wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập ôn thi Sinh học di truyền 151 đến 187

Total questions: 37

Worksheet time: 3hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Yếu tố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là

a)

Sự tham gia của nuclêôtit tự do trong môi trường nội bào

b)

Nguyên tắc bổ sung

c)

Sự tham gia xúc tác của các enzim

d)

Cả hai mặt của ADN đều làm mạch khuôn

2.

Kết quả của quá trình nhân đôi ADN là

a)

Phân tử ADN con được đổi mới so với ADN mẹ

b)

Phân tử ADN con giống hệt ADN mẹ

c)

Phân tử ADN con dài hơn ADN mẹ

d)

Phân tử ADN con ngắn hơn ADN mẹ

3.

Trong mỗi phân tử ADN con được tạo ra từ sự nhân đôi thì

a)

Cả hai mặt đều nhận từ ADN mẹ

b)

Cả hai mặt đều nhận được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường

c)

Có một mạch những từ ADN mẹ

d)

Có nửa mặt được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường

4.

Sự nhân đôi của ADN trên cơ sở nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn tác dụng

a)

Chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào

b)

Chị đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ cơ thể

c)

Đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào và cơ thể

d)

Đảm bảo duy trì thông tin di truyền từ nhân ra tế bào

5.

Nguyên tắc bán bảo tồn trong cơ chế nhân đôi của ADN là

a)

Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban đầu

b)

Hai idm mới được hình thành sau khi nhân đôi có một ADN giống với idn mẹ còn idn kia có cấu trúc đã thay đổi

c)

Trong hai ADN mới mỗi ADN gồm có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp

d)

Sự nhân đôi xảy ra trên hai mạch của ADN trên hai hướng ngược chiều nhau

6.

Gen là gì

a)

Zen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho một chuỗi polypeptit

b)

Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho một chuỗi pôlipeptit Hay 1 phân tử ARN

c)

Gen là một đoạn của phân tử ARN mang thông tin mã hóa cho một chuỗi pôlipeptit hay một số phân tử ARN

d)

Gen là một đoạn phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho một số loại chuỗi polipeptit Hayb1 số loại phân tử ARN

7.

Một trong những điểm giống nhau giữa quá trình nhân đôi ADN và quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực là

a)

Đều có sự xúc tác của enzim ADN polymerase để lắp ráp với các nuclêôtit trên mạch khuông theo nguyên tắc bổ sung

b)

Các quá trình thường được thực hiện một lần trong tế bào

c)

Diễn ra trên toàn bộ phân tử ADN

d)

Việc lắp ráp các đơn phân được thực hiện trên cơ sở nguyên tắc bổ sung

8.

Tính đặc hiệu của mã di truyền được thể hiện như thế nào

a)

Mọi loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền

b)

Mỗi axit amin thường được mã hóa bởi nhiều bộ ba

c)

Mỗi bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin

d)

Mã di truyền được dọc theo cụm nối tiếp không gối nhau

9.

Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã

a)

ADN

b)

mARN

c)

tARN

d)

Riboxom

10.

Theo giai đoạn phát triển của cá thể và nhu cầu hoạt động sóng của tế bào thì

a)

Tất cả các gen trong tế bào đều hoạt động

b)

Tất cả các gen trong tế bào có lúc đồng loạt hoạt động có khi đồng loạt dừng

c)

Chỉ có một số gen trong tế bào hoạt động

d)

Phần lớn các gen trong tế bào hoạt động

11.

Đột biến điểm là những biến đổi trong cấu trúc gen xảy ra tại

a)

Một điểm nào đó trên phân tử axit nucleic liên quan tới một hoặc một vài cặp nuclêôtit

b)

Một điểm nào đó trên phân tử axit nuclêic liên quan tới 1 hoặc 1 vài nuclêôtit

c)

Nhiều điểm trên phân tử axit nuclêic liên quan tới một số cặp nuclêôtit

d)

Một điểm nào đó trên phân tử ADN liên quan tới một cặp nuclêôtit

12.

