wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

các phép tính nhanh với phân số

Total questions: 26

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Làm thế nào để đưa phân số   812\frac{8}{12} về dạng tối giản:  

a)

Trừ cả tử số và mẫu số đi 8.

b)

Chia cả tử số và mẫu số  cho 4

c)

Chia cả tử số và mẫu số cho 2.

d)

Nhân cả tử số và mẫu số với 4.

2.

Kết quả của phép cộng

58+14\frac{5}{8}+\frac{1}{4}

a)

612\frac{6}{12}

b)

68\frac{6}{8}

c)

78\frac{7}{8}

d)

716\frac{7}{16}

3.

49: 57\frac{4}{9}:\ \frac{5}{7} = ?

a)

2845\frac{28}{45}  

b)

2063\frac{20}{63}  

c)

2145\frac{21}{45}  

4.

Lớp 4A có 35 học sinh, số học sinh lớp 4A bằng 57\frac{5}{7}  số học sinh lớp 4B. Số học sinh của lớp 4B là:

a)

25 học sinh

b)

5 học sinh

c)

7 học sinh

d)

49 học sinh

5.

Giá trị của biểu thức 6535÷34\frac{6}{5}-\frac{3}{5}\div\frac{3}{4}  là:

a)

45\frac{4}{5}  

b)

25\frac{2}{5}  

c)

1320\frac{13}{20}  

d)

120\frac{1}{20}  

6.

Tìm x: x ×78=32x\ \times\frac{7}{8}=\frac{3}{2}  

a)

2116\frac{21}{16}  

b)

283\frac{28}{3}  

c)

127\frac{12}{7}  

d)

2414\frac{24}{14}  

7.

59÷23=\frac{5}{9}\div\frac{2}{3}=  ?

a)

23\frac{2}{3}  

b)

56\frac{5}{6}  

c)

1027\frac{10}{27}  

d)

1518\frac{15}{18}  

8.

Một mảnh đất có diện tích 125m2125m^2  . Người ta sử dụng 25\frac{2}{5}  diện tích mảnh đất để trồng hoa. Diện tích phần đất còn lại là:

a)

25m225m^2  

b)

50m250m^2

c)

75m275m^2

d)

100m2100m^2

9.

43+56 =\frac{4}{3}+\frac{5}{6}\ =  ?

a)

3918\frac{39}{18}  

b)

1

c)

136\frac{13}{6}  

d)

99\frac{9}{9}  

10.

Một cửa hàng có 2 tấn gạo. Buổi sáng cửa hàng đó đã bán 25\frac{2}{5}  số gạo. Buổi chiều bán bằng 12\frac{1}{2}  buổi sáng. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki- lô-gam gạo?

a)

800kg

b)

400kg

c)

800 tấn

d)

400 tấn

11.

65÷34=\frac{6}{5}\div\frac{3}{4}=  ?

a)

85\frac{8}{5}   

b)

1820\frac{18}{20}  

c)

910\frac{9}{10}  

d)

2415\frac{24}{15}   

12.

Một hình chữ nhật có chiều rộng 15cm, chiều dài bằng 43\frac{4}{3}  chiều rộng. Diện tích hình chữ nhật đó là:

a)

20 cm2cm^2  

b)

70cm270cm^2  

c)

300cm2300cm^2  

d)

300cm300cm^{ }  

13.

Năm nay bố 36 tuổi, tuổi con bằng 29\frac{2}{9}  tuổi bố. Tuổi con là:

a)

2 tuổi

b)

9 tuổi

c)

4 tuổi

d)

8 tuổi

14.

Tìm x: x ×78=32x\ \times\frac{7}{8}=\frac{3}{2}

a)

2116\frac{21}{16}

b)

283\frac{28}{3}

c)

127\frac{12}{7}

d)

2414\frac{24}{14}

15.

Giá trị của biểu thức 6535÷34\frac{6}{5}-\frac{3}{5}\div\frac{3}{4} is:

a)

45\frac{4}{5}

b)

25\frac{2}{5}

c)

1320\frac{13}{20}

d)

120\frac{1}{20}

16.

Lớp 4A có 35 học sinh, số học sinh Lớp 4A bằng 57\frac{5}{7} số học sinh lớp 4B. Số học sinh của lớp 4B là:

a)

25 học sinh

b)

5 học sinh

c)

7 học sinh

d)

49 học sinh

17.

Những phân số nào tối giản (không thể rút gọn được nữa)

a)

1516\frac{15}{16}

b)

68\frac{6}{8}

c)

45\frac{4}{5}

d)

1425\frac{14}{25}

18.

Nhng pha^n so^ˊ naˋo ba˘ˋng pha^n so^ˊ 35Những\ phân\ số\ nào\ bằng\ phân\ số\ \frac{3}{5} ?

a)

1315\frac{13}{15}  

b)

915\frac{9}{15}  

c)

2135\frac{21}{35}  

d)

3050\frac{30}{50}  

19.

Ke^ˊt quả pheˊp tıˊnh 25 + 45 laˋ:Kết\ quả\ phép\ tính\ \frac{2}{5}\ +\ \frac{4}{5}\ là:  

a)

65\frac{6}{5}  

b)

610\frac{6}{10}  

c)

625\frac{6}{25}  

d)

2455\frac{24}{55}  

20.

Ke^ˊt quả pheˊp tıˊnh 15 + 34 laˋ :Kết\ quả\ phép\ tính\ \frac{1}{5}\ +\ \frac{3}{4}\ là\ :  

a)

49\frac{4}{9}  

b)

1354\frac{13}{54}  

c)

1920\frac{19}{20}  

d)

1620\frac{16}{20}  

21.

Ke^ˊt quả pheˊp tıˊnh 45 + 1345 laˋ :Kết\ quả\ phép\ tính\ \frac{4}{5}\ +\ \frac{13}{45}\ là\ :  

a)

1750\frac{17}{50}  

b)

4545\frac{45}{45}  

c)

17225\frac{17}{225}  

d)

4945\frac{49}{45}  

22.

Ke^ˊt quả pheˊp tıˊnh 4 + 35 laˋ :Kết\ quả\ phép\ tính\ 4\ +\ \frac{3}{5}\ là\ :  

a)

75\frac{7}{5}  

b)

235\frac{23}{5}  

c)

435\frac{43}{5}  

d)

76\frac{7}{6}  

23.

Ke^ˊt quả pheˊp trừ 68  25  laˋ :Kết\ quả\ phép\ trừ\ \frac{6}{8}\ -\ \frac{2}{5\ }\ là\ :  

a)

43\frac{4}{3}  

b)

1440\frac{14}{40}  

c)

2440\frac{24}{40}  

d)

2640\frac{26}{40}  

24.

Ke^ˊt quả pheˊp trừ 4042  37 laˋ :Kết\ quả\ phép\ trừ\ \frac{40}{42}\ -\ \frac{3}{7}\ là\ :  

a)

3840\frac{38}{40}  

b)

1120\frac{11}{20}  

c)

3735\frac{37}{35}  

d)

306294\frac{306}{294}  

25.

Pheˊp  tıˊnh tıˋm y trong 34  y = 35 laˋ:Phép\ \ tính\ tìm\ y\ trong\ \frac{3}{4}\ -\ y\ =\ \frac{3}{5}\ là:  

a)

y = 34  35y\ =\ \frac{3}{4}\ -\ \frac{3}{5}  

b)

y = 35  34y\ =\ \frac{3}{5}\ -\ \frac{3}{4}  

c)

y = 34 + 35y\ =\ \frac{3}{4}\ +\ \frac{3}{5}  

d)

y = 35 + 34y\ =\ \frac{3}{5}\ +\ \frac{3}{4}  

26.

Pheˊp tıˊnh tıˋm y trong 56 + y = 43 laˋ :Phép\ tính\ tìm\ y\ trong\ \frac{5}{6}\ +\ y\ =\ \frac{4}{3}\ là\ :  

a)

y = 56  43y\ =\ \frac{5}{6}\ -\ \frac{4}{3}  

b)

y = 43  56y\ =\ \frac{4}{3}\ -\ \frac{5}{6}  

c)

y = 56 + 43y\ =\ \frac{5}{6}\ +\ \frac{4}{3}  

d)

y = 43 + 56y\ =\ \frac{4}{3}\ +\ \frac{5}{6}