Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin b1

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Website có thể được tạo ra bởi lập trình viên hoặc người không có kĩ năng lập trình.
b)
B. Website chỉ có thể được tạo ra bởi lập trình viên.
c)
C. Website không thể được tạo ra bởi người am hiểu về lập trình.
d)
D. Người dùng không thể chỉnh sửa website.
2.
Câu 2: Dựa trên môi trường hoạt động, có thể phân chia các phần mềm tạo website thành mấy loại?
a)
A. 2.
b)
B. 1.
c)
C. 4.
d)
D. 3.
3.
Câu 3: Phần mềm tạo website được chia thành 2 loại là
a)
A. phần mềm tạo website ngoại tuyến và phần mềm tạo website có sẵn.
b)
B. phần mềm tạo website trực tuyến và phần mềm tạo website thụ động.
c)
C. phần mềm tạo website trực tuyến và phần mềm tạo website ngoại tuyến.
d)
D. phần mềm tạo website thụ động và phần mềm tạo website chủ động.
4.
Câu 4: Thế nào là phần mềm tạo website ngoại tuyến?
a)
A. Là phần mềm cài đặt sẵn trên máy tính và cần sử dụng môi trường mạng.
b)
B. Là phần mềm không được cài đặt sẵn trên máy tính và không cần sử dụng môi trường mạng.
c)
C. Là phần mềm cài đặt sẵn trên máy tính và không cần sử dụng môi trường mạng.
d)
D. Là phần mềm được sử dụng trực tiếp trên môi trường mạng.
5.
Câu 5: Thế nào là phần mềm tạo website trực tuyến?
a)
A. Là phần mềm cài đặt sẵn trên máy tính và cần sử dụng môi trường mạng.
b)
B. Là phần mềm không được cài đặt sẵn trên máy tính và không cần sử dụng môi trường mạng.
c)
C. Là phần mềm cài đặt sẵn trên máy tính và không cần sử dụng môi trường mạng.
d)
D. Là phần mềm được sử dụng trực tiếp trên môi trường mạng mà không yêu cầu cài đặt trên máy tính.
6.
Câu 6: Đâu không phải là tính năng của phần mềm tạo website trực tuyến?
a)
A. Cài đặt phần mềm trên máy tính.
b)
B. Chèn các biểu mẫu.
c)
C. Cung cấp mẫu trang web.
d)
D. Tạo các trang web với nội dung văn bản.
7.
Câu 7: Chức năng nào sau đây không được cung cấp bởi phần mềm tạo website cơ bản?
a)
A. Chèn hình ảnh và video.
b)
B. Tạo trò chơi trực tuyến.
c)
C. Xuất bản website.
d)
D. Chèn liên kết.
8.
Câu 8: Mobirise thuộc phân loại phần mềm nào?
a)
A. Là phần mềm ngoại tuyến có phí.
b)
B. Là phần mềm ngoại tuyến miễn phí.
c)
C. Là phần mềm trực tuyến miễn phí.
d)
D. Là phần mềm trực tuyến có phí.
9.
Câu 9: Phần mềm Mobirise có thể hoạt động trên hệ điều hành nào?
a)
A. Windows.
b)
B. Android.
c)
C. iOS.
d)
D. Chrome OS.
10.

Câu 10: Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:

“Phần mềm Mobirise cung cấp nhiều mẫu trang web với ____ .“

a)
A. kiểu bố cục và chủ đề đa dạng.
b)
B.  chức năng lập lịch.
c)
C. chức năng tạo trò chơi.
d)
D. khả năng phân tích dữ liệu.
11.
Câu 11: Màn hình làm việc của phần mềm Mobirise gồm bao nhiêu thành phần chính?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
12.
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A.  Các phần mềm tạo website chỉ có thể hoạt động ngoại tuyến.
b)
B.  Có thể đăng nhập sử dụng phần mềm Mobirise qua tài khoản Google, Facebook hoặc email.
c)
C.  Phần mềm Mobirise chỉ cho phép tại trang web từ các mẫu trang web theo chủ đề được cung cấp sẵn.
d)
Sử dụng phần mềm Mobirise tạo trang web bằng cách viết mã lệnh.
13.
Câu 1: Phần mềm tạo website nào sau đây là loại phần mềm trực tuyến?
a)
A.  Mobirise.
b)
B.  RapidWeaver.
c)
C.  sites.google.com.
d)
Nicepage
14.
Câu 2: Phần mềm tạo website nào sau đây là loại phần mềm ngoại tuyến?
a)
Mobirise.
b)
B.  sites.google.com.
c)
C.  wix.com.
d)
weebly.com
15.
Câu 3: Trong các biểu tượng sau, đâu là biểu tượng của phần mềm Mobirise?
a)

