wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.
Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khác loại mà khi thủy phân hoàn toàn đều thu được 3 aminoaxit: glyxin, alanin và phenylalanin?
a)
A.9.
b)
B.3.
c)
C.6.
d)
D.4.
2.
Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X bằng O2, thu được 0,05 mol N2, 0,3 mol CO2 và 6,3 gam H2O. Công thức phân tử của X là
a)
A.C3H9N.
b)
B.C3H7N.
c)
C.C2H7N.
d)
D.C4H9N.
3.
Chất X có công thức CH3NH2. Tên gọi của X là
a)
A.đimetylamin.
b)
B.trimetylamin.
c)
C.metylamin.
d)
D.etylamin.
4.
Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
a)
anilin, amoniac, natri hiđroxit.
b)
metyl amin, amoniac, natri axetat.
c)
anilin, metyl amin, amoniac.
d)
amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.
5.
Cho 3,0 gam glyxin tác dụng với dung dịch HCl dư, cô cạn cẩn thận chung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
a)
A.3,73.
b)
B.4,46.
c)
D.4,23.
d)
C.5,19.
6.
Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2?
a)
A.Tinh bột.
b)
B.Protein.
c)
C.Chất béo.
d)
D.Xenlulozơ.
7.
Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu
a)
A.vàng.
b)
B.đen.
c)
C.đỏ.
d)
D.tím.
8.
Số đồng phân cấu tạo amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là
a)
A.3.
b)
B.4.
c)
C.1.
d)
D.2.
9.
Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là
a)
A.2.
b)
B.4.
c)
C.1.
d)
D.3.
10.
Hợp chất cơ sở để kiến tạo nên các protein đơn giản của cơ thể sống là
a)
A.α–amino axit.
b)
B.amin.
c)
C.este.
d)
D.axit cacboxylic.
11.
Chất nào sau đây là amin bậc 2?
a)
A.(CH3)3N.
b)
B.CH3-NH-CH3.
c)
C.(CH3)2CH-NH2.
d)
D.H2N-CH2-NH2.
12.
Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự giảm dần lực bazơ từ trái sang phải là:
a)
A.Etylamin, phenylamin, amoniac.
b)
B.Phenylamin, etylamin, amoniac.
c)
C.Phenylamin, amoniac, etylamin.
d)
D.Etylamin, amoniac, phenylamin.
13.
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
a)
A.dung dịch HCl.
b)
B.dung dịch NaOH.
c)
C.Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
d)
D.dung dịch NaCl.
14.
Thủy phân không hoàn toàn tetrapeptit X mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm có Gly – Ala, Phe – Val và Ala – Phe. Cấu tạo của X là
a)
A.Gly–Ala–Phe–Val.
b)
B.Val–Phe–Gly–Ala.
c)
C.Gly–Ala–Val–Phe.
d)
D.Ala–Val–Phe–Gly.
15.
Thủy phân hoàn toàn m gam đipeptit Gly-Ala (mạch hở) bằng dung dịch KOH vừa đủ, thu được dung dịch X. Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được 2,4 gam muối khan. Giá trị của m là
a)
A.1,64.
b)
B.1,36.
c)
C.1,22.
d)
D.1,46.
16.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A.Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.
b)
B.Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
c)
C.H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit.
d)
D.Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai.
17.
Chất nào sau đây không phản ứng với NaOH trong dung dịch?
a)
A.Glyxin.
b)
B.Metyl fomat.
c)
C.Gly-Ala.
d)
D.Metylamin.
18.
Chất nào sau đây không phản ứng với KOH trong dung dịch?
a)
A.Metylamin.
b)
B.Gly-Ala.
c)
C.Glyxin.
d)
D.Metyl fomat.
19.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A.Các amino axit là chất rắn, kết tinh.
b)
B.Tất cả các amino axit trong phân tử chỉ gồm một nhóm NH2 và một nhóm COOH.
c)
C.Hợp chất amino axit có tính lưỡng tính.
d)
D.Trong dung dịch, amino axit tồn tại ở dạng ion lưỡng cực.
20.
Cho các chất: H2NCH2COOH, C2H5COOH, CH3NH2 và CH3(CH2)3NH2. Số chất làm đổi màu quỳ tím ẩm là
a)
A.2.
b)
B.1.
c)
C.3.
d)
D.4.
21.
Hai chất nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch NaOH loãng?
a)
A.CH3NH3Cl và H2NCH2COONa.
b)
B.CH3NH2 và H2NCH2COOH.
c)
C.CH3NH3Cl và CH3NH2.
d)
D.ClH3NCH2COOC2H5 và H2NCH3COOC2H5.
22.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?
a)
A.Axit �-aminopropionic.
b)
B.Axit aminoaxetic.
c)
C.Axit �-aminoglutaric.
d)
D.Axit �,�-điaminocaproic.
23.
Cho các chất sau: H2NCH2COOH; CH3CH(NH2)COOH; HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH;H2N(CH2)4CH(NH2)COOH. Số chất làm quỳ tím ẩm chuyển màu là
a)
A.3.
b)
B.1.
c)
C.4.
d)
D.2.
24.
Ứng dụng nào sau đây của amino axit là sai?
a)
A.Axit glutamic là thuốc bổ thần kinh, methionin là thuốc bổ gan.
b)
B.Amino axit thiên nhiên (hầu hết là �-amino axit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể sống.
c)
C.Các amino axit (nhóm NH2 ở vị số 6, 7…) là nguyên liệu sản xuất tơ nilon.
d)
D.Muối đinatri glutamat là gia vị cho thức ăn (gọi là bột ngọt hay mì chính).
25.
Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?
a)
A.C2H5NH2.
b)
B.H2NCH2COOH.
c)
C.HCOONH4.
d)
D.CH3COOC2H5.
26.
Dung dịch chứa chất nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?
a)
A.Glyxin.
b)
B.Valin.
c)
C.Alanin.
d)
D.Lysin.
27.
Ứng với công thức phân tử C2H7O2N có bao nhiêu chất vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl?
a)
A.2.
b)
B.3.
c)
C.1.
d)
D.4.
28.
Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?
a)
A.Axit glutamic.
b)
B.Lysin.
c)
C.Metylamin.
d)
D.Alanin.
29.
Dung dịch chất nào sau đây đổi màu quỳ tím chuyển sang xanh?
a)
A.Axit-2,6-điaminohexanoic.
b)
B.Axit glutamic.
c)
C.Axit axetic.
d)
D.Alanin.
30.
Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C3H7O2N, đều là chất rắn ở điều kiện thường. Chất X phản ứng với dung dịch NaOH, giải phóng khí. Chất Y có phản ứng trùng ngưng. Các chất X và Y lần lượt là:
a)
A.axit 2-aminopropionic và amoni acrylat.
b)
B.axit 2-aminopropionic và axit 3-aminopropionic.
c)
C.amoni acrylat và axit 2-aminopropionic.
d)
D.vinylamoni fomat và amoni acrylat.