NEW
Font size
WorksheetsHoá phần 1
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Chất nào dưới đây ko điện li ra ion khi hoà tan trong nước?
MgCl2
HCl
Ba(OH)
C2H5OH
chất nào sau đây có thể điện li ra ion khi hoà tan trong nước?
MgO
C6H12O6
Ba(OH)2
C2H5OH
Hoà tan 1 mol Na3PO4 vào H2O số mol Na+ được hình thành khi tách ra khỏi muối là
1mol
2mol
3mol
4mol
Dậy chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh?
NaCl,FeCl3,H2S
BaCl2,HF,CuSO4
NaCl,Al(NO3)3,Ba(OH)2
CH3COOH,Al(NO)3
Chất nào dưới đây không điện li dài on khi hòa tan trong nước
MgCl2
Cl2
BaOH2
CH3COOH
Chất nào dưới đây có thể điện list ra ion khi hòa tan trong nước
MgCl2
CH3OH
C6H6
C6H12O6
Theo thuyết A rê ni út kết luận nào sau đây là đúng
Một hợp chất có khả năng phân ly ra cation H+ trong nước là axit
Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđrô là axit
Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH- la bazơ
Một bazo nhất thiết phải có nhómoOH- trong thành phần phân tử
Theo thuyết a rê ni ut kết luận nào sau đây là sai
Một hợp chất có khả năng phân ly ra cation H+ trong nước là axit
Một axít trong thành phần phân tử phải có hiđrô
Một hop chất trong thành phần phân tử có nhóm OH- là bazo
Một hợp chất có khả năng phân ly ra OH- trong nước là bazo
Cho các muối sau: NaHSO4 ; NaHCO3 ; Na2HPO3. Muối axit trong số đó là:
NaHSO4, NaHCO3.
Na2HPO3
Na3PO4
NaHSO4,Na3PO4
Cho các muối sau: NaHSO4 ,NaHCO3,Na3PO4.muối trung hoà trong số đó là
NáHO4 và NaHCO3
Na3PO4
NaHSO4
NaHSO4 và Na3PO4
Nồng độ mol của anion NO3-trong dung dịch Al(NO3)3 0,1 M là
0,1mol
0,2mol
0,3mol
0,4mol
Noingf độ mol của anion SO4^2- trong dd Fe(SO4)3 0,2 M là
0,2
0,4
0,6
0,8
Dd HCL 0,005M có ph gần với giá trị nào dưới đây
1,3
2,3
3,3
4,3
Dd HCL có ph=3 , nồng độ H+ trong dd này là
0,001M
0,01M
3M
0,3M
Dd HNO3 0,05M có ph gần với giá trị nào dưới đây nhất
1,3
2,3
3,3
4,3
Dd HCL CÓ Ph=2 nồng độ H+ trong dd này là
0,1M
0,01M
2M
0,2 M
Một dung dịch có pH=3 môi trường của dung dịch này là
Axit
Bazo
Trung tính
Lưỡng tính
Một dung dịch có pH=7 môi trường của dung dịch này là
Axit
bazo
Trung tính
Lưỡng tính
Một dung dịch có pH=12 môi trường của dung dịch này là
Axit
Bazo
Trung tính
Lưỡng tính
Cặp chất nào sau đây có thể cùng tồn tại trong dung dịch
FeCl3 và NaOH
NH4Cl và NaNO3
Na2S và HCl
HNO3 và K2CO3
Cặp chất nào sau đây có thể cùng tồn tại trong dung dịch
K2SO4+NaCl
CuCl2+NaNO3
NH4NO3 + NaOH
H2SO4+K2CO3
Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong dung dịch
Na2CO3 và KOH
NH4CL và AgNO3
Ba(OH)2 và HNO3
HNO3 và K2CO3
Dung dịch thu được khi trộn lẫn 200ml dung dịch NaOH 0,3M với 200ml dung dịch H2SO4 0,05M có pH là bao nhiêu
-1
-13
13
1
