NEW
Font size
WorksheetsÔn tập cuối kì I sinh học 10 năm học 2023-2024
Total questions: 41
Worksheet time: 21mins
Đối tượng nghiên cứu của sinh học là
thế giới sinh vật gồm thực vật, động vật, vi sinh vật, nấm,... và con người.
cấu trúc, chức năng của sinh vật,
sinh học phân tử, sinh học tế bào, dì truyền học và sinh học tiến hoá.
công nghệ sinh học
Bào quan nào sau đây có ở tế bào người?
Bào quan nào sau đây có ở tế bào người?
Lysosome
Lục lạp
Không bào trung tâm
Đàn voi sống trong một khu rừng thuộc cấp độ tổ chức sống nào dưới đây?
Cá thể
Quần thể
Quần xã — Hệ sinh thái
Sinh quyểni
Cấp độ tổ chức sống có vai trò là đơn vị cấu tạo và chức năng cơ sở của mọi sinh vật là
mô
tế bào
cơ quan.
cơ thể.
Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố vi lượng đối với cơ thể con người và các động vật có xương sống khác?
Nitrogen (N)
Calcium (Ca)
Kẽm (Zn)
Sodium (Na)
Ở người, nguyên tố nào có hàm lượng thấp nhất trong số các nguyên tố dưới đây?
Hydrogen
Phosphorus
Nitrogen
Oxygen
Loại liên kết nào dưới đây mà nguyên tử carbon có nhiều khả năng hình thành nhất với các nguyên tử khác?
Liên kết cộng hoá trị
Liên kết ion
Liên kết hydrogen
Liên kết cộng hoá trị và liên kết hydrogen.
Một học sinh đang chuẩn bị cho cuộc thi chạy marathon trong trường. Để có nguồn năng lượng nhanh nhất, học sinh này nên ăn thức ăn có chứa nhiều
carbohydrate.
protein.
lipid.
calcium.
Khi phân tích thành phần carbohydrate ở tế bào gan, loại polysaccharide dự trữ năng lượng chiếm hàm lượng đáng kể là
tinh bột.
glycogen.
cellulose.
pectin.
Lactose, một loại đường trong sữa, bao gồm một phân tử glucose liên kết với một phân tử galactose. Đường lactose thuộc loại
monosaccharide.
hexose.
disaccharide.
polysaccharide.
Protein không thực hiện các chức năng nào trong các chức năng sau đây?
Là chất dự trữ năng lượng chủ yếu trong tế bào.
Xúc tác cho các phản ứng hoá học trong tế bào.
Liên kết với phân tử tín hiệu trong quá trình truyền thông tin giữa các tế bào.
Liên kết với phân tử tín hiệu trong quá trình truyền thông tin giữa các tế bào..
Protein không thực hiện các chức năng nào trong các chức năng sau đây?Một nucleotide chứa một gốc pentose, một nhóm phosphate và
một gốc acid.
một nitrogenous base.
một gốc amino acid.
một gốc glycerol.
Một nucleotide chứa một gốc pentose, một nhóm phosphate vàChuỗi nucleotide với trình tự GAACCGGAACAU
có số lượng base purine nhiều hơn số lượng base pyrimidine.
có số lượng base pyrimidine nhiều hơn số lượng base purine.
có số lượng base purine bằng số lượng base pyrimidine.
không có base pyrimidine.
Protein không thực hiện các chức năng nào trong các chức năng sau đây?Một nucleotide chứa một gốc pentose, một nhóm phosphate và
một gốc acid.
một nitrogenous base.
một gốc amino acid.
một gốc glycerol.
Triglyceride là
một lipid được hình thành từ ba phân tử acid béo và một phân tử glycerol bằng phản ứng loại nước.
một lipid có cấu trúc bậc ba.
một lipid tạo nên phần lớn màng sinh chất.
một lipid được hình thành từ ba phân tử rượu bằng phản ứng loại nước.
Bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào động vật mà không có ở tế bào thực vật?
Trung thể
Ti thể
Nhân
Bộ máy Golgi
Một tế bào có thành tế bào, lục lạp, không bào trung tâm là
tế bào vi khuẩn.
tế bào thực vật.
tế bào động vật.
tế bào nấm men.
Các bào quan có màng kép bao bọc là
nhân, lưới nội chất và lysosome.
ti thể, bộ máy Golgi và lục lạp.
nhân, lục lạp và ti thể.
peroxisome, ti thể và lưới nội chất.
Các bào quan có màng kép bao bọc là
nhân, lưới nội chất và lysosome.
ti thể, bộ máy Golgi và lục lạp.
nhân, lục lạp và ti thể.
peroxisome, ti thể và lưới nội chất.
Phân tử nào sau đây định vị ở cả hai lớp lipid kép?
Protein xuyên màng
Cholesterol
.Protein bám màng
Oligosaccharide
Phân tử nào sau đây không nằm trong lớp lipid kép?
