wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN GIỮA HK1 TRẮC NGHIỆM

Total questions: 43

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Trong các câu sau đây câu nào không phải là mệnh đề?

a)

Một năm có 365 ngày.

b)

Học lớp 10 thật vui.

c)

Nha Trang là thành phố của Khánh Hòa.

d)

2 + 3 = 6.

2.

Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?

a/. Trời rét quá!

b/. Việt Nam nằm ở khu vực Đông Nam Á.

c/. 10 − 2 + 4 = 4.

d/. Năm 2020 là năm nhuận.

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

3.

Câu nào trong các câu sau không phải là mệnh đề?

a)

π có phải là một số vô tỉ không?

b)

2 + 2 = 5.

c)

√2 là một số hữu tỉ.

d)

4/2 = 2.

4.

Mệnh đề nào sau đây sai?

a)

2 là số nguyên tố.

b)

1 là số nguyên tố.

c)

5 là số nguyên tố.

d)

6 không phải là số nguyên tố.

5.

Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

π<3\pi<3

b)

π2>16\pi^2 > 16 .

c)

35>6\sqrt{35} > 6 .

d)


366\sqrt{36} \geq 6 .

6.

Cho mệnh đề chứa biến P(x): x2+5.x+4=0x^2+5.x+4=0 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

P(−1).

b)

P(−5).

c)

P(2).

d)

P(1).

7.

Mệnh đề: “ xR , x20\forall x\in R\ ,\ x^2\ge0 ” khẳng định rằng

a)

Với mọi số thực, bình phương của nó là một số không âm.

b)

Với mọi số tự nhiên, bình phương của nó là một số không âm.

c)

Với mọi số nguyên, bình phương của nó là một số không âm.

d)

Với mọi số hữu tỉ, bình phương của nó là một số không âm.

8.

Cho mệnh đề “ xR , xx2\exists x\in R\ ,\ x\ge x^2 ”. Khẳng định nào đúng?

a)

Các số thực đều lớn hơn bình phương của nó.

b)

Có một số thực lớn hơn hoặc bằng bình phương của nó.

c)

Có một số thực lớn hơn bình phương của nó.

d)

Mọi số thực đều lớn hơn bình phương của nó.

9.

Mệnh đề “∃x ∈ R, x2=3x^2=3 ” khẳng định rằng:

a)

Bình phương của mỗi số thực bằng 3.

b)

Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 3.

c)

Chỉ có một số thực có bình phương bằng 3.

d)

Nếu x là số thực thì x2=3x^2 = 3 .

10.

Phủ định của mệnh đề: xR:x2+1>0∀x ∈ R : x^2 + 1 > 0 là:

a)

xR:x2+1<0∀x ∈ R : x^2 + 1 < 0

b)

xR:x2+10∃x ∈ R : x^2 + 1 ≤ 0

c)

xR:x2+1>0∃x ∈ R : x^2 + 1 > 0

d)

xR:x2+1=0∀x ∈ R : x^2 + 1 = 0

11.

Phủ định của mệnh đề P: “∃x ∈ N : x23.x+2=0x^2-3.x+2=0 ” là:

a)

“∃x ∈ N : x23x+20x^2 - 3x + 2 \neq 0

b)

“∀x ∈ N : x23x+2=0x^2-3x+2=0

c)

“∀x ∈ N : x23x+2>0x^2-3x+2>0

d)

“∀x ∈ Z : x23x+20x^2-3x+2\ne0

12.

Phủ định của mệnh đề: "∀n ∈ N: n2+1n^2+1 không chia hết cho 3" là gì?

a)

nN:n2+1∀n ∈ N: n^2 + 1 chia hết cho 3

b)

∃n ∈ N: n2+1n^2 + 1 không chia hết cho 3

c)

∃n ∈ N: n2+1n^2 + 1 chia hết cho 3

d)

∀n ∈ N: n2+1n^2 + 1 không chia hết cho 3

13.

Cho mệnh đề: "Nếu a + b < 2 thì một trong hai số a và b nhỏ hơn 1".

Phát biểu nào diễn đạt đúng khái niệm "điều kiện đủ" của mệnh đề trên?

a)

a + b < 2 là điều kiện đủ để một trong hai số a hoặc b nhỏ hơn 1

b)

Một trong hai số a hoặc b nhỏ hơn 1 là điều kiện đủ để a + b < 2

c)

Từ a + b < 2 suy ra một trong hai số a hoặc b nhỏ hơn 1

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

14.

Cho mệnh đề: "Nếu 2 góc ở vị trí so le trong thì hai góc đó bằng nhau". Mệnh đề đảo của phát biểu trên là:

a)

Nếu 2 góc bằng nhau thì hai góc đó ở vị trí so le trong

b)

Nếu 2 góc không ở vị trí so le trong thì hai góc đó không bằng nhau

c)

Nếu 2 góc không bằng nhau thì hai góc đó không ở vị trí so le trong

d)

Nếu 2 góc ở vị trí so le trong thì hai góc đó không bằng nhau

15.

Cho định lí: "Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích chúng bằng nhau".

