wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 12 bài 16 17 24

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

cấu trúc di truyền của quần thể tự thụ thay đổi thay hướng

a)

tăng KG dị hợp và KG đồng hợp

b)

tăng KG dị hợp và giảm KG đồng hợp

c)

Giảm KG dị hợp và KG đồng hợp

d)

Giảm KG dị hợp và tăng KG đồng hợp

2.

quần thể ngẫu phối qua nhiều thế hệ, thì cấu trúc di truyền của quần thể:

a)

Tăng KG dị hợp và KG đồng hợp

b)

Giảm KG dị hợp và KG đồng hợp

c)

Tần số alen và thành phần KG không đổi

d)

Tần số alen tăng, thành phần KG giảm

3.

Điều nào sau đây không phải là hạn chế của định luật Hacdi - Vanbee

a)

Số cá thể của quần thể giao phối thường không nhiều nên hạn chế giao phối tự do

b)

Sức sống và giá trị thích nghi của các kiểu khác nhau không giống nhau

c)

Quá trình đột biến và chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số tương đối các alen

d)

Giải thích vì sao tr ong tự nhien có quần thể ổn định trong thời gian dài

4.

Một quần thể nào là cân bằng?

a)

0,6AA : 0,4Aa

b)

0,35AA : 0,50Aa : 0,15aa

c)

0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa

d)

0,48AA : 0,16Aa : 0,36aa

5.

quần thể nào chưa cân bằng

a)

0,81 AA : 0,18Aa : 0,01aa

b)

0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa

c)

0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa

d)

0,18AA : 0,81Aa : 0,01aa

6.

một quần thể chưa cân bằng. Điều kiện để quần thể này đạt trạng thái cân bằng là:

a)

tự phối

b)

ngẫu phối và tự phối

c)

ngẫu phối qua nhiều thế hệ rồi tự phối

d)

ngẫu phối qua một thế hệ

7.

Một quần thể giao phối có alen A = 0,6, alen a = 0,4. Tỉ lệ kiểu gen của quần thể là:

a)

0,6AA : 0,4Aa

b)

0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa

c)

0,36AA 0,48Aa : 0,16aa

d)

0,48AA : 0,16Aa : 0,36aa

8.

Một quần thể ngẫu phối có 0,04AA : 0,32Aa : 0,64aa. Tần số tương đối của các alen A, a trong quần thể lần lượt là:

a)

A = 0.8 a = 0.2

b)

A = 0.2 a = 0.8

c)

A = 0.04 a = 0,64

d)

A = 0,64 a = 0,04

9.

Cho quần thể ngẫu phối 0,09AA : 0,42Aa : 0,49aa. Điều kiên jnafo đúng khi nói về F4

a)

TLKG F4 giống P

b)

TLKG F4 khác P

c)

TLKG dị hợp ở F4 giống P

d)

Tần số tương đối alen A = 0,7 a = 0,3

10.

Một quần thể tự phối có: 0,09AA : 0,42Aa : 0,49aa. Điều nào đúng khi nói về tỉ lệ kiểu gen ở F1

a)

Giống với TLKG ở thế hệ P

b)

Khác với TLKG ở thế hệ P

c)

Giống với TLKG ở thế hệ P ở thể dị hợp

d)

Giống với TLKG ở thế hệ P ở thể tổng hợp

11.

Một quần thể ở thế hệ xuất phát có tỉ lệ kiểu gen là: 0,1AA : 0,4Aa : 0.5aa. khi quần thể này ngẫu phối thì tỉ lệ kiểu gen ở F1 là:

a)

0,1AA : 0,4Aa : 0,5aa

b)

0,01AA : 0,74Aa : 0,25aa

c)

0,09AA : 0,42Aa : 0,49aa

d)

0,49AA : 0,42Aa : 0,09aa

12.

Một quần thể ngẫu phối có 1000 cá thể, trong đó có 90 cá thể mang kiểu gen đồng hợp lặn â, còn lại là kiểu gen AA, Aa. Tần số tương đối của các alen trong quần thể là:

a)

A = 0,3 a = 0,7

b)

A = 0,7 a = 0,3

c)

A = 0,1 a = 0.9

d)

A = 0,9 a = 0,1

13.

