wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thực vật c4

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Saponin thường có vị ngọt

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

2.

Các Saponin thuộc nhóm Olean thường là dẫn chất của α-amyrin

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

3.

Các Saponin thuộc nhóm cucurbitan thường gặp trong họ Cucurbitaceae

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

4.

Dược liệu cam thảo có tác dụng sát trùng

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

5.

Dược liệu Cam thảo dùng lâu sẽ gây ra hiện tượng phù

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

6.

Bộ phận dùng làm thuốc của cây Viễn chí là thân củ

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

7.

Dược liệu Bồ kết dùng cho được phụ nữ có thai

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

8.

Dược liệu tam thất có vị đắng sau hơi ngọt

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

9.

Cam thảo dây được dùng để chữa ho và giải cảm

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

10.

Cây Mạch môn thuộc loại cây nhỡ

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

11.

Bộ phận dùng làm thuốc của Mạch môn là rễ củ

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

12.

Dược liệu Thiên môn được dùng để điều trị viêm khớp

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

13.

Thành phần hóa học chính của Bồ kết là saponin và alcaloid

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

14.

Phát biểu đúng về saponin:

a)

A. Là một nhóm glycosid lớn, thường gặp trong động vật

b)

B. Là một nhóm glycosid lớn, thường gặp trong thực vật, đôi khi trong động vật

c)

C. Là một nhóm glycosid lớn, thường gặp trong động vật, đôi khi trong thực vật.

d)

D. Là một glycosid lớn, thường gặp trong thực vật, động vật

15.

Tính chất vật lý của saponin:

a)

A. Làm tăng sức căng bề mặt, tạo bọt

b)

B. Làm giảm sức căng bề mặt, tạo bọt

c)

C. Dễ tan trong aceton, ether

d)

D. Khó tan trong nước, alcol

16.

Saponin triterpenoid gồm các loại:

a)

A. Trung tính và acid

b)

B. Base và acid

c)

C. Trung tính và base

d)

D. Acid, base, trung tính

17.

Trong cấu trúc phần genin của saponin steroid thường có:

a)

A. 27 carbon

b)

B. 29 carbon

c)

C. 30 carbon

d)

D. 32 carbon

18.

Dược liệu Rau má có tác dụng:

a)

A. Giam đau, chống viêm

b)

B. Giải nhiệt, giải độc, lợi tiểu

c)

C. Trừ phong thấp, hoạt huyết

d)

D. Hoạt huyết, kích thích tiêu hóa

19.

Thành phần hóa học chính của dược liệu Ngũ gia bì:

a)

A. Coumarin và tinh dầu

b)

B. Glycosid tim và tinh dầu

c)

C. Saponin và tinh dầu

d)

D. Glucid, lipid

20.

Đặc điểm lá cây Ngũ gia bì:

a)

A. Lá kép lông chim, mọc so le, có 6-8 lá chét, cuống lá dài; lá chét nguyên, hình trứng thuôn dài, đầu nhọn, cuống lá chét ngắn

b)

B. Lá kép lông chim, mọc vòng, có 6-8 lá chét, cuống lá dài; lá chét nguyên, hình trứng thuôn dài, đầu nhọn, cuống lá chét ngắn

c)

C. Lá kép chân vịt, mọc vòng, có 6-8 lá chét, cuống lá dài; lá chét nguyên, hình trứng thuôn dài, đầu nhọn, cuống lá chét ngắn

d)

D. Lá kép chân vịt, mọc so le, có 6-8 lá chét, cuống lá dài; lá chét nguyên, hình trứng thuôn dài, đầu nhọn, cuống lá chét ngắn

21.

Thành phần hóa học chính của dược liệu Nhân sâm là:

a)

A. Glycosid tim

b)

B. Saponin, tinh dầu

c)

C. Lipid

d)

D. Glucid

22.

Dược liệu Nhân sâm không dùng cho đối tượng:

a)

A. Người bị cao huyết áp

b)

B. Cơ thể suy nhược

c)

C. Người bị táo bón

d)

D. Người bị suy giảm trí nhớ

23.

Bộ phận dùng làm thuốc của cây Tam thất là:

a)

A. Thân củ

b)

B. Rễ củ

c)

C. Thân rễ

d)

D. Vỏ rễ

24.

Đặc điểm lá cây Cam thảo dây:

a)

A. Lá kép hình lông chim, mọc đối, có từ 8-20 đôi lá chét, lá chét hơi hình chữ nhật

b)

B. Lá kép hình lông chim, mọc so le, có từ 8-20 đôi lá chét, lá chét hơi hình chữ nhật

c)

C. Lá kép hình chân vịt, mọc so le, có từ 8-20 lá chét, lá chét hơi hình chữ nhật

d)

D. Lá kép hình chân vịt, mọc đối, có từ 8-20 lá chét, lá chét hơi hình chữ nhật

25.

