wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST GP

Total questions: 34

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.
Các mô tả sau đây về TĨNH MẠCH sau hàm dưới đều đúng TRỪ:
a)
Nó được tạo nên do sự hợp lại của TM thái dương nông và TM hàm trên
b)
Nó thương nằm giữa TK mặt và ĐM cảnh ngoài ở trong tuyến mang tai
c)
Nhánh sau của nó kết hợp với TM tai sau tạo nên TM cảnh ngoài
d)
Trong tuyến mang tai, nó nằm trong(sâu hơn) ĐM cảnh ngoài
2.
Trong các mô tả sau đây về TM cảnh trong, mô tả đúng là:
a)
Hành dưới TM cảnh trước nằm ở tam giác vai đòn
b)
TM giáp dưới đổ vào TM cảnh trong
c)
Hành trên TM cảnh trong nằm trong hố TM cảnh ở mặt dưới nền sọ
d)
Các hạch bạch huyết cổ sâu chủ yếu nằm dọc trên mặt sâu TM cảnh trong
3.
Các mô tả sau đây về TM cảnh trong đều đúng TRỪ:
a)
Nó liên tiếp với xoang sigma
b)
Nó đi xuống trong bao cảnh, dọc mặt trong các ĐM cảnh trong và chung
c)
Nó thu máu từ sọ-não và một phần máu từ da đầu, mặt và cổ
d)
Nó cùng với TM dưới đòn hợp nên thân TM cánh tay đầu
4.
Trong các mô tả sau đây về thứ tự mọc răng của bộ răng vĩnh viễn, mô tả đúng là:
a)
Răng cối thứ nhất thường mọc trước tất cả các răng của bộ răng vĩnh viễn
b)
Răng cối thứ hai thường mọc sau răng cối thứ nhất nhưng trước các răng còn lại
c)
Răng nanh mọc trước các răng cửa
d)
Răng tiền cối thứ hai mọc trước răng tiền cối thứ nhất
5.
Các mô tả sau đây về hình thể của lưỡi đều đúng TRỪ:
a)
Phần ba sau của mặt lưng lưỡi hướng vào khẩu hầu
b)
Niêm mạc mặt dưới lưỡi có nhiều nhú lưỡi
c)
Nếp niêm mạc nối mặt dưới lưỡi với nền miệng được gọi là hãm lưỡi
d)
Các nhú dạng lá nằm trên bờ lưỡi, ngay trước cung khẩu cái lưỡi
6.
Trong các mô tả sau đây về lưỡi, mô tả đúng là:
a)
Ở mặt lưng lưỡi, các nhú luỡi nằm sau rãnh tận
b)
TK lưỡi hầu cảm giác cho 1/3 sau lưỡi
c)
Hạnh nhân lưỡi nằm trong niêm mạc phần miệng của mặt lưng lưỡi
d)
TK hạ thiệt chỉ vận động cho các cơ nội tạ của lưỡi
7.
Các mô tả sau đây về tuyến nước bọt mang tai đều đúng TRỪ:
a)
Mặt trước trong của nó tiếp xúc với ngành xương hàm dưới
b)
Mặt sau trong của nó tiếp xúc trực tiếp với ĐM cảnh trong
c)
Mặt nông tuyến mang tai là mặt có da phủ
d)
Bờ trong nằm giáp với thành bên của hầu
8.
Trong các mô tả sau đây về tuyến nước bọt mang tai, mô tả đúng là:
a)
Đáy tuyến mang tai hướng xuống dưới
b)
ĐM cảnh ngoài không đi vào trong tuyến mang tai
c)
TK mặt đi vào tuyến từ mặt sau trong
9.
Các mô tả sau đây về thành trong hòm nhĩ đều đúng TRỪ:
a)
Đây là thành liên quan với tai trong
b)
Trên bề mặt ụ nhô có đám rối nhĩ
c)
Cửa sổ ốc tai(tròn) là nơi nền xương bàn đạp lắp vào
d)
Cửa sổ ốc tai được đậy bằng màng nhĩ phụ
10.
Trong các mô tả sau đây về thành sau hòm nhĩ, mô tả đúng là:
a)
Đường vào hang chũm nằm ở phần dưới thành sau, thông hòm nhĩ thực sự với hang chũm
b)
Khoang rỗng trong lồi tháp trên thành này chứa cơ búa
c)
Đoạn chạy thẳng đứng xuống dưới của ống TK mặt nằm sau lồi tháp
d)
Trên thành trong của đường vào hang chũm có lồi của ống bán khuyên trước
11.
Các mô tả sau đây về hang chũm đều đúng TRỪ:
a)
Thành trước:thông với hòm nhĩ qua đường vào hang
b)
Thành ngoài là thành phẫu thuật vào hang chũm
c)
Phía sau: liên quan với xoang ngang
d)
Đoạn 3 của ống TK mặt đi trong thành xương ngăn cách hòm nhĩ và hang chũm
12.