Một quần thể ngẫu phối có 1000 cá thể, 90 cá thể có KG aa, còn lại là AA và Aa. Cấu trúc di truyền của quần thể trên là:

a)

0,04AA : 0,32Aa : 0,64aa

b)

0,49AA : 0,42Aa : 0,09aa

c)

0,25AA : 0,5Aa : 0,25aa

d)

0,09AA : 0,42Aa : 0,49aa

14.

Một quần thể khởi đầu có tần số Aa là 0,40. Sau 2 thế hệ tự thụ phấn thì tần số kiểu gen dị hợp tử trong quần thể trên là bao nhiêu?

a)

0,3

b)

0,2

c)

0,1

d)

0,05

15.

Một quần thể có 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa. Xác định kiểu gen dị hợp của quần thể trên sau 3 thế hệ tự phối liên tiếp

a)

0,24

b)

0,12

c)

0,06

d)

0,03

16.

Quần thể (P) tự thụ có 300 cá thể có kiểu gen AA, 100 cá thể aa. Tính tỉ lệ KG ở F5

a)

25% AA : 50% Aa : 25% aa

b)

75% AA : 25% aa

c)

50% AA : 50% aa

d)

85% AA : 15% aa

17.

Ở 1 loài ngẫu phối, xét 1 gen có 2 alen, alen A trội hoàn toàn so với alen a. Có 4 quần thể thuộc loài này đều đang ở trạng thái cân bằng và có tỉ lệ KH lặn như sau:

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

18.

Một quần thể P có: 0,6AA : 0,4Aa. Sau một thế hệ ngẫu phối thu được ở đời con có 8000 cá thể. Tính theo lí thuyết, số cá thể có kiểu gen dị hợp ở đời con là:

a)

2660

b)

2550

c)

2650

d)

2560

19.

Trong quần thể ngẫu phối của một loài động vật lưỡng bội, xét một gen có 5 alen nằm trên nhiễm sắc thể thường. Biết không có đột biến mới xảy ra, số loại kiểu gen tối đa có thể tạo ra trong quần thể này là:

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

20.

Trong một quần thể thực vật giao phấn, xét một lôcut có 2 alen, A(thân cao) trội hoàn toàn so với a(thân thấp). Quần thể (P) có 25% thân thấp. Sau một thế hệ ngẫu phối và không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa, kiểu hình thân thấp ở thế hệ con chiếm tỉ lệ 16%. Tính theo lí thuyết, thành phần KG của quần thể (P) là:

a)

0,45AA : 0,30Aa : 0,25aa

b)

0,25AA : 050Aa : 0,25aa

c)

0,30AA : 0,45Aa : 0,25aa

d)

0,10AA : 0,65Aa : 0,25aa

21.

Một quần thể động vật ban đầu có 11000 cá thể. Quần thể này có tỉ lệ sinh là 12%/năm, tỉ lệ tử vong là 8%/năm, tỉ lệ xuất cư là 2%/năm. Sau một năm, số lượng cá thể trong quần thể đó được dự đoán là:

a)

21210

b)

22110

c)

12120

d)

11220

22.

Một quần thể động vật, ở (P) có thành phần kiểu gen ở giới cái là 0,1AA : 0,2Aa : 0,7aa ở giới đực là 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa. BIết rằng quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa. Sau một thế hệ ngẫu phối thì thế hệ F1 là:

a)

đạt trạng thái cân bằng di truyền

b)

có kiểu gen dị hợp tử chiếm 56%

c)

có kiểu gen đồng hợp trội chiếm 16%

d)

có kiểu gen đồng hợp lăn chiếm 28%

23.

điều nào sau đây không phải là ý nghĩa của định luật Hacdi - Vanbee

a)

Phản ánh trạng thái cân bằng di truyền của quần thể

b)

Giải thích vì sao trong tự nhiên có những quần thể ôn định trong thời gian dài

c)

giải thích sự thích nghi của sinh vật với môi trường sống

d)

từ tần số tương đối các alen có thể suy ra tỉ lệ các loại KG và KH trong quần thể

24.