Sự khác nhau giữa đột biến và thể đột biến

a)

Đột biến là những biến đổi trong vật chất di truyền còn thể đột biến là cơ thể mang đột biến đa biểu hiện ra kiểu hình

b)

Đột biến là do những biến đổi trong vật chất di truyền còn thể đột biến là cơ thể mang đột biến gen lặn tìm ẩn ở trạng thái dị hợp tử

c)

đột biến luôn xảy ra ở sinh vật còn thể đột biến chỉ có trong quá trình phân bào tạo ra các giao tử không tham gia thụ tinh

d)

Đột biến là do biến đổi trong vật chất di truyền còn thể đột biến là cơ thể mang đột biến gen ở trạng thái dị hợp

13.

Một quần thể sinh vật có alen A bị đột biến thành alen a, alen B bị đột biến thành alen B. Biết rằng các cặp gen tác động riêng lẻ và alen trội là trội hoàn toàn. Các kiểu gen nào sau đây là của thể đột biến

a)

aaBb x Aabb

b)

AABB x AABb

c)

AABb và AaBb

d)

AaBb x AABb

14.

Hóc môn nào sau đây được dùng để điều trị bệnh đái tháo đường

a)

Glucagon

b)

Andrenalin

c)

Tirôxin

d)

Insulin

15.

Mỗi loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể đặc trưng bởi

a)

Số lượng hình dạng cấu trúc nhiễm sắc thể

b)

Số lượng hình Thái nhiễm sắc thể

c)

Số lượng cấu trúc nhiễm sắc thể

d)

Số lượng không đổi

16.

Phương pháp lai và phân tích cơ thể lai của menđen gồm các bước:

(1) Đồ giả thuyết giải thích kết quả và chứng minh giải thuyết

(2) Lai các dòng thuần khác nhau về một hoặc vào tính trạng rồi phân tích kết quả ở f1 f2 f3

(3) Tạo các dòng thuần chủng

(4) Sử dụng toàn xác suất để phân tích kết quả Lai

Trình tự đúng của các bước mà menđen thực hiện là

a)

(2) - (3) - (4) - (1)

b)

(1) - (2) - (4) - (3)

c)

(3) - (2) - (4) - (1)

d)

(1) - (2) - (3) - (4)

17.

Khi đề xuất giả thuyết mỗi tình trạng do một cặp nhân tố di truyền quy định các nhân tố di truyền trong tế bào không hòa trộn với nhau và phân li đồng đều về các giao tử menđen kiểm tra giả thuyết của mình bằng cách nào

a)

Cho F1 lai phân tích

b)

Cho f2 tự thụ phấn

c)

Cho F1 giao phấn với nhau

d)

Cho F1 tự thụ phấn

18.

Điều nào sau đây không đúng với quy luật phân li của menđen

a)

Mọi tình trạng của cơ thể do một cặp nhân tố di truyền quy định

b)

Mỗi tính trạng của cơ thể do nhiều cặp gen quy định

c)

Do sự phân li đồng đều của cặp nhân tố di truyền nên mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố của cặp

d)

F1 Tuy là có thể like nhưng khi tạo giao tử thì giao tử là thuần khiết

19.

Cơ sở tế bào học của quy luật phân li là

a)

Sự phân li và tổ hợp của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân và thụ tinh

b)

Sự phân li của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân

c)

Sự phân li và tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân và thụ tinh

d)

Sự tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể trong thụ tinh

20.

Cho cây lúa hạt tròn lai với cây lúa hạt dài F1 thu được 100% cây lúa hạt dài. Cho F1 tự thu phấn được F2. Trong số cây lúa hạt dài f2 tính theo lý thuyết thì số cây lúa dài khi tự thụ phấn cho f3 hoàn toàn lúa hạt dài chiếm tỉ lệ

a)

1/4

b)

1/3

c)

3/4

d)

2/3

21.

