nuôi là:

a)

Theo dõi các chỉ số của vật nuôi, môi trường.

b)

Theo dõi được thời quen sinh hoạt và chế độ ăn uống của vật nuôi

c)

Phát hiện bệnh dịch và chữa các loại bệnh đơn giản

d)

Điều chỉnh các yếu tố môi trường khi phát hiện có sự chênh lệch lớn.

7.

Đâu không phải là xu hướng phát triển của chăn nuôi?

a)

phát triển mô hình chăn nuôi hiện đại

b)

đẩy mạnh xã hội hóa các hoạt động chăn nuôi

c)

đẩy mạnh phát triển công nghiệp sản xuất nguyên liệu thức ăn và thức ăn bổ sung.

d)

để trở thành nền kinh tế mũi nhọn.

8.

Điểm giống nhau giữa mô hình chăn nuôi bền vững và chăn nuôi thông minh.

a)

Tập trung vào việc sử dụng công nghệ để tối ưu hoá quy trình sản xuất, tăng cường hiệu suất và giảm thiểu tác động tiêu cực đến môi trường.

b)

tập trung vào việc tối ưu quy trình sản xuất, giảm thiểu tác động đến môi trường và tăng cường trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp.

c)

đề cao việc sử dụng nguồn tài nguyên tự nhiên một cách bền vững, đảm bảo sự phát triển bền vững của ngành chăn nuôi.

d)

chú trọng đến quy trình đóng gói, vận chuyển và bảo quản sản phẩm để đảm bảo chất lượng và an toàn.

9.

Đâu là đặc điểm của mô hình chăn nuôi bền vững?

a)

Chuồng nuôi thông minh

b)

Trang thiết bị hiện đại, tự động hóa

c)

Đối xử nhân đạo với vật nuôi

d)

Ứng dụng công nghệ thông tin, kĩ thuật số trong quản lí vật nuôi

10.

Điểm giống nhau giữa mô hình chăn nuôi bền vững và chăn nuôi thông minh.

a)

sử dụng công nghệ để giảm lãng phí và tăng cường hiệu quả sản xuất

b)

Đề cao một cách tiếp cận bền vững và hạn chế sử dụng các hóa chất, thuốc trừ sâu và kháng sinh trong sản xuất chăn nuôi

c)

tập trung vào sử dụng công nghệ để tối ưu hoá hoạt động sản xuất và cải thiện hiệu quả

d)

sử dụng công nghệ để giám sát quá trình sản xuất và cải thiện quy trình vận hành

11.

Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào là đặc điểm của chăn thả tự do?

a)

Tận dụng nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp

b)

Số lượng vật nuôi lớn, vật nuôi được nhốt hoàn toàn trong chuồng trại.

c)

Mức đầu tư cao

d)

Vật nuôi được nhốt trong kết hợp sân vườn

12.

Câu 12: Trong các ý sau, đâu là đặc điểm của chăn nuôi bán công nghiệp?

a)

A. Trang thiết bị , kĩ thuật chăn nuôi hiện đại

b)

B. Năng suất cao, hiệu quả kinh tế cao.

c)

C. Vật nuôi được nuôi trong chuồng kết hợp với sân vườn để vận động, kiếm ăn

d)

D. Tận dụng nguồn thức ăn và phụ phẩm nông nghiệp

13.

Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào không là đặc điểm của chăn thả tự do?

a)

Mức đầu tư thấp

b)

Trang thiết bị, kĩ thuật chăn nuôi hiện đại

c)

Tận dụng được nguồn lao động sẵn có

d)

Ít gây ô nhiễm môi trường

14.

Trong những ý sau, đâu là nhược điểm của chăn nuôi công nghiệp?

a)

Tiềm ẩn nhiều nguy cơ gây ô nhiễm môi trường và khó đảm bảo đối xử nhân đạo với vật nuôi

b)

Sử dụng thức ăn công nghiệp kết hợp với thức ăn tự nhiên sẵn có.

c)

Mức đầu tư thấp

d)

Vật nuôi được chăn thả tự do

15.