Các mô tả sau đây về thành trước hòm nhĩ đều đúng TRỪ:
a)
Thành này liên quan với ĐM cảnh trong
b)
Thành này có lỗ cho thừng nhĩ đi vào hòm nhĩ
c)
Thành này có lỗ nhỉ của vòi tai, thông vòi tai với hòm nhĩ
13.
111.Các mô tả sau về mống mắt đều đúng ,TRỪ:
a)
mống mắt giác mạc nằm giữa bờ ngoại vi của mống mắt và thành trong của xoang TM củng mạc
b)
sợi cơ vòng của mống mắt do TK giao cảm chi phối
c)
tự do của mống mắt tiếp xúc với mặt trước thấu kính
d)
Bờ tự do ( bờ trung tâm) của mống mắt bao quanh đồng tử
14.
112.Các mô tả sau về võng mạc đều đúng ,TRỪ:
a)
phủ thể mi và mống mắt của võng mạc không có tế bào cảm thụ ánh sáng
b)
võng mạc nằm ở phía trong đĩa TK thị
c)
Có thể nhìn thấy cácmạch máu của võng mạc khi soi đáy mắt
d)
Đĩa TK thị là nơi tập trung các sợi trục của lớp tế bào hạch của võng mạc
15.
113.Các mô tả sau về thấu kính đều đúng ,TRỪ:
a)
sợi nối thấu kính với các mỏm mi tạo thành vòng mi
b)
Các sợi tạo nên chất thấu kính thực chất là các tế bào bị ép dẹt
c)
mô thấu kínhnằm ở mặt sau khối chất thấu kính
d)
Mặt sau thấu kính tựa lên hồ kính cuả thể kính
16.
Trong các mô tả sau về thấu kính, mô tả đúng là:
a)
Vỏ thấu kính là bao thấu kính
b)
lồi của thấu kính ở mặt trước nhỏ hơn ở mặt sau
c)
kính người trưởng thành được cấp máu bởi động mạch kính
d)
Thấu kính nằm giữa phòng sau và phòng sau cùng của nhãn cầu
17.
Trong các mô tả về TK thị giác, mô tả đúng là:
a)
đi qua ống thị giác, TK II đi cùng các TM mắt
b)
sợi của TK thị giác xuyên qua củng mạc ở cực sau của nhãn cầu
c)
Đoạn ổ mắt của TK thị giác đi theo một đường thẳng
d)
ổ mắt của TK thị giác có chiều dài lớn nhất
18.
Các mô tả sau về TK thị giác đều đúng, TRỪ:
a)
ĐM não trước đi trên đoạn trong sọ của TK thị giác
b)
Bao của TK thị giác gồm ba lớp liên tiếp với ba lớp của màng não
c)
ống thị giác, TK thị giác đi cùng TK mũi mi
d)
Trong ổ mắt, TK thị giác bị vây quanh bởi bốn cơ thẳng
19.
Trong các mô tả sau về giao thoa thị giác, mô tả đúng là:
a)
bộ các sợi của TK thị giác bắt chéo nhau tại giao thoa thị giác
b)
Toàn bộ các sợi trục từ tế bào hạch võng mạc có mặt ở các dải thị giác
c)
Giao thoa thị giác dễ bị tổn thương do một khối u tuyến yên
d)
giao thoa thị giác, tất cả các sợi của dải thị giác tận cùng ở thể gối ngoài
20.
Về TM sau hàm dưới: DS
a)
Nó thu máu TM từ những vùng mà các nhánh tận của ĐM cảnh ngoài cấp máu
b)
Nó thường nằm giữa TK mặt và ĐM cảnh ngoài ở trong tuyến mang tai
c)
Nhánh trước của nó đổ vào TM mặt
d)
Trong tuyến mang tai, nó nằm ngoài động mạch cảnh ngoài
21.
Về TM cảnh trong: DS
a)
Hành dưới TM cảnh trong nằm trong hõm giữa hai đầu nguyên ủy cơ ức đòn chũm
b)
TM giáp dưới không đổ vào TM cảnh trong
c)
Hành trên TM cảnh trong nằm trong hố TM cảnh ở mặt dưới nền sọ
d)
Đường định hướng của tĩnh mạch cảnh trong là đường nối dái tai với đầu ức xương đòn
22.
Về TM cảnh trong:DS
a)
Nó chạy tiếp theo xoang sigma
b)
Nó đi xuống trong bao cảnh cùng ĐM cảnh trong và ĐM cảnh chung
c)
Nó thu máu từ sọ - não và một phần máu từ da đầu, mặt và cổ
d)
Nó được cơ ức đòn chũm trùm lên nhiều hơn so với các động mạch cảnh
23.