Trong trường hợp gen trội không hoàn toàn tỉ lệ phân li kiểu hình 1:1 ở F1 sẽ xuất hiện trong kết quả của phép lai nào dưới đây

a)

Aa x Aa

b)

aa x aa

c)

AA x Aa

d)

AA_AA

22.

Sự biểu hiện kiểu hình của đột biến gen trong đời cá thể xảy ra như thế nào

a)

Đột biến gen trội chỉ biểu hiện khi ở trạng thái động hợp tử

b)

Đột biến gen lặn không được biểu hiện

c)

Đột biến gen lặn chỉ biểu hiện khi ở trạng thái dị hợp tử

d)

Đột biến gen trội biểu hiện cả khi ở trạng thái động hợp tử và dị hợp tử

23.

Số lượng nhiễm sắc thể trong bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài phản ánh

a)

Mức độ tiến hóa của loài

b)

Mối quan hệ họ hàng giữa các loài

c)

Tính đặc trưng của bộ nhiễm sắc thể ở mỗi loài

d)

Số lượng gen của mỗi loài

24.

Theo menđen cơ chế chi phối sự di truyền và biểu hiện của một cặp tính trạng tương phản qua các thế hệ là do

a)

Sự phân li và tổ hợp của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân và thụ tinh

b)

Sự tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong thụ tinh

c)

Sự phân li và tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân và thụ tinh

d)

Sự phân li và tổ hợp của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân

25.

Ở người mắt nâu (N) là chọi đối với mắt xanh (n). Bố mắt nâu mẹ mắt nâu sinh con có đứa mắt nâu có đứa mắt xanh kiểu gen của bố mẹ là

a)

Đều có kiểu gen Nn

b)

Đều có kiểu gen nn

c)

Bố của kiểu gen NN mẹ có kiểu gen Nn hoặc ngược lại

d)

Bố của kiểu gen Nn mẹ có kiểu gen nn hoặc ngược lại

26.

Khi lai các cây đậu Hà Lan thuần chủng Hoa đỏ (AA) với cây hoa trắng (aa) thì kết quả thực nghiệm thu được ở f2 tỉ lệ là 1:2:1 về kiểu gen luôn đi đôi với tỉ lệ 3:1 về kiểu hình. Kết quả trên khẳng định điều nào trong giả thuyết của menđen là đúng

a)

Thể đồng hợp cho một loại giao tử thể dị hợp cho hai loại giao tử với tỉ lệ 1:1

b)

Mỗi cá thể đều P cho hai loại giao tử magie khác nhau

c)

Mỗi cá thể đời F1 cho một loại giao tử mang gen khác nhau

d)

Cơ thể lai F1 cho hai loại giao tử khác nhau với tỉ lệ 3:1

27.

Bệnh bạch tạng do một alen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định alen trội tương ứng quy định tính trạng bình thường. Trong một gia đình người bố bị bạch tạng còn người mẹ bình thường nhưng người bố mắc bệnh bạch tạng. Cặp bố mẹ này sinh con mắc bệnh với xác suất là

a)

75% con gái

b)

25% tổng số con

c)

75% con trai

d)

50% tổng số con

28.

Ở các loài sinh vật nhân thực hiện tượng các alen thuộc các outcut gen khác nhau cùng quy định một tính trạng được gọi là

a)

Tương tác gen

b)

Hoán vị gen

c)

Tác động đa hiệu của gen

d)

Liên kết gen

29.

Ở các loài sinh vật nhân thực, tương tác gen là hiện tượng

a)

Các alen thuộc cùng một lôcut gen cùng quy định một tính trạng

b)

Các alen thuộc các locut gen khác nhau cùng quy định một tính trạng

c)

Các alen thuộc các lôcut gen khác nhau cùng quy định các tính trạng khác nhau

d)

Các alen thuộc các lôcut gen trên nhiễm sắc thể giới tính

30.