Dung dịch thu được khi trộn lẫn 200ml dung dịch NaOH 0,2M với 200ml dung dịch H2SO4xM có pH là một vậy giá trị của x là
0,2
2
0,3
3
Trộn 50ml dung dịch HCl 0.2M với 50ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M thu được dung dịch có pH bằng
1
13
-1
-13
Trộn 100ml dung dịch HCl 0,01M với 100ml dung dịch Ba(OH)2 xM thu được dung dịch có ph= 12 vậy giá trị của xlà
0,06
0,6
0,12
0,012
Công thức phân tử của amoniac là
NH3
NH4Cl
HNO3
NaNO3
Công thức phân tử của axít nitric là
NH3
NH4Cl
HNo3
NaNo3
Công thức phân tử của axít photphoric là
H3PO4
NH4Cl
HNO3
NaNO3
Công thức phân tử của amoni clorua là
NH3
NH4Cl
HNO3
H3PO4
Nhận định nào sau đây về nitơ là sai
Khí nitơ tan rất ít trong nước
Khi tham gia phản ứng hóa học nitơ có thể là chất khử hoặc chất ôxi hóa
Tính khử là tính chất chủ yếu của nitơ
Nitơ lỏng được dùng để bảo quản mẫu và các mẫu sinh học khác
Nhận định nào sau đây về nitơ là đúng
Khí nitơ là khí chiếm tỉ lệ khoảng 20 % thể tích không khí
Nitơ không duy trì sự cháy nhưng duy trì sự sống
Trong các hợp chất nitơ có cả số oxy hóa dương và số oxi hoá âm
Nitơ nằm ở ô thứ 14 trong bảng tuần hoàn
Nhận định nào sau đây về nitơ là sai
Khí nitơ là khí chiếm tỉ lệ cao nhất trong không khí
Khí nitơ tương đối trơ về mặt hóa học vì liên kết giữa hai nguyên tử nitơ là liên kết đôi
Người ta Sơn xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách chưng cất phân đoạn không khí lỏng
Trong công nghiệp phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để tổng hợp amoniac
Nhận định nào sau đây về nitơ là đúng
Khí nitơ tan rất nhiều trong nước
Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách chưng cất phân đoạn không khí lỏng
Nitơ không duy trì sự cháy nhưng duy trì sự sống
Trong tự nhiên nitơ chỉ tồn tại ở dạng tự do
Nguyên nhân nào làm cho khí nitơ tương đối chưa về mặt hóa học
Phân tử nitơ có liên kết ion
Phân tử nitơ có liên kết cộng hóa trị không phân cực
Nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA
Liên kết giữa hai nguyên tử nitơ là liên kết ba
Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch những muối nào sau đây (có t0) thu được kết tủa và khí mùi khai bay lên
(NH4)2SO4 , NH4Cl
(NH4)2 SO4,NH4NO3
(NH4)2SO4,(NH4)2CO3
NH4Cl,(NH4)2CO3
Hòa tan một mol Na3PO4 và H2O số mol Na+ được hình thành sau khi tách ra khỏi muối là
1mol
2mol
3mol
4mol
Xây các chất sau đây dậy chất nào chỉ gồm các chất điện li mạnh
NaCl,CuCl2,H2S
KCl,Al(NO3)3,NaOH
BaCl2,HClO,CuSO4
CH3COOH,Al(NO3)3,Fe(NO3)3
Dãy các chất sau đây dãy chất nào chỉ gồm các chất điện li mạnh
NaCl,CuCl,H2S
HF,Al(NO3)3,NaOH
BaCl2,HClO4,CuSO4
CH3COOH,Al(NO3)3,Fe(NO3)3
Dậy chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh
NaF,FeCl3,H2SO4
BaCl2,HF,CuSO4
NaCl,Al(OH)3,Ba(OH)2
CH3COOH,Al(NO3)3,Fe(NO3)3
