wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 1

Total questions: 40

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
21+15 (a)   11+14

2.

Chúng ta sẽ làm phép cộng: 35 + 24=?

a)

55

b)

56

c)

58

d)

59

3.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

(a)  

4.

thực hiện phép tính: 70 cm +20cm - 40 cm = ?

a)

30 cm

b)

40 cm

c)

50 cm

d)

60 cm

5.

Điền dấu thích hơp vào ô chấm :
23.....32

a)

>

b)

<

c)

=

6.

Thực hiện phép trừ sau: 78-45=?

a)

33

b)

34

c)

35

d)

36

7.

Hãy nhấp chọn vào những đáp án mà em cho là đúng:

a)

12 + 10=30

b)

40-30=11

c)

20+ 30=50

d)

43-10=13

8.

chọn đáp án đúnng: 30+ 24=?

a)

54

b)

55

c)

56

d)

57

9.

thực hiện phép toán: 73-34=?

a)

23

b)

27

c)

34

d)

39

10.

Điền số thích hợp: 34 + ? =64

(a)  

11.

Hãy chọn kết quả của phép tính sau:

58 + 23 = ?

a)

81

b)

82

c)

83

d)

84

12.

Cách đặt tính theo cột dọc là:

a)

Hàng chục thẳng hàng chục, hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị. Dấu cộng ở giữa hai số dấu gạch ngang thay cho dấu bằng.

b)

Hàng chục thẳng hàng đơn vị , hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị. Dấu cộng ở giữa hai số dấu gạch ngang thay cho dấu bằng.

c)

Hàng chục thẳng hàng chục, hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị. Dấu cộng ở trên hai số dấu gạch ngang thay cho dấu bằng.

d)

Hàng chục thẳng hàng chục, hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị. Dấu cộng ở giữa hai số.

13.

Để thực hiện phép tính cộng có nhớ trong phạm vi 100 ta tính từ:

a)

hàng chục rồi đến hàng đơn vị

b)

trái sang phải

c)

hàng đơn vị rồi đến hàng chục

14.

Hãy chọn kết quả của phép tính sau:

46 + 25 = ?

a)

71

b)

72

c)

73

d)

74

15.

29 + 7 ........... 6 + 30 Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

d)

không có dấu nào

16.

Tính: 29 + 33 = ?

a)

52

b)

62

c)

612

d)

12

17.

Tính: 37 + 54 = ?

a)

11

b)

81

c)

91

d)

80

18.

Đặt tính đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Những phép tính nào có kết quả bằng 43 ?

a)

14 + 29

b)

20 + 18

c)

14 + 19

d)

24 + 19

20.

25 + 19 = ?

a)

44

b)

34

c)

35

d)

43

21.

45 + 46 = ?

a)

90

b)

91

c)

80

d)

81

22.

24 + 36 = ?

a)

50

b)

60

c)

70

d)

51

23.

Điền dấu >, < , =

17 + 17 ................ 35

a)

>

b)

<

c)

=

24.

Bé Chi có 15 chiếc kẹo mút, anh Tú cho bé Chi thêm 16 chiếc. Hỏi bé Chi có tất cả bao nhiêu chiếc kẹo mút?

a)

21 chiếc kẹo mút

b)

30 chiếc kẹo mút

c)

31 chiếc kẹo mút

d)

32 chiếc kẹo mút

25.

18 + 34 = ?

a)

52

b)

62

c)

41

d)

42

26.

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

27.

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

28.

5 - 1 =

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

29.

5 - 3 =

a)

2

b)

4

c)

3

d)

8

30.

5 - ..... = 2

a)

2

b)

4

c)

3

d)

7

31.

5 - ..... = 1

a)

2

b)

4

c)

6

d)

3

32.

..... - 3 = 1

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

33.

..... - 1 = 2

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

34.

1 + 4 ....... 6

a)

<

b)

>

c)

=

35.

0 ...... 5 - 5

a)

<

b)

>

c)

=

36.

1 + 3 - 2 =

a)

6

b)

5

c)

2

d)

1

37.

3 + 2 - 4 =

a)

1

b)

2

c)

9

d)

7

38.

5 - 2 - 3 =

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

39.

0 + 2 + 3 =

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

40.

Que kem nào đặt tính đúng

a)
b)
c)