Giống vật nuôi là……., cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người.

a)

quần thể vật nuôi cùng loài.

b)

quần thể vật nuôi khác loài.

c)

dòng thể vật nuôi.

d)

hệ sinh thái.

16.

Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi là?

a)

Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau

b)

Có một số lượng cá thể không ổn định

c)

Có chung nguồn gốc

d)

Tổ chim di truyền không ổn định.

17.

Câu 18: “Trong cùng một điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc, dê Bách Thảo cho sản lượng sữa thấp hơn dê Alpine” thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi?

a)

A. Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.

b)

B. Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt.

c)

C. Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao.

d)

D. Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi. 

18.

Câu 17: Chọn phát biểu đúng:

a)

A. Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao.

b)

B. Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt.

c)

C. Trong cùng một điều kiện chăm sóc, các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho ra năng suất như nhau

d)

D. Trong cùng một điều kiện chăm sóc, các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho ra năng suất khác nhau.

19.

Giống vật nuôi là:

a)

Là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người

b)

Là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của thiên nhiên

c)

Là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người

d)

Là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của máy móc

20.

Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi là?

a)

Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau

b)

Được Hội đồng Giống Quốc gia công nhận

c)

Có một số loài tự thể không ổn định

d)

Ngoại hình và năng suất giống nhau nhưng phân biệt với giống khác

21.

Để nâng cao hiệu quả chăn nuôi, cần làm tốt công tác nào sau đây?

a)

Để nâng cao hiệu quả chăn nuôi, cần làm tốt công tác việc chọn lọc và nhân giống để tạo ra các giống vật nuôi có năng suất, chất lượng cao

b)

Công tác giống vật nuôi trong chăn nuôi là không cần thiết

c)

Chỉ cần chọn lọc tạo ra một giống vật nuôi tốt nhất

d)

Giống vật nuôi cho năng suất cao không cần thay thế trong tương lai

22.

Phương pháp được tiến hành tại các trung tâm giống để chọn lọc được vật nuôi đạt yêu cầu về chất lượng giống là gì?

a)

Cá thể

b)

Bán thân

c)

Tổ tiên

d)

Hàng loạt

23.

Câu 23: Cho các ý sau:

1. Căn cứ vào số liệu ghi chép về màu lông, da, hình dáng, khối lượng cơ thể, năng suất sữa, trứng,…của đàn vật nuôi để tiến hành chọn.

2. Đặt ra nhữn tiêu chuẩn cho các chỉ tiêu chọn lọc.

3. Những cá thể đạt tiêu chuẩn sẽ được giữ lại làm giống.

Sắp xếp các ý theo thứ tự các bước tiến hành phương pháp chọn lọc hàng loạt

a)

2; 1; 3

b)

3; 2; 1

c)

1; 2; 3

d)

2; 3; 1

24.

Câu 24: Giống có vai trò gì trong chăn nuôi?

a)

A. Quyết định năng suất và chất lượng.     .

b)

  B. Quyết định năng suất.

c)

C. Quyết định chất lượng.   

d)

D. Không quyết định năng suất và chất lượng.

25.

Câu 25: Dựa vào ngoại hình, các chỉ tiêu về khả năng sản xuất của đàn vật nuôi để chọn ra những cá thể phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống là phương pháp chọn lọc nào?

a)

Chọn lọc hàng loạt

b)

Chọn lọc cá thể

c)

Cụ thể lai

d)

Chọn từng con giống

26.

Câu 26: Cho các ý sau:

1. Chọn lọc tổ tiên nhìn vào phả hệ để xem tổ tiên có tốt hay không

2. Chọn lọc bản thân , chủng sẽ được nuôi trong điều kiên tiêu chuẩn về nuôi dưỡng và chăm sóc

3. Kiểm tra đời con nhằm xác định khả năng di truyền những tính trạng tốt của bản thân con vật cho đời sau

Hãy sắp xếp các ý trên theo thứ tự tiến hành phương pháp chọn lọc cá thể

a)

A. 3; 2; 1

b)

B. 1; 2; 3

c)

C.2; 3; 1

d)

D. 2; 1; 3

27.