Điều nào sau đây chưa đúng?

a)

Cấu trúc di truyền của quần thể cân bằng phải thỏa công thức p2AA  + 2pqAa + q2aa = 1p^2AA\ \ +\ 2pqAa\ +\ q^2aa\ =\ 1

b)

Nếu (P) cân bằng di truyền, khi (P) ngẫu phối thì cấu trúc di truyền của (P) và F1 không đổi

c)

Khi (P) ngẫu phối thì tần số tương đối các alen ở (P) và F1 không đổi

d)

Nếu (P) cân bằng di truyền, khi (P) tự phối thì cấu trúc di truyền của (P) và F1 không đổi

25.

(P) có cấu trúc: 0,6AA : 0,2Aa : 0,2aa. Nhận xét nào chưa đúng?

a)

Tần số tương đối alen A = 0,7, a = 0,3

b)

Nếu (P) ngẫu phối thì quần thể F1 đạt trạng thái cân bằng di truyền

c)

Tổng tỉ lệ các kiểu gen trong 1 quần thể luôn = 1 hoặc = 100%

d)

(P) chưa cân bằng nếu tần số tương đối các alen ở (P) và F1 ( trong trường hợp F ngẫu phối ) không giống nhau

26.

các cơ quan tương đồng có ý nghĩa gì trong tiến hóa?

a)

Phản ánh sự tiến hóa phân li

b)

Phản ánh sự tiến hóa đồng quy

c)

Phản ánh sự tiến hóa song hành

d)

Phản ánh nguồn gốc chung

27.

Các cơ quan tương tự có ý nghĩa gì trong tiến hóa?

a)

Phản ánh sự tiến hóa phân li

b)

Phản ánh sự tiến hóa song hành

c)

Phản ánh sự tiến hóa đồng quy

d)

Phản ánh chức phận qui định cấu tạo

28.

Những cơ quan nào theo từng cặp dưới đây là cơ quan tương đồng?

a)

Cánh sâu bọ và cánh dơi

b)

Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của các ĐV khác

c)

Mang cá và mang tôm

d)

Chân chuột chũi và chân dế dũi

29.

Cơ quan sinh dục của người phụ nữ vẫn sản sinh hoocmon sinh dục nam ( hoocmon testotterrôn ). Đây là bằng chứng của:

a)

cơ quan thoái hóa

b)

cơ quan tương tự

c)

cơ quan tương đồng

d)

cơ quan tương ứng

30.

hấu hết các loài đều sử dụng chung mã di truyền. Đây là 1 trong những bằng chứng chứng tỏ:

a)

mã di truyền có tính thoái hóa

b)

nguồn gốc thống nhất của sinh giới

c)

mã di truyền có tính đặc thù

d)

thông tin di truyền ở các loài đều giống nhau

31.

cơ quan tương đồng là những cơ quan

a)

cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau

b)

có nguồn gốc kacs nhau nhưng đảm nhiệm những chực phận giống nhau, có hình thái tương tự

c)

cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chực phận giống nhau

d)

có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau

32.

Cánh dơi và cánh chim có cấu trúc khác nhau nhưng chức năng lại giống nhau, đây là bằng chứng về

a)

cơ quan thoái hóa

b)

cơ quan tương tự

c)

cơ quan tương đồng

d)

cơ quan tương ứng

33.

tất cả các cơ thể sinh vật từ đơn bào đến đa bào đều được cáu tạo từ tế bào. Đây là bằng chứng

a)

giải phẫu so sánh

b)

phôi sinh học

c)

sinh học phân tử

d)

tế bào học

34.

Loại cơ quan thường dùng để chứng minh mối quan hệ họ hàng giữa các loài là:

a)

cơ quan thoái hóa

b)

cơ quan tương tự

c)

cơ quan tương đồng

d)

cơ quan tương ứng

35.

Một quần thể tự thụ có (P): 0,25AA : 0,40Aa : 0,35aa. cấu trúc di truyền ở F3 là:

a)

0,050AA : 0,525Aa : 0,425aa

b)

0,425AA : 0,525Aa : 0,050aa

c)

0,25AA : 0,40Aa : 0,35aa

d)

0,425AA : 0,050Aa : 0,525aa