wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KL 1

Total questions: 25

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Dãy kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học tăng dần?

a)

A. K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe

b)

B. Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn.

c)

C. Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K

d)

D. Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe.

2.

Dãy nguyên tố nào sau đây xếp theo chiều tăng dần tính kim loại?

a)

A. Fe, Zn, Al, Mg, Na

b)

B. Zn, Fe, Al, Na.

c)

C. Na, Mg, Al, Zn, Fe.           

d)

D. Fe, Zn, Na, Al, Mg.

3.

Cho dây nhôm vào trong ống nghiệm chứa dung dịch nào sẽ có phản ứng hóa học xảy ra?

a)

A. CuSO4

b)

B. Na2SO4

c)

C. MgSO4

d)

D. K2SO4

4.

Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?

a)

A. Fe

b)

B. Zn

c)

C. Cu

d)

D. Mg

5.

Có 1 mẫu dung dịch FeSO4 bị lẫn tạp chất CuSO4, có thể làm sạch mẫu dung dịch này bằng kim loại nào?

a)

A. Zn

b)

B. Mg

c)

C. Fe

d)

D. Cu

6.

Các cặp sau cặp nào xảy ra phản ứng:

a)

A. Cu + ZnCl2

b)

B. Zn + CuCl2

c)

C. Fe + ZnCl2

d)

D. Zn + ZnCl2

7.

Cho các cặp chất dưới đây, cặp chất nào không xảy ra phản ứng?

a)

ZnSO4 và Mg      

b)

B. CuSO4 và Ag

c)

C. CuCl2 và Al

d)

D. CuSO4 và Fe

8.

Các cặp chất sau, cặp chất nào xảy ra phản ứng:

a)

A. CuSO4   +   Fe

b)

B. Ag   +    HCl

c)

C. Au   +    HNO3

d)

D. Cu   +    HCl

9.

Nhóm kim loại nào có thể tác dụng với nước ở nhiệt độ thường:

a)

A. Cu, Ca, K, Ba 

b)

B. Zn, Li, Na, Cu

c)

C. Ca, Mg, Li, Zn

d)

D. K, Na, Ca, Ba

10.

Dãy kim loại nào sau đây tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường:

a)

A. Na, Fe, Ca, Ba

b)

B. K, Na, Ba, Ca

c)

C. K, Na, Ca, Zn

d)

D. Cu, Ag, Na, Fe

11.

Các nhóm kim loại nào sau đây phản ứng với HCl sinh ra khí H2?

a)

A. Fe, Cu, K, Ag, Al, Ba

b)

B. Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K

c)

C. Mg, K, Fe, Al, Na

d)

D. Zn, Cu, K, Mg, Ag, Al, Ba

12.

Nhôm là kim loại

a)

A. dẫn điện và nhiệt tốt nhất trong số tất cả kim loại

b)

B. dẫn điện và nhiệt đều kém.

c)

C. dẫn điện tốt nhưng dẫn nhiệt kém

d)

D. dẫn điện và nhiệt tốt nhưng kém hơn đồng.

13.

Người ta có thể dát mỏng được nhôm thành thìa, xoong, chậu, giấy gói bánh kẹo là do nhôm có tính

a)

A. dẻo

b)

B. dẫn điện

c)

C. dẫn nhiệt

d)

D. ánh kim

14.

Một kim loại có khối lượng riêng là 2,7 g/cm3, nóng chảy ở 6600C. Kim loại đó là:

a)

A. sắt

b)

B. nhôm

c)

C. đồng

d)

D. bạc

15.

Nhôm bền trong không khí là do

a)

A. nhôm nhẹ, có nhiệt độ nóng chảy cao.

b)

B. nhôm không tác dụng với nước.

c)

C. nhôm không tác dụng với oxygen.

d)

D. có lớp nhôm oxide mỏng bảo vệ.

16.

Một kim loại có những tính chất (vật lí và hóa học) như sau: 

- Hợp kim của nó với các kim loại khác, được ứng dụng trong công nghệ chế tạo máy bay, tên lửa. 

- Phản ứng mãnh liệt với axit clohiđric. 

- Phản ứng với dung dịch kiềm, giải phóng khí hiđro 

- Nhẹ, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt. Đó là kim loại:

a)

A. kẽm

b)

B. vàng

c)

C. nhôm

d)

D. chì

17.

X là kim loại nhẹ, dẫn điện tốt, phản ứng mạnh với dung dịch HCl, tan trong dung dịch kiềm và giải phóng H2. X là:

a)

A. Al

b)

B. Mg

c)

C. Cu

d)

D. Fe

18.

Giải thích tại sao để điều chế Al người ta điện phân Al2O3 nóng chảy mà không điện phân AlCl3 nóng chảy là:

a)

A. AlCl3 nóng chảy ở nhiệt độ cao hơn Al2O3

b)

B. AlCl3 không nóng chảy mà thăng hoa.

c)

C. Điện phân AlCl3 tạo ra Cl2 rất độc.

d)

D. Điện phân Al2O3 cho ra Al tinh khiết hơn

19.

Trong công nghiệp người ta điều chế nhôm bằng cách

a)

A. Khử Al2O3 bằng khí CO.

b)

B. Khử Al2O3 bằng khí H2.

c)

C. dùng Na tác dụng với dung dịch AlCl3

d)

D. điện phân nóng chảy Al2O3/criolit

20.

Nguyên liệu chính để sản xuất nhôm là:

a)

A. criolit

b)

B. quặng boxit

c)

C. điện

d)

D. than chì

21.

Hòa tan 2,7 gam Al vào dung dịch NaOH dư thu được V lít khí thoát ra ở đktc. Giá trị của V là

a)

A. 2,24

b)

B. 3,36

c)

C. 4,48

d)

D. 5,60

22.

Hoà tan hỗn hợp A gồm 13,7 gam Ba và 5,4 gam Al vào một lượng nước có dư thì thể tích khí thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn là

a)

A. 6,72 lít

b)

B. 8,96 lít

c)

C. 13,44 lít 

d)

D. 4,48 lít

23.

Cho 5,4 gam bột nhôm vào 200 ml dung dịch NaOH, sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng 3,6 gam. Nồng độ mol/lít của dung dịch NaOH là

a)

A. 0,45M   

b)

B. 1,00M

c)

C. 0,75M

d)

D. 0,50M

24.

Hòa tan a gam hỗn hợp Mg và Al bằng dung dịch HCl thu được 17,92 lít H(đktc). Cũng hỗn hợp trên hòa tan hoàn toàn trong dung dịch NaOH dư thu được 13,44 lít H2 (đktc). Giá trị của a là

a)

A. 3,9

b)

B. 7,8

c)

C. 11,7

d)

D. 15,6

25.

Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1: 2 vào nước dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 (ở đktc) và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là

a)

A. 5,4

b)

B. 10,8

c)

C. 7,8

d)

D. 43,2