Câu 27:Nhược điểm của chọn lọc bằng bộ gen là gì?

a)

Dễ dàng chọn được tính trạng mong muốn

b)

Thời gian chọn lọc nhanh chóng

c)

Độ chính xác cao

d)

Chi phí cao

28.

Câu 28: Đâu không phải ưu điểm của chọn lọc cá thể?

a)

Hiệu quả chọn lọc cao

b)

Năng suất ổn định

c)

Nhiều thời gian

d)

Giống tạo ra có độ đồng đều

29.

Câu 6: Gia đình bác A và bác B cùng nuôi khoảng 1000 con gà siêu trứng theo hình thức nuôi nhốt hoàn toàn, sau một khoảng thời gian nuôi bác A và bác B đưa ra một số nhận định sau, các nhận định này đúng hay sai?

a)

Có thể nuôi theo hình thức chăn thả tự nhiên để tận dụng thức ăn sẵn có trên đồng ruộng.

b)

Chi phí đầu tư thấp.

c)

Nuôi nhốt hoàn toàn, cho ăn tự động, kiểm soát tốt được nhiệt độ, độ ẩm trong chuồng nuôi.

d)

để nuôi các vật nuôi theo hướng chuyên dụng.

30.

Câu 7: Ở một số huyện miền núi huyện, người Dân tộc thiểu số đang đẩy mạnh phát triển chăn nuôi đàn lợn Văn Pa (Lợn Bản) do nhu cầu tiêu thụ ngày một tăng cao. Các nhận định sau đây đúng hay sai?C

a)

Lợn Văn Pa thuộc nhóm vật nuôi lấy thịt.

b)

Lợn Văn Pa phù hợp với phương thức chăn nuôi chăn thả tự do.

c)

Lợn Văn Pa là vật nuôi ngoại nhập.

d)

Lợn Văn Pa có thịt thơm ngon, mang lại giá trị kinh tế cao cho người chăn nuôi.

31.

Câu 8: Một nhóm học sinh nghiên cứu về chọn giống vật nuôi có những nhận định sau. Các nhận định này đúng hay sai?

a)

Để chọn giống vật nuôi người ta thường dựa vào ngoại hình, thể chất, khả năng sinh trưởng và phát dục, năng suất và chất lượng sản phẩm.

b)

Giống vật nuôi ngoại nhập luôn thích nghi tốt hơn với điều kiện khí hậu của địa phương so với giống bản địa.

c)

Ở các vùng nông thôn, gà Ri bản địa thường được ưu tiên vì khả năng thích nghi với điều kiện tự nhiên, chất lượng thịt ngon, dễ nuôi và ít bệnh.

d)

Ở các miền miền núi khó khăn, lợn bản địa như lợn lửng, lợn Mán thường được chọn vì khả năng chịu lạnh tốt, ít bệnh tật, và ăn thức ăn thô xanh.

32.

Câu 9: Nghỉ hè, Lan được bố mẹ đưa đến trang trại của Bác Sáu để tham quan kết hợp nghỉ dưỡng. Trang trại của Bác Sáu có rất nhiều loại vật nuôi và cây ăn quả. Tuy nhiên, điều làm Lan ấn tượng nhất là trang trại có đến 15.000 con gà nhưng chỉ cần 15 nhân viên quản lý, bầu không khí thì vô cùng trong lành khiến Lan cảm thấy rất thoải mái. Sau vài ngày tìm hiểu và quan sát, Lan đã đưa ra các nhận định như sau:

a)

a. Công nghệ vi sinh là một trong những công nghệ giúp hạn chế mùi hôi trong chăn nuôi tốt nhất hiện nay.

b)

b. Việc sử dụng máy móc, trang thiết bị hiện đại giúp giảm thiểu đáng kể lượng lao động sử dụng trong quá trình chăn nuôi.

c)

c. Việc ứng dụng công nghệ hiện đại vào trong nuôi dưỡng, chăm sóc giúp cải thiện đáng kể chất lượng giống vật nuôi vì Lan thấy gà của Bác Sáu rất to và khỏe.

d)

d. Việc ứng dụng công nghệ hiện đại chỉ phù hợp với những trang trại có quy mô lớn vì việc này đòi hỏi chi phí rất cao.