Về các xoang TM màng cứng nhóm sau trên:Ds
a)
Xoang chẩm đi dọc theo bờ đinh của liềm tiểu não
b)
Xoang dọc dưới chạy dọc theo toàn bộ chiều dài của liềm đại não
c)
Xoang ngang đi dọc theo bờ trên xương đá
d)
Xoang sigma đi qua phần sau của lỗ tĩnh mạch cảnh
24.
179: Về Đm chủ ngực: DS
a)
Đầu nguyên úy của nó nằm ở phía sau trái thực quản. bên trái đường giữa
b)
Nó chui qua cơ hoành ở vị trí ngang mức với thực quản cửa cơ hoành
c)
Nó thường tách ra tất cả các ĐM gian sường
d)
Nó phân nhánh tớ phế quản. thực quản. cơ hoành và ngoại tâm mạc
25.
Về ống ngực: DS
a)
Nó đi từ bụng lên ngực qua lỗ TM chủ dưới của cơ hoành
b)
Ở ngực. nó luôn đi lên ở chính giữa mặt trước cột sống
c)
Nó được ngăn cách với thân các đốt sống ngực bơi thực quản
d)
Nó nhận ½ số thân bạch huyết của phần cơ thể trên cơ hoành
26.
Về hình thể và liên quan của tim: Ds
a)
Có thể siêu âm tim bằng một đầu dò đưa vào thực quản
b)
Mặt hoành của tim liên quan với gan và đáy vị qua cơ hoành
c)
Mặt ức sườn của tim liên quan với các sụn sườn III tới VI
d)
ĐỈnh tim thường lệch sanh trái tới đường nách giữa
27.
Các mô tả sau về trung thất trên đúng
a)
Nó nằm trên một mặt phằng ngang qua ngực, đi qua góc ức
b)
Nó nằm trên một mặt phằng ngang qua ngực, qua bờ trên đốt sống ngực 4
c)
Nó chứa ĐM chủ lên và thân ĐM phổi
d)
Nó chứa 2 nhánh thanh quản quặt ngược của hai nhánh thần kinh X
28.
Các mô tả sau về trung thất trên đều đúng, TRỪ:
a)
TM chủ trên và 2 TM cánh tay đầu nằm trước các ĐM
b)
Cung ĐM chủ, ĐM cánh tay đầu và ĐM cảnh chung trái nằm trước khí quản
c)
ĐM dưới đòn trái nằm ở phái sau trái ĐM cảnh chung trái
d)
Hai TK sọ X nằm trước các TM
29.
Câu 110 Nếu một cục máu làm tắc nhánh mũ của ĐM vành trái. phần cơ tim hay bị hoại tử là
a)
phần trước của tâm thất trái
b)
vùng gian thất trước
c)
vùng gian thất sau
d)
phần sau của tâm thất trái
30.
Câu 85 các mô tả sau về số lượng Phân thùy phổi đều đúng. TRỪ
a)
Thùy trên Phổi phải có 3 phân thùy
b)
thùy giữa Phổi phải có hai phân thùy
c)
Thùy trên phổi trái có ba Phân thùy
d)
Thùy dưới phổi trái có 5 Phân thùy
31.
điểm nghe rõ của van tim nào đúng
a)
Ổ van ĐM phổi ở góc trên phải của hình tứ giác đối chiếu tim lên lồng ngực
b)
Ổ van ĐM chủ ở góc trên trái của hình tứ giác đối chiếu tim lên lồng ngực
c)
Ổ van 2 lá ở góc dưới phải của hình tứ giác của hình đối chiếu tim lên lồng ngực
d)
Ổ van 3 lá ở đầu trong sụn sườn VI phải
32.
Mô tả nào sau đây về mặt hoành của gan đúng?
a)
Phần trước của nó ngăn cách với phần trên bởi lá trên dây chằng vành
b)
Phần trên nằm hoàn toàn dưới vòm hoành phải
c)
Vùng trần nằm bên phải rãnh TM chủ dưới
d)
Phần phải của nó tiếp xúc trực tiếp với thành ngực3
33.
Mô tả nào trong các mô tả sau đây về dây chằng bẹn đúng?
a)
Nó được tạo nên bởi bờ dưới tự do của cơ chéo bụng trong
b)
Nó đi từ gai chậu trước trên tới củ ngồi
c)
Nó tại nên trần của ống bẹn
d)
Nó tạo nên sàn của ống bẹn
34.
Câu 128 : về thần kinh cơ bì DS
a)
A nó xuyên qua cơ quạ cánh tay
b)
B gần khuỷu , nó xuyên qua mạc và đi vào da ở bờ ngoài gân cơ nhị đầu
c)
C nhánh cơ gần ( cao )nhất của nó đi vào cơ quạ cánh tay
d)
D ở cánh tay nó đi giữa cơ nhị đầu và cơ cánh tay