wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bào chế 3

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.
Nhược điểm của dạng thuốc bột
a)
Không thích hợp với những dược chất dễ bị thủy phân
b)
Không thích hợp với những dược chất có mùi vị khó chịu
c)
Khó vận chuyển, bảo quản
d)
A, B
2.
Chọn câu sai: Các nhóm tá dược thường được sử dụng trong bào chếthuốc bột
a)
Tá dược độn
b)
Tá dược màu
c)
Tá dược dính
d)
Tá dược hút
3.
Chọn câu sai: Các nhóm tá dược thường được sử dụng trong bào chếthuốc bột
a)
Tá dược độn
b)
Tá dược trơn
c)
Tá dược
d)
Tá dược hút
4.
Tá dược độn sử dụng trong bào chế thuốc bột
a)
Dùng để pha loãng các dược chất độc hay tác dụng mạnh
b)
Thường sử dụng lactose
c)
Hay gặp trong bột nồng độ
d)
A, B, C
5.
Dược chất sử dụng trong bào chế thuốc bột
a)
Chủ yếu là dược chất dạng rắn
b)
Không được sử dụng dược chất dạng lỏng hay mềm
c)
Có thể sử dụng được chất dạng lỏng hay mềm nhưng không được ảnh hưởng đến thểchất khô tơi của thuốc bột
d)
A, C
6.
Tá dược hút dùng trong bào chế thuốc bột
a)
Dùng trong thuốc bột kép chứa các chất háo ẩm
b)
Thường dùng magiesi carbonat, magiesi oxyd
c)
A, B
d)
A, B sai
7.
Tá dược bao dùng trong bào chế thuốc bột
a)
Dùng để cách ly những dược chất tương kỵ trong thuốc bột kép
b)
Thường dùng các bột trơ như magiesi carbonat, magiesi oxyd
c)
A, B
d)
A, B sai
8.
Tá dược màu dùng trong bào chế thuốc bột
a)
Thường dùng trong bột kép chứa các chất độc hay tác dụng mạnh
b)
Nhuộm màu chế phẩm để phân biệt
c)
Thường cho vào với mục đích kiểm tra sự đồng nhất của thuốc bột
d)
A, C
9.
Khi rây dược chất cần chú ý
a)
Nên đổ vào rây nhiều bột để rây nhanh hơn
b)
Khi rây nên sử dụng tốc độ rây lớn
c)
Rây những chất độc cần đậy nắp
d)
A, C
10.
Khi rây dược chất cần chú ý
a)
Độ ẩm của bột nên vừa phải
b)
Không nên đảo trộn bột trên rây
c)
Chà xát khối bột trên rây để rây nhanh hơn
d)
A, B
11.
Nghiền bột đơn
a)
Chất có khối lượng lớn nghiền sau
b)
Chất có tỉ trọng lớn nghiền trước
c)
Chất có khối lượng nhỏ nghiền sau
d)
A, C
12.
Trộn bột kép
a)
Thiết bị trộn, cách trộn có ảnh hưởng đến sự đồng nhất của bột
b)
Trộn càng lâu bột càng đồng nhất
c)
Các bột nhẹ thường được cho vào trước để tránh bay bụi
d)
A, B, C đều
13.
Thuốc bột dùng để đắp hoặc rắc phải là
a)
Bột mịn, bột nửa mịn
b)
Bột thô, bột nửa thô
c)
Bột mịn,bột rất mịn
d)
Bột nửa mịn, bột nửa thô
14.
Thuốc bột sủi phải đạt yêu cầu
a)
Độ mịn
b)
Độ ẩm
c)
Độ tan
d)
A, B, C
15.
Cho biết phương pháp phối hợp hoạt chất vào tá dược của công thức sau: Cloral hydrat 0,5g Witepsol vđ 1 viên
a)
Hòa tan
b)
Trộn đều đơn giản
c)
Nhũ hóa
d)
A, B, C sai
16.
Cho biết yêu cầu thời gian rã của thuốc đặt điều chế theo công thức sau: Cloral hydrat 0,5g Witepsol vđ 1 viên
a)
5 phút
b)
15 phút
c)
30 phút
d)
60 phút
17.
Cho biết cơ chế giải phóng hoạt chất của thuốc đặt điều chế theo công thứcsau: Cloral hydrat 0,5g Witepsol vđ 1 viên
a)
Hòa tan trong lớp niêm dịch
b)
Phân tán trong lớp chất nhầy
c)
Chảy lỏng ở nhiệt độ cơ thể
d)
A, B, C sai
18.
Thuốc đặt trực tràng thích hợp cho các loại dược chất
a)
Có độ tan thấp
b)
Kích ứng đường tiêu hóa
c)
Có thời gian bán thải ngắn
d)
Dễ bị oxy hóa
19.
Thuốc đặt trực tràng hấp thu theo đoạn tĩnh mạch nào hạn chế được sựchuyển hóa lần đầu ở gan
a)
Tĩnh mạch trĩ trên
b)
Tĩnh mạch trĩ giữa
c)
Tĩnh mạch trĩ dưới
d)
B, C
20.
Tá dược nào sau đây thường dùng cho thuốc trứng đặt âm đạo
a)
Witepsol
b)
Lactose
c)
PEG
d)
Tinh bột
21.
Tương kỵ xảy ra giữa tannin và gelatin là
a)
Phản ứng trao đổi.
b)
Phản ứng kết hợp.
c)
Phản ứng oxy hóa khử.
d)
Phản ứng thủy phân.
22.
Có bao nhiêu cỡ nang cứng
a)
6
b)
7
c)
8
d)
9
23.
Cỡ nang số 1 có dung tích nang
a)
0.37 ml.
b)
0.48 ml.
c)
0.67 ml.
d)
0.95 ml.
24.
CHỌN CÂU SAI. Sinh khả dụng viên nang cao hơn viên nén tương ứnglà
a)
Sử dụng ít tá dượ
b)
Công thức bào chế đơn giản.
c)
Vỏ nang dễ tan rã.
d)
Sử dụng lực nén lớn để nén khối bột thuố
25.
Chọn một yếu tố cản trở sự hấp thu thuốc qua da:
a)
Hệ số khuếch tán
b)
Diện tích bề mặt bôi thuốc
c)
Nồng độ hoạt chất trong thuốc mỡ
d)
Độ dày của màng khuếch tán
26.
Vai trò của tá dược thuốc mỡ không bao gồm yếu tố:
a)
Tăng cường sự phân tán hoạt chất
b)
Gây tác dụng điều trị
c)
Dẫn thuốc thấm vào nơi điều trị
d)
Chống tác dụng của vi khuẩn
27.
Hãy chọn một ý sai về tính chất của tá dược thuộc nhóm hydrocarbon:
a)
Dễ phối hợp để điều chỉnh thể chất
b)
Dẫn thuốc thấm sâu
c)
Không có khả năng nhũ hóa
d)
Bền vững về tính chất lý hóa và với vi sinh vật
28.
Tính chất nào không với sáp:
a)
Thể chất cứng hoặc mềm dẻo
b)
Cấu tạo bởi các glycerid của acid béo cao và của glycerin
c)
Làm chất nhũ hóa phối hợp để tăng khả năng nhũ hóa
d)
Bền vững hơn
29.
Ý nào sau đây không phải là tính chất của tá dược nhũ hóa:
a)
Có khả năng hút mạnh các chất lỏng phân cực
b)
Bền vững hơn với nhiệt độ
c)
Dễ bám thành lớp mỏng trên các niêm mạc ướt
d)
Thường được chế sẵn để tiện pha chế