33.

Câu 1: Trong buổi thảo luận nhóm của học sinh về “Những triển vọng của chăn nuôi trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0.” có một số ý kiến được đưa ra, các ý kiến này đúng hay sai?

a)

a) máy móc và công nghệ thay thế nhân công giúp tiết kiệm thời gian, sức lao động, tăng năng suất, độ chính xác, tăng số lượng và chất lượng sản phẩm.

b)

b) tạo công ăn việc làm cho nhiều nhân công thất nghiệp.

c)

c) Chuồng nuôi khép kín kết hợp ứng dụng các thành tựu công nghệ hiện đại giúp tăng quy mô, bảo vệ môi trường và đảm bảo đối xử nhân đạo với vật nuôi.

d)

d) công nghệ gen để tạo ra giống vật nuôi tốt hơn.

34.

Câu 2: Trong buổi thảo luận nhóm của học sinh về “Vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội”. có một số ý kiến được đưa ra, các ý kiến này đúng hay sai?

a)

a) Vai trò cung cấp cung cấp thực phẩm cho nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.

b)

b) Vai trò cung cấp các tế bào, mô, cơ quan, động vật sống cho các nghiên cứu khoa học là quan trọng nhất

c)

c) Vai trò cung cấp sức kéo cho canh tác, khai thác, vận chuyển. Thúc đẩy sản xuất, nâng cao chất lượng cuộc sống.

d)

d) Vai trò cung cấp phân bón cho trồng trọt, thức ăn cho nuôi trồng thủy sản, đóng vai trò là một mắt xích quan trọng của sản xuất nông nghiệp bền vững.

35.

Câu 3: Sau buổi thăm quan trải nghiệm trang trại chăn nuôi bò sữa áp dụng công nghệ thông minh, từng nhóm học sinh đưa ra các quan điểm, các quan điểm này đúng hay sai?

a)

a) Chăn nuôi ứng dụng các công nghệ, thiết bị, giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả quản lý, giám sát toàn bộ quá trình chăn nuôi.

b)

b) Vật nuôi được nuôi dưỡng và chăm sóc tốt, không bị ngược đãi, được tự do thể hiện tập tính tự nhiên.

c)

c) Có thể theo dõi được sức khỏe vật nuôi thông qua các thiết bị thông minh.

d)

d) Giải phóng sức lao động của con người.

36.

Câu 4: Một nhóm học sinh thảo luận về chủ đề “Xu hướng phát triển chăn nuôi ở Việt Nam và trên thế giới”, sau khi thảo luận đã thống nhất một số nội dung. Sau đây là một số nội dung, các nội dung này đúng hay sai?

a)

a) Hiện tại có hai xu hướng chăn nuôi: chăn nuôi bền vững và chăn nuôi thông minh.

b)

b) Chăn nuôi bền vững giúp vật nuôi được thể hiện các tập tính tự nhiên và không bị ngược đãi.

c)

c) Chăn nuôi thông minh giúp năng suất cao và tất cả đối tượng trong hệ thống chăn nuôi đều được hưởng lợi.

d)

d) Xu hướng chăn nuôi hướng tới đều là sản phẩm an toàn, giá cả hợp lí, giúp ngành chăn nuôi phát triển bền vững.

37.

Câu 5: Bác Tám sở hữu một đàn vịt 1000 con, bác thường chở đàn vịt đi kiếm ăn ở các đồng ruộng từ ngày này qua ngày khác cho đến khi xuất bán. Dưới đây là một số nhận định về phương thức chăn nuôi của bác Tám, theo em nhận định này đúng hay sai?

a)

a) Bác Tám đang chăn nuôi theo phương thức chăn thả tự do.

b)

b) Đây là phương thức chăn nuôi đỡ tốn tiền đầu tư mà hiệu quả chăn nuôi rất cao.

c)

c) Phương thức chăn nuôi này dễ xảy ra dịch bệnh.

d)

d) Vật nuôi được tự do đi lại, kiếm ăn và tận dụng được nguồn phụ phế phẩm nông nghiệp