wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Vật Lý K10

Total questions: 46

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, gia tốc

a)

là một hằng số khác 0.

b)

thay đổi hướng nhưng không thay đổi về độ lớn.

c)

có giá trị bằng 0.

d)

có giá trị biến thiên theo thời gian.

2.

Hai đại lượng nào sau đây là hai đại lượng vectơ?

a)

Độ dịch chuyển và vận tốc.

b)

Tốc độ và vận tốc.

c)

Quãng đường và tốc độ.

d)

Quãng đường và độ dịch chuyển.

3.

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật

a)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần.

b)

chuyển động tròn đều.

c)

chuyển động thẳng và không đổi chiều.

d)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần.

4.

Một học sinh đo tốc độ trung bình của viên bi được giá trị v=2,50±0,04 m/s. Sai số tỉ đối của phép đo này là

a)

4,0%.

b)

2,5%.

c)

62,5%.

d)

1,6%.

5.

Một chiếc xe bắt đầu chuyển động với gia tốc không đổi 3 m/s² từ trạng thái nghỉ. Sau 10 s, xe đi được quãng đường là

a)

100 m.

b)

50 m.

c)

150 m.

d)

200 m.

6.

Một học sinh đi xe đạp 800 m từ nhà đến ngã tư của một con đường và rẽ trái đi thêm 600 m nữa. Độ dịch chuyển của học sinh là

a)

200 m.

b)

1000 m.

c)

1400 m.

d)

600 m.

7.

Nhờ việc khám phá ra hiện tượng nào sau đây của nhà vật lí Faraday mà sau đó các máy phát điện ra đời, mở đầu cho kỉ nguyên sử dụng điện năng của nhân loại ?

a)

Hiện tượng hóa hơi.

b)

Hiện tượng biến dạng cơ của vật rắn.

c)

Sự nở vì nhiệt của vật rắn.

d)

Hiện tượng cảm ứng điện từ.

8.

Điều nào sau là sai khi nói về nguyên nhân gây ra sai số ngẫu nhiên trong quá trình đo một đại lượng vật lí ?

a)

Thao tác đo không chuẩn.

b)

Dụng

9.

Điều nào sau là sai khi nói về nguyên nhân gây ra sai số ngẫu nhiên trong quá trình đo một đại lượng vật lí ?

a)

Thao tác đo không chuẩn.

b)

Dụng cụ đo không chuẩn.

c)

Yếu tố ngoại cảnh tác động.

d)

Điều kiện làm thí nghiệm không ổn định.

10.

Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 10 m/s thì bắt đầu tăng tốc. Biết rằng sau 10 s kể từ khi tăng tốc, xe đạt vận tốc là 15 m/s. Gia tốc của xe là

a)

0,5 m/s2.

b)

0,4 m/s2.

c)

0,7 m/s2.

d)

0,6 m/s2.

11.

Thành tựu nghiên cứu nào sau đây của vật lí được coi là có vai trò quan trọng trong việc mở đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất?

a)

Nghiên cứu về cảm ứng điện từ.

b)

Nghiên cứu về thuyết tương đối.

c)

Nghiên cứu về nhiệt động lực học.

d)

Nghiên cứu về lực vạn vật hấp dẫn.

12.

Một xe lửa bắt đầu dời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1m/s2. Khoảng thời gian để xe đạt được vận tốc 36 km/h là

a)

t = 300 s.

b)

t = 200 s.

c)

t = 100 s.

d)

t = 360 s.

13.

Chọn câu đúng về ghi kết quả phép đo và sai số phép đo.

a)

A=A±ΔA.

b)

A=A±ΔA.

c)

A=A+ΔA.

d)

A=A-ΔA.

14.

Cách sắp xếp nào sau đây trong 5 bước của phương pháp thực nghiệm là đúng ?

a)

Thí nghiệm, xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, kết luận.

b)

Xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, thí nghiệm, kết luận.

c)

Xác định vấn đề cần nghiên cứu, quan sát, dự đoán, thí nghiệm, kết luận.

d)

Quan sát, xác định vấn đề cần nghiên cứu, thí nghiệm, dự đoán kết luận.

15.

Từ A một chiếc xe chuyển động thẳng trên một quãng đường dài 10 km, rồi sau đó lập tức quay trở về A, thời gian của hành trình là 20 phút. Tốc độ trung bình của xe trong thời gian này là

a)

20 km/h.

b)

30 km/h.

c)

60 km/h.

d)

40 km/h.

16.

Sai số phép đo bao gồm :

a)

Sai số hệ thống và sai số đơn vị.

b)

Sai số ngẫu nhiên và sai số hệ thống.

c)

Sai số ngẫu nhiên và sai số đơn vị.

d)

Sai số đơn vị và sai số dụng cụ.

17.