Protein xuyên màng
Glycolipid
Protein bám màng
Glycoprotein
Cặp phân tử nào sau đây tương ứng với cặp chức năng duy trì tính lỏng của
màng/ nhận biết tế bào?
Glycolipid/ cholesterol
Cholesterol/ glycoprotein
Glycolipid/ glycoprotein
Phospholipid/ cholesterol
Lipid mừng nào sau đây không chứa đuổi acid
Phospholipid
Glycolipid
Cholesterol
Lipoprotein
Tế bào biểu mô ở người bị bệnh xơ nang có khiếm khuyết trong cấu trúc của màng sinh chất tác động đến khả năng vận chuyển ion CJ-ra ngoài tế bào. Thành phần nào của màng liên quan đến hiện tượng này?
Cholesterol
Phospholipid
Glycolipid
Protein
Thành phần nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì hình dạng
của tế bào thực vật?
Thành tế bào
Màng sinh chất
Lưới nội chất
Cầu sinh chất
Các tế bào có nhu cầu năng lượng cao thường có bào quan nào sau đây với số lượng lớn hơn các tế bào khác?
Lysosome
Peroxisome
Ti thể
Túi vận chuyển
Ở tế bào nhân thực, ATP được tổng hợp chủ yếu ở đầu trong tế bào?
Trong bào tương
Trên màng trong ti thể
Trên màng lưới nội chất
Trên màng sinh chất
Hầu hết quá trình tổng hợp màng mới diễn ra ở đâu trong tế bào nhân thực?
Bộ máy Golgi
Lưới nội chất
Màng sinh chất
Ti thể
Bào quan nào sau đây chủ yếu tham gia vào quá trình tổng hợp các loại dầu, phospholipid và steroid?
Ribosome
Peroxisome
Lưới nội chất trơn
Ti thể
Virus, vi khuẩn và các bào quan già, hỏng sẽ bị phá vỡ tại
ribosome.
lysosome.
peroxisome.
ti thể.
Phân tử có đặc điểm nào sau đây đi qua màng sinh chất dễ dàng nhất?
Lớn và kị nước
Lớn và ưa nước
Nhỏ và kị nước
Tích điện
Một con trùng biến hình ăn một con trùng giày. Con trùng biến hình sử dụng hình thức nào sau đây để đưa trùng giày vào bên trong tế bào của nó?
Khuếch tán tăng cường
Nhập bào
Vận chuyển chủ động bằng bơm
Xuất bào
Một tế bào có thành tế bào sẽ gặp khó khăn nhất khi thực hiện quá trình
khuếch tán
thẩm thấu.
nhập bào,
vận chuyển chủ
Hoạt động nào sau đây yêu cầu năng lượng từ ATP?
Sự di chuyển của khí O, ra khỏi lá.
Sự di chuyển của ion khoáng vào tế bào lông hút rễ cây.
Sự di chuyển của hormone steroid vào trong tế bào.
Sự di chuyển của nước vào tế bào trùng giày.
Sự khác biệt giữa xuất bào và nhập bào là
xuất bào làm tăng diện tích bề mặt của màng sinh chất còn nhập bào làm giảm diện tích bề mặt màng sinh chất.
xuất bào không có tính chọn lọc đối với các phân tử được chuyển ra ngoài tế bào, còn nhập bào chọn lọc hơn.
nhập bào chỉ vận chuyển nước vào trong tế bào, xuất bào còn vận chuyển nhiều loại phân tử khác.
nhập bào đòi hỏi cung cấp năng lượng tế bào nhưng xuất bào thì không.
Ẩm bào liên quan đến việc vận chuyển
Ẩm bào liên quan đến việc vận chuyển
một tế bào vào trong một tế bào khác.
chất lỏng vào trong tế bào.
các phân tử kị nước vào trong tế bào.
Hầu hết các enzyme
bị thay đổi bởi các phản ứng mà chúng xúc tác.
phân giải các cơ chất.
tăng cường các liên kết hoá học trong cơ chất của chúng.
nhạy cảm với sự thay đổi của nhiệt độ hoặc độ pH.
Trong tế bào, ATP không có vai trò nào sau đây?
Sinh công cơ học.
Vận chuyển các chất qua màng.
Xúc tác cho các phản ứng sinh hóa trong tế bào.
Tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào.
Dạng năng lượng tồn tại trong phân tử glucozơ là
nhiệt năng.
quang năng.
hóa năng
điện năng.
Hoạt động nào sau đây của tế bào không cần năng lượng cung cấp từ ATP?
Tổng hợp Protein trong tế bào.
Hơi nước khuếch tán ra ngoài qua khí khổng ở lá.
Sự co của các tế bào cơ tim.
Hấp thụ chủ động ion khoáng ở tế bào lông hút.
Hoạt động nào sau đây của tế bào không cần năng lượng cung cấp từ ATP?
Tổng hợp Protein trong tế bào.
Hơi nước khuếch tán ra ngoài qua khí khổng ở lá.
Sự co của các tế bào cơ tim.
Hấp thụ chủ động ion khoáng ở tế bào lông hút.