Thực chất của tương tác gen là

a)

Sản phẩm của các gen tác động qua lại với nhau trong sự hình thành tính trạng

b)

Các gen tác động qua lại với môi trường trong sự hình thành một kiểu hình

c)

Các tính trạng do gen quy định tác động qua lại với nhau trong cùng một kiểu gen

d)

Sản phẩm của gen này tác động lên sự biểu hiện của một gen khác trong một kiểu gen

31.

Tương tác gen được hình thành do tác động trực tiếp của

a)

Sản phẩm gen với nhau

b)

Các gen tác động với nhau và tạo ra một sản phẩm duy nhất

c)

Các tính trạng do gen quy định tác động qua lại với nhau trong một kiểu gen

d)

Sản phẩm của gen này tác động một gen khác làm gen đó không hoạt động

32.

Cho lai hai cây bí quả tròn với nhau đời con thu được 272 cây bí quả tròn, 183 cây bí quả bầu dục và 31 cây bí quả dài. Sự di truyền tính trạng hình dạng quả bí tuân theo quy luật

a)

Phân li độc lập

b)

Liên kết gen hoàn toàn

c)

Tương tác bổ sung

d)

Tương tác cộng gộp

33.

Ở một loài thực vật, xét hai cặp Zen trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng quy định màu sắc hoa. Giả sử alen A quy định tổng hợp các enzim A tác động làm cơ chất một (có màu trắng) chuyển hóa thành cơ chất 2(cũng có màu trắng); alen B quy định tổng hợp enzyme B tác động làm cơ chất hai chuyển hóa thành sản phẩm R(sắc tố đỏ); các alen lặn tương ứng (a,b) điều không có khả năng này. Cơ thể có kiểu gen nào dưới đây cho kiểu hình hoa trắng

a)

AABb

b)

aaBB

c)

AaBB

d)

AaBb

34.

Ở một loài thực vật xét hai cặp gen (A,á và B,b); chồng kiểu gen có mặt cả hai gen trội A và B quy định kiểu hình hoa đỏ, các kiểu gen còn lại quy định kiểu hình hoa trắng. Số kiểu gen quy định kiểu hình hoa đỏ tối đa trong loài là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

35.

Ở một loài thực vật, xét hai cặp gen trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng quy định màu sắc hoa. Giả sử alen A quy định tổng hợp enzyme Á tác động làm cơ chất 1(có màu trắng) chuyển hóa thành cơ chất 2 (cũng có màu trắng); alen B quy định tổng hợp enzyme B tác động làm cơ chất 2 chuyển hóa thành sản phẩm R(sắc tố đỏ); các alen lặn tương ứng (a,b) điều không có khả năng này. Cơ thể có kiểu gen nào dưới đây cho kiểu hình hoa đỏ

a)

AABb

b)

AaBb

c)

AaBB

d)

Cả ba kiểu gen trên

36.

Ở một loài thực vật, chiều cao cây dao động từ 100 đến 180 cm. Khi cho cây cao 100 cm lai với cây có chiều cao 180 cm được F1. Cho hai cây F1 cho giao phấn với nhau, thống kê các kiểu hình thu được ở f2, kết quả được biểu diễn ở biểu đồ sau:

Giả thuyết nào sau đây phù hợp nhất về sự di truyền của tính trạng chiều cao cây?

a)

Tính trạng di truyền theo quy tương tác gen + gộp, có ít nhất ba cặp Zen tác động đến sự hình thành tính trạng

b)

Tính trạng di truyền theo quy luật trội hoàn toàn, gen quy định chiều cao cây có 9 alen

c)

Tính trạng di truyền theo quy luật tương tác gen bổ sung có ít nhất 4 cặp gen tác động đến sự hình thành tính trạng

d)

Tính trạng di truyền theo quy tương tác gen + gộp có ít nhất 4 cặp gen tác động đến sự hình thành tính trạng

37.

Lúa mì hạt màu đỏ tự thụ phấn cho F1 phân tích gồm 149 đỏ cộng 10 trắng. Quy Luật chi phối sự di truyền có thể là

a)

Tương tác bổ sung

b)

Tương tác công cộng

c)

Phân li menđen

d)

Tương tác át chế