Sai số tuyệt đối của từng lần đo được tính theo cách nào sau đây ?

a)

Tỉ lệ phần trăm giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình của đại lượng đo.

b)

Giá trị tuyệt đối của hiệu số giữa giá trị trung bình và giá trị của mỗi lần đo của phép đo trực tiếp.

c)

Hiệu số giữa giá trị trung bình và giá trị của mỗi lần đo của phép đo trực tiếp.

d)

Tổng sai số ngẫu nhiên và sai số dụng cụ.

18.

Chọn câu sai ?

a)

Chất điểm đi từ A đến B rồi quay về A thì độ dịch chuyển bằng không.

b)

Độ dịch chuyển có thể dương hoặc âm.

c)

Vectơ độ dịch chuyển là vecto nối vị trí đầu và vị trí cuối của chất điểm chuyển động.

d)

Vectơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của chất điểm.

19.

Nội dung nào dưới đây không thuộc các bước của tiến trình tìm hiểu tự nhiên dưới góc độ vật lí?

a)

Đưa ra phán đoán và xây dựng giả thuyết.

b)

Kiểm tra giả thuyết (hay dự đoán).

c)

��ánh giá được ảnh hưởng của một vấn đề thực tiễn.

d)

Đề xuất vấn đề liên quan đến vật lí.

20.

Hai đại lượng nào sau đây là hai đại lượng

4 lines
21.

Hai đại lượng nào sau đây là hai đại lượng vectơ?

a)

Độ dịch chuyển và vận tốc.

b)

Tốc độ và vận tốc.

c)

Quãng đường và tốc độ.

d)

Quãng đường và độ dịch chuyển.

22.

Đối tượng nghiên cứu của Vật lí học là

a)

các dạng vận động của vật chất.

b)

các dạng vận động đơn giản, tổng quát nhất của vật chất và tương tác giữa chúng.

c)

thế giới sinh vật gồm thực vật, động vật, vi sinh vật, nấm, …

d)

thành phần cấu trúc, tính chất và sự biến đổi của các đơn chất và hợp chất.

23.

Trong quá trình rơi tự do của viên bi sắt thì tốc độ của nó

a)

không thay đổi.

b)

lúc đầu không thay đổi, về sau giảm đi.

c)

tăng lên.

d)

giảm đi.

24.

Một quả bóng được ném xiên góc xuống sàn, nó nảy lên theo phương hợp với phương nằm ngang một góc nào đó. Trong chuyển động nảy lên, thành phần vận tốc theo phương nằm ngang

a)

không bị ảnh hưởng bởi trọng lực.

b)

có độ lớn tăng dần.

c)

bị ảnh hưởng của lực tiếp xúc với mặt sàn.

d)

bị ảnh hưởng bởi trọng lực.

25.

Dựa vào độ dốc của đồ thị vận tốc - thời gian có thể xác định đại lượng nào sau đây?

a)

Gia tốc.

b)

Vận tốc.

c)

Quãng đường.

d)

Độ dịch chuyển.

26.

Khi vật được thả rơi tự do thì gia tốc của vật

a)

không đổi.

b)

tăng lên.

c)

giảm đi.

d)

giảm đi rồi tăng lên.

27.

Dựa vào độ dốc của đồ thị độ dịch chuyển - thời gian có thể xác định đại lượng nào sau đây?

a)

Vận tốc.

b)

Độ dịch chuyển.

c)

Gia tốc.

d)

Khoảng thời gian.

28.

đồ thị độ dịch chuyển - thời gian có thể xác định đại lượng nào sau đây?

a)

Vận tốc.

b)

Độ dịch chuyển.

c)

Gia tốc.

d)

Khoảng thời gian.

29.

Khi rơi trong không khí, sự rơi của vật nào sau đây có thể coi là rơi tự do?

a)

Tờ giấy.

b)

Viên bi sắt.

c)

Quả bóng bàn.

d)

Chiếc cốc nhựa.

30.

Một xe ô tô đồ chơi chuyển động trên đường thẳng có đồ thị độ dịch chuyển - thời gian như hình bên. Tốc độ của xe ô tô đồ chơi tại thời điểm 10 s là

a)

1,5 m/s.

b)

1 m/s.

c)

0 m/s.

d)

0,7 m/s.

31.

Nếu bỏ qua sức cản của không khí, một vật được ném từ mặt đất sẽ đạt tầm xa cực đại khi góc giữa vận tốc ban đầu và phương nằm ngang là

a)

30o.

b)

90o.

c)

45o.

d)

37o.

32.

Một mặt bàn hình chữ nhật ABCD có chiều dài AB = 0,8 m và chiều rộng BC = 0,6 m. Một con nhện bò dọc theo các cạnh của mặt bàn, từ A đến C. Độ dịch chuyển của con nhện là

a)

1,0 m.

b)

1,4 m.

c)

0,2 m.

d)

1,2 m.

33.

Hình sau thể hiện giờ đi từ Hà Nội (02/01/2024) và giờ đến Vinh của các tàu SE7, SE5, SE3, SE19. Trong các tàu nói trên, tàu có tốc độ trung bình lớn nhất là

a)

SE3.

b)

SE7.

c)

SE19.

d)

SE5.