Phát biểu đúng về mối liên hệ điều kiện cần/đủ là:

a)

Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần để diện tích chúng bằng nhau

b)

Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần và đủ để chứng có diện tích bằng nhau

c)

Hai tam giác có diện tích bằng nhau là điều kiện đủ để chứng bằng nhau

d)

Hai tam giác bằng nhau là điều kiện đủ để diện tích chúng bằng nhau

16.

Ký hiệu nào sau đây để chỉ √5 không phải là một số hữu tỉ?

a)

√5 ∈ Q

b)

√5 ⊂ Q

c)

√5 ∉ Q

d)

√5 ⊂ Q

17.

Cho tập hợp A={x+1xN,x5}A=\left\{x+1|x∈N,x\le5\right\} . Tập hợp A bằng:

a)

{1;2;3;4;5}\left\{1;2;3;4;5\right\}

b)

{0;1;2;3;4;5;6}\left\{0;1;2;3;4;5;6\right\}

c)

{0;1;2;3;4;5}\left\{0;1;2;3;4;5\right\}

d)

{1;2;3;4;5;6}\left\{1;2;3;4;5;6\right\}

18.

Liệt kê các phần tử của tập hợp X={xR  2x25x+3=0}X=\left\{x\in R\ |\ 2x^2-5x+3=0\right\}

a)

X={0}X=\left\{0\right\}

b)

X={1}X=\left\{1\right\}

c)

X={32}X=\left\{\frac{3}{2}\right\}

d)

X={1;32}X=\left\{1;\frac{3}{2}\right\}

19.

Cho hai tập hợp A và B. Hình nào sau đây minh hoạ A là tập con của B?

a)

b)

c)

d)

20.

Cho A, B là hai tập hợp được minh hoạ bằng biểu đồ Ven như hình vẽ.

Phần gạch sọc trong hình vẽ biểu diễn cho tập hợp nào sau đây?

a)

B \ A

b)

A ∩ B

c)

A \ B

d)

A ∪ B

21.

Hình vẽ sau đây (phần không bị gạch) biểu diễn tập hợp nào?

a)

(−∞; −1]

b)

(−∞; −1] ∩ (4; +∞)

c)

(−∞; −1] ∪ (4; +∞)

d)

(−∞; −1] ∪ [4; +∞)

22.

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

2x3y+2z12x-3y+2z\le1 .

b)

2x3y62x-3y\ge6 .

c)

5y+2y2>05y + 2y^2 > 0 .

d)

3xy=03x-y=0 .

23.

Trong các bất phương trình sau đây, bất phương trình nào là bậc nhất hai ẩn?

a)

2xy<32x−y<3

b)

x2y21x−2y^2≤1

c)

x2y>0x^2 - y > 0

d)

x22y3>3x^2−2y^3>3

24.

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

2x2+3y>02x^2+3y>0 .

b)

x2+y2<2x^2+y^2<2 .

c)

x+y=0x+y=0 .

d)

x+y0x+y\ge0 .

25.

Cặp số (2;3)(2;3) là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

a)

x+2y>5.x+2y>5.

b)

2xy<1.2x−y<1.

c)

x+3y+1<0.x+3y+1<0.

d)

x+2y1.x+2y\le1.

26.

Điểm O(0;0)O(0;0) thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

a)

2x3y<0.2x−3y<0.

b)

x+y2>0.x+y−2>0.

c)

2x+y1<0.2x+y−1<0.

d)

x+y>0.x+y>0.

27.

Miền nghiệm của bất phương trình 3(x1)+4(y2)<5x33(x−1)+4(y−2)<5x−3 là nửa mặt phẳng chứa điểm nào sau đây?

a)

Q(5;3).Q(−5;3).

b)

O(0;0).O(0;0).

c)

N(4;2).N(−4;2).

d)

P(2;2).P(−2;2).

28.

Đường thẳng d: 2xy=22x-y=2 chia mặt phẳng tọa độ thành hai miền I, II có bờ là đường thẳng d.

Xác định miền nghiệm của bất phương trình

2xy22x−y\ge2

a)

Nửa mặt phẳng I bỏ đi đường thẳng d.

b)

Nửa mặt phẳng I kể cả bờ d.

c)

Nửa mặt phẳng II kể cả bờ d.

d)

Nửa mặt phẳng II bờ là đường thẳng d.

29.

Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình ?

a)

(0;1)\left(0;1\right)

b)

(1;1)\left(-1;1\right)

c)

(1;3)\left(1;3\right)

d)

(1;0)\left(-1;0\right)

30.

Hệ bất phương trình có tập nghiệm là S. Điểm nào sau đây thuộc tập S?

a)

(1;1)S\left(-1;-1\right)\in S

b)

(2;5)S\left(2;5\right)\in S

c)

(3;1)S\left(3;-1\right)\in S

d)

(1;25)S\left(-1;\frac{2}{5}\right)\in S

31.

Miền nghiệm của hệ bất phương trình không chứa điểm nào sau đây?

a)

A(3;2).A(3;2).

b)

B(6;3).B(6;3).

c)

C(6;4).C(6;4).

d)

D(5;4).D(5;4).

32.

Trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào là đúng?

a)

A. sin1500=32\sin150^0=-\frac{\sqrt[]{3}}{2}

b)

B. cos1500=32\cos150^0=\frac{\sqrt[]{3}}{2}

c)

C. tan1500=33\tan150^0=-\frac{\sqrt[]{3}}{3}

d)

D. cot1500=3\cot150^0=\sqrt[]{3}

33.

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

a)

sin(56025)=0,833\sin\left(56^025'\right)=0,833

b)

cos(56025)=0,533\cos\left(56^025'\right)=0,533

c)

tan(56025)=1,605\tan\left(56^025'\right)=1,605

d)

cot(56025)=0,633\cot\left(56^025'\right)=0,633

34.

Tam giác ABC vuông ở A có góc B = 30°. Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

cosB=13\cos B=\frac{1}{\sqrt[]{3}}

b)

sinC=32\sin C=\frac{\sqrt[]{3}}{2}

c)

cosC=12\cos C=\frac{1}{2}

d)

sinB=12\sin B=\frac{1}{2}

35.

Cho 0°<α<90°0°<α<90° . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

cot(90°α)=tanα\cot(90°−α)=−\tanα

b)

cos(90°α)=sinα\cos(90°−α)=\sinα

c)

sin(90°α)=cosα\sin(90°−α)=−\cosα

d)

tan(90°α)=cotα\tan(90°−α)=−\cotα

36.

Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

a)

sin(180°α)=sinα\sin(180°−α)=−\sinα

b)

cos(180°α)=cosα\cos(180°−α)=\cosα

c)

tan(180°α)=tanα\tan(180°−α)=\tanα

d)

cot(180°α)=cotα\cot(180°−α)=−\cotα

37.

Cho ααββ là hai góc khác nhau và bù nhau. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?

a)

sinα=sinβ\sinα=\sinβ

b)

cosα=cosβ\cosα=−\cosβ

c)

tanα=tanβ\tanα=−\tanβ

d)

cotα=cotβ\cotα=\cotβ

38.

Trong ΔABC có AB=c,AC=b,BC=aAB=c,AC=b,BC=a . Đẳng thức nào sau đây đúng?

a)

a2=b2+c2+2bccosAa^2=b^2+c^2+2bc\cos A

b)

a2=b2+c22bccosAa^2=b^2+c^2−2bc\cos A

c)

a2=b2+c2+bccosAa^2=b^2+c^2+bc\cos A

d)

a2=b2+c2bccosAa^2=b^2+c^2−bc\cos A

39.

Trong ΔABC có AB=c,AC=b,BC=aAB=c,AC=b,BC=a . Đẳng thức nào sau đây đúng?

a)

cosB=a2+c2+b22ac\cos B=\frac{a^2+c^2+b^2}{2ac}

b)

cosB=a2+b2c22ab\cos B=\frac{a^2+b^2−c^2}{2ab}

c)

cosB=b2+c2a22bc\cos B=\frac{b^2+c^2−a^2}{2bc}

d)

cosB=a2+c2b22ac\cos B=\frac{a^2+c^2−b^2}{2ac}

40.

Trong ΔABC có AB = c, AC = b, BC = a. R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Đẳng thức nào sau đây đúng?

a)

A/ asinA=bsinB=csinC=2R\frac{a}{\sin A}=\frac{b}{\sin B}=\frac{c}{\sin C}=2R

b)

B/

asinA=bsinB=csinC=2Ra\sin A=b\sin B=c\sin C=2R

c)

C/

asinA=bsinB=csinC=R\frac{a}{\sin A}=\frac{b}{\sin B}=\frac{c}{\sin C}=R

d)

D/

2asinA=2bsinB=2csinC=R\frac{2a}{\sin A}=\frac{2b}{\sin B}=\frac{2c}{\sin C}=R

41.

Trong ΔABC có AB=c,AC=b,BC=a.AB=c,AC=b,BC=a. Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:

a)

S=12bcsinAS=\frac{1}{2}bc\sin A

b)

S=12acsinAS=\frac{1}{2}ac\sin A

c)

S=12bcsinBS=\frac{1}{2}bc\sin B

d)

S=12bcsinCS=\frac{1}{2}bc\sin C

42.

Trong ΔABC có AB = c, AC = b, BC = a; R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Chọn đáp án ĐÚNG trong các đáp án sau:

a)

A/
S=abcRS=abcR

b)

B/
S=abc2RS=\frac{abc}{2R}

c)

C/
S=abc2RS=\frac{abc}{2R}

d)

D/
S=abc4RS=\frac{abc}{4R}

43.

Trong ΔABC có AB = c, AC = b, BC = a; p là nửa chu vi tam giác ABC; r ; R lần lượt là bán kính đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp tam giác ABC. Chọn đáp án SAI trong các đáp án sau:

a)

A/

S=prS=pr

b)

B/

S=p(pa)(pb)(pc)S=\sqrt[]{p(p−a)(p−b)(p−c)}

c)

C/ S=abc2RS=\frac{abc}{2R}

d)

D/ S=abc4RS=\frac{abc}{4R}