b)

b

c)

c

d)

d

16.
Câu 4: Để xem trước trang web sau khi chỉnh sửa trên Mobirise, bạn nên chọn tùy chọn nào?
a)
Preview.
b)
Edit
c)
Publish
d)
Add Block
17.
Câu 5: Khi thực hiện cắt ảnh trên Mobirise, tỉ lệ khung hình không có sẵn là
a)
A.  9:4.
b)
B.  16:9.
c)
C.  1:1.
d)
D.  2:3.
18.
Câu 6: Nút lệnh sau có ý nghĩa là gì trong quá trình cắt ảnh trên phần mềm Mobirise?(ảnh)
a)
A.  Làm hình ảnh quay trái.
b)
B.  Làm hình ảnh quay phải.
c)
C.  Lật ngang hình ảnh.
d)
D.  Lật dọc hình ảnh.
19.
Câu 7: Khi cắt ảnh trên Mobirise, bạn An muốn thu nhỏ hình ảnh thì bạn nên chọn nút lệnh nào?
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

20.
Câu 1: Để cài đặt Mobirise, bạn cần làm gì đầu tiên?
a)
A.  Tải phần mềm từ trang web và cài đặt trên máy tính.
b)
B.  Đăng ký tài khoản qua email.
c)
C.  Thực hiện các thao tác kéo thả.
d)
D.  Tạo nội dung trang web.
21.
Câu 2: Khi sử dụng Mobirise, để thêm khối nội dung vào trang web, bạn cần sử dụng nút lệnh nào sau đây?
a)
Add Block to Page.
b)
B.  Publish.
c)
C.  Preview.
d)
D.  Browse Computer.
22.
Câu 3: Để thay đổi hình ảnh trên trang web trong Mobirise, bạn cần làm gì?
a)
A.  Chọn vào phần hình ảnh, xuất hiện hộp thoại Media Image → Chọn Browse Computer.
b)
B.  Chọn Add Block to Page → Chọn Images.
c)
C.  Chọn Preview → Chỉnh sửa ảnh.
d)
D.  Chọn Edit → Chỉnh sửa hình ảnh.
23.
Câu 4: Để xem trước trang web trên Mobirise, người dùng cần chọn biểu tượng nào?
a)

a

b)

b

c)

b

d)

d

24.
Câu 1: Mobirise là ứng dụng thiết kế giao diện website trên máy tính và điện thoại di động bằng ngôn ngữ lập trình
a)
A.  JavaScript.
b)
B.  Linux.
c)
C.  Tiếng Việt.
d)
Pascal.
25.
Câu 2: Một trang web với chủ đề nhiếp ảnh sẽ được thiết kế như thế nào?
a)
A.  Trang web được thiết kế với bố cục làm nổi bật phần mô tả hình ảnh.
b)
B.  Trang web được thiết kế với bố cục làm nổi bật số liệu về hình ảnh.
c)
C.  Trang web được thiết kế với bố cục làm nổi bật thư hiện hình ảnh trên trang chủ.
d)
Trang web được thiết kế với bố cục làm nổi bật phần đầu của trang web
26.
Câu 3: Một trang web thương mại điện tử sẽ có bố cục như thế nào?
a)
A.  Trang web sẽ có bố cục tập trung vào các hình ảnh, thông tin về người tạo ra các sản phẩm.
b)
B.  Trang web sẽ có bố cục tập trung vào phần đầu của trang web.
c)
C.  Trang web sẽ có bố cục tập trung vào phần thông tin về người bán sản phẩm.
d)
D.  Trang web sẽ có bố cục tập trung vào các hình ảnh, thông tin mô tả sản phẩm.