34.

Một học sinh đo tốc độ trung bình của viên bi được giá trị v=2,50±0,04 m/s. Sai số tỉ đối của phép đo này là

a)

4,0%.

b)

2,5%.

c)

62,5%.

d)

1,6%.

35.

Một học sinh đo chiều dài của một chiếc bút chì bằng thước có độ chia nhỏ nhất là 0,1 cm. Kết quả của 5 lần đo lần lượt là 16,0 cm; 16,1 cm; 15,9 cm; 16,2 cm; 15,8 cm. Chiều dài của bút chì là

a)

(16,00 ± 0,22) cm.

b)

(16,0 ± 0,1) cm.

c)

(16,00 ± 0,12) cm.

d)

(16,0 ± 0,2) cm.

36.

Một ô tô chạy trên đoạn đường thẳng từ A đến B mất khoảng

4 lines
37.

Chiều dài của bút chì là

a)

(16,00 ± 0,22) cm.

b)

(16,0 ± 0,1) cm.

c)

(16,00 ± 0,12) cm.

d)

(16,0 ± 0,2) cm.

38.

Một ô tô chạy trên đoạn đường thẳng từ A đến B mất khoảng thời gian t. Trong 1/4 đầu của khoảng thời gian t này, ô tô có tốc độ là 40 km/h. Trong khoảng thời gian còn lại, ô tô có tốc độ là 60 km/h. Tốc độ trung bình của ô tô trên cả đoạn đường AB là

a)

55 km/h.

b)

45 km/h.

c)

49 km/h.

d)

50 km/h.

39.

Một thiết bị tạo ra các chấm trên một băng giấy chuyển động với khoảng thời gian giữa 2 chấm liên tiếp là 0,02 s. Hình 1, Hình 2 và Hình 3 biểu diễn 3 kết quả chuyển động thẳng của băng giấy. Mốc thời gian được chọn tại chấm 0.

a)

Tốc độ trung bình của băng giấy ở Hình 1 và Hình 2 trong 0,1 s (tính từ mốc thời gian) là bằng nhau.

b)

Kết quả ở Hình 1 chứng tỏ băng giấy chuyển động thẳng đều.

c)

Độ lớn gia tốc của băng giấy ở Hình 2 lớn hơn độ lớn gia tốc của băng giấy ở Hình 3.

d)

Kết quả ở Hình 2 và Hình 3 chứng tỏ băng giấy chuyển động nhanh dần.

40.

Khi chơi gôn (golf) người chơi cần đánh quả bóng gôn từ điểm xuất phát (Tee) sao cho quả bóng gôn đến được lỗ (Hole) trong vùng xanh (Green). Biết điểm gần nhất của vùng xanh cách điểm xuất phát 250 m. Lấy g = 10 m/s2.

a)

Để quả bóng gôn từ điểm xuất phát đến được vùng xanh thì tốc độ ban đầu của nó không nhỏ hơn 50 m/s.

b)

Bỏ qua sức cản của không khí, gia tốc của quả bóng gôn ở điểm cao nhất bằng gia tốc rơi tự do.

c)

Tốc độ của quả bóng gôn ở điểm cao nhất bằng không.

d)

Chuyển động của quả bóng gôn là chuyển động thẳng.

41.

Một xe tải

4 lines
42.

Một xe tải chạy với tốc độ 50 km/h và vượt qua một xe gắn máy đang chạy với tốc độ 30 km/h. Vận tốc của xe máy so với xe tải bằng bao nhiêu km/h?

4 lines
43.

Một ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc đầu là 18 km/h. Trong giây thứ 3 xe đi được quãng đường 20 m. Tính gia tốc của xe theo đơn vị m/s2?

4 lines
44.

Một viên bi chuyển động thẳng nhanh dần đều không vận tốc đầu trên máng nghiêng và trong giây thứ 8 nó đi được quãng đường bằng 0,8 m. Gia tốc của viên bi chuyển động trên máng nghiêng là bao nhiêu, theo đơn vị m/s2? (kết quả lấy 1 chữ số sau dấu phẩy thập phân)

4 lines
45.

Một ôtô chạy trên đoạn đường thẳng từ A đến B phải mất khoảng thời gian t. Trong nửa đầu của khoảng thời gian này ô tô có tốc độ là 50 km/h. Trong nửa khoảng thời gian cuối ô tô có tốc độ là 30 km/h. Tính tốc độ trung bình trên cả đoạn AB theo đơn vị km/h

4 lines
46.

Một người bơi dọc trong bể dài 100 m. Bơi từ đầu bể tới cuối bể hết 35s, bơi tiếp từ cuối bể về đầu bể hết 38 s. Chọn chiều dương của độ dịch chuyển là chiều từ đầu bể bơi đến cuối bể bơi.

4 lines