Thành phần hóa học chính có trong dược liệu Cam thảo dây

a)

A. Glycosid tim. glucid

b)

B. Saponin, Flavonoid

c)

C. Coumarin, lipid

d)

D. Glucid, lipid

26.

Tên khoa học của cây Mạch môn:

a)

A. Ophiopogon  japonicus  (L.f) Ker. Gawl.

b)

B. Opiopogon  japonicux  (L.f) Ker. Gawl.

c)

C. Ophiopogon  japonicux  (L.f) Ker. Gawl.

d)

D. Opiopogon  japonicus  (L.f) Ker. Gawl.

27.

Đặc điểm thực vật điển hình của cây Thiên môn:

a)

A. Thuộc loại cây leo, sống lâu năm, thân mang nhiều cành 3 cạnh, đầu nhọn, biến dạng trông giống như lá, lá nhỏ như vẩy

b)

B. Thuộc loại cây gỗ, sống lâu năm, thân mang nhiều cành 3 cạnh, đầu nhọn, biến dạng trông giống như lá, lá nhỏ như vẩy

c)

C. Thuộc loại cây nhỡ, sống lâu năm, thân mang nhiều cành 3 cạnh, đầu nhọn, biến dạng trông giống như lá, lá nhỏ như vẩy

d)

D. Thuộc loại cây leo, sống một năm, thân mang nhiều cành 3 cạnh, đầu nhọn, biến dạng trông giống như lá, lá nhỏ như vẩy

28.

Bộ phận dùng  làm thuốc của cây Thiên môn là:  

a)

A. Thân rễ

b)

B. Rễ củ

c)

C. Lá

d)

D. Hoa

29.

Saponin còn có tên gọi khác là:  

a)

A. Saponosid

b)

B. Alcaloid

c)

C. Coumarin

d)

D. Flavus

30.

Dược liệu chứa saponin steroid có thể dùng làm nguyên liệu để chiết xuất hoạt chất dùng làm thuốc:

a)

A. Chống viêm

b)

B. Chống ung thư

c)

C. Chống táo bón

d)

D. Chống đau thắt ngực

31.

Đặc điểm thực vật của cây Bồ kết:

a)

A. Cây gỗ to, thân cành không có gai; lá kép hình lông chim chẵn, mọc so le; hoa mọc thành chùm, có màu trắng; quả loại đậu

b)

B. Cây gỗ to, thân cành có gai; lá kép hình lông chim chẵn, mọc so le; hoa mọc thành chùm, có màu trắng; quả loại đậu

c)

C. Cây gỗ to, thân cành có gai; lá kép hình lông chim lẻ, mọc so le; hoa mọc thành chùm, có màu trắng; quả loại đậu

d)

D. Cây gỗ to, thân cành không có gai; lá kép hình lông chim lẻ, mọc so le; hoa mọc thành chùm, có màu trắng; quả loại đậu

32.

Đặc điểm thực vật của cây Ngưu tất:

a)

A. Cây thảo; lá đơn, mọc so le, hình trứng; cụm hoa bông ở đầu cành hay kẽ lá; quả nang, lá bắc còn lại và nhọn thành gai

b)

B. Cây thảo; lá đơn, mọc đối, hình trứng; cụm hoa bông ở đầu cành hay kẽ lá; quả nang, lá bắc còn lại và nhọn thành gai

c)

C. Cây gỗ, lá đơn, mọc đối, hình trứng; cụm hoa bông ở đầu cành hay kẽ lá; quả nang, lá bắc còn lại và nhọn thành gai

d)

D. Cây gỗ, lá đơn, mọc so le, hình trứng; cụm hoa bông ở đầu cành hay kẽ lá; quả nang, lá bắc còn lại và nhọn thành gai

33.

Bộ phận dùng làm thuốc của cây Rau má là:

a)

A. Toàn cây

b)

B. Hoa

c)

C. Quả

d)

D. Hạt

34.

Bộ phận dùng làm thuốc của cây Ngũ gia bì:

a)

A. Vỏ thân

b)

B. Vỏ quả

c)

C. Vỏ hạt

d)

D. Hoa

35.

Tác dụng của dược liệu Tam thất:

a)

A. Làm mất sự ứ huyết, cầm máu

b)

B. An thần, gây ngủ

c)

C. Trừ ho, long đờm

d)

D. Thanh nhiệt, giải độc

36.

Saponin tạo tủa khi tác dụng với thuốc thử:

a)

A. Chì acetate, bari hydroxyd, amoni sulfat

b)

B. Chì acetate, alcol, amoni sulfat

c)

C. Nước, bari hydroxyd, amoni sulfat

d)

D. Nước, alcol, amoni sulfat