wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GS6.LV1 Ôn tập 1 (20.7.23)

Total questions: 105

Worksheet time: 2hrs 43mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là 2 hành động bạn có thể thực hiện để giúp duy trì quyền riêng tư kỹ thuật số của bản thân?

a)

Chỉ sử dụng email trường học của bạn để gửi thông tin cá nhân.

b)

Tắt GPS trên thiết bị của bạn khi không sử dụng thường xuyên.

c)

Định cấu hình cài đặt trình duyệt Web của bạn để chạn Cookie.

d)

Lưu trữ tài liệu cá nhân của bạn trên vị trí lưu trữ đám mây.

2.

Duyệt web ở chế độ RIÊNG TƯ đảm bảo điều gì sau đây?

a)

Thông tin tài khoản được lưu.

b)

Có nhiều dung lượng lưu trữ hơn trên máy tính.

c)

Lịch sử của người dùng không được lưu trữ.

d)

Mật khẩu không cần thay đổi.

3.

Người dùng có thể TẮT tính năng LƯU TRỮ MẬT KHẨU TRỰC TUYẾN ở đâu?

a)

Trong cài đặt MÁY TÍNH của họ.

b)

Trong cài đặt TRÌNH DUYỆT WEB của họ.

c)

Trong LỊCH SỬ của họ.

d)

Trong HỘP THƯ ĐẾN.

4.

Cách nào để người dùng có thể BẢO VỆ MẬT KHẨU của mình một cách tốt nhất? (Chọn 3)

a)

Sử dụng số thứ tự trong mật khẩu.

b)

Thay đổi mật khẩu thường xuyên.

c)

Sử dụng cùng một mật khẩu cho tất cả các tài khoản.

d)

Giữ bí mật mật khẩu.

e)

Tạo mật khẩu mới cho mọi tài khoản.

5.

Để tạo một mật khẩu MẠNH. Đâu là 3 nguyên tắc cần tuân thủ?

a)

Bao gồm họ hoặc tên của bạn.

b)

Bao gồm các chữ cái, chữ số và kí hiệu.

c)

Bao gồm chữ viết hoa và viết thường.

d)

sử dụng 8 kí tự trở lên.

e)

Bao gồm thông tin cá nhân (tên người trong gia đình, tên vật nuôi, ngày sinh, số điện thoại,...)

6.

Tương ứng với mỗi Hệ điều hành, bạn hãy chọn Công ty phát triển tương ứng?

Adroid ​ (a)  

Chrome OS ​ (b)  

Windows ​ (c)  

iOS ​ (d)  

Mac OS​ (e)  

Choose from the below words
Google
Microsoft
Apple
7.

Hãy chọn ĐÚNG hoặc SAI với mỗi phát biểu sau:

Chuột là thiết bị nhập ​ (a)  

Màn hình là một thiết bị nhập ​ (b)  

Loa là một thiết bị nhập ​ (c)  

Bàn phím là một thiết bị nhập ​ (d)  

Micro là một thiết bị nhập ​ ​ (e)  

Choose from the below words
Đúng
Sai
8.

Xác định mục đích của các công cụ trình duyệt Web phổ biến, hãy di chuyển từng công cụ với hành động tương ứng của nó.

a)

Hiển thị URL của trang web hiện tại.

1.

Address box

b)

Tải lại trang web hiện tại.

2.

Refesh button.

c)

Liệt kê các trang web đã truy cập gần đây.

3.

History.

d)

Hiển thị lại một trang web đã truy cập trước đó.

4.

Back button.

9.

Hãy chọn ĐÚNG hoặc SAI cho mỗi phát biểu sau:

Headphone là một thiết bị xuất​ (a)  

Bàn phím là một thiết bị xuất​ (b)  

Máy in là một thiết bị xuất ​ ​ (c)  

Máy quét là một thiết bị xuất ​ ​ (d)  

Headsets vừa là thiết bị nhập, vừa là thiết bị suất ​ (e)  

Choose from the below words
Đúng
Sai
10.

Để bảo đảm an toàn cho mật khẩu của mình, đâu là 3 nguyên tác bạn CẦN TUÂN THỦ?

a)

Sử dụng mật khẩu phức tạp và ghi vào một cuốn sổ.

b)

Sử dụng mật khẩu dựa trên thông tin cá nhân.

c)

Sử dụng mật khẩu dài nhất hoặc cụm mật khẩu được hệ thông mật khẩu cho phép.

d)

Sử dụng mật khẩu khác nhau cho mỗi tài khoản.

e)

Sử dụng xác thực đa yếu tố (Đa yếu tố: Là nhiều yếu tố, vd họ tên, tuổi, địa chỉ nhà ở, thú cưng yêu thích,...)

11.

Ghép từng bộ phận phần cứng của máy tính với hình ảnh tương ứng:

a)
1.

Bo mạch chủ.

b)
2.

Bộ xử lý trung tâm (CPU).

c)
3.

Ổ cứng thể rắn.

d)
4.

Ổ đĩa cứng.

12.

Máy tính để bàn sử dụng PHẦN CỨNG NÀO để lưu trữ dữ liệu lâu dài?

a)

Bo mạch chủ.

b)

Bộ xử lý trung tâm (CPU).

c)

Ổ đĩa Flash.

d)

Ổ đĩa cứng.

13.

Lịch sử duyệt Web được ĐÁNH DẤU TRANG sẽ cung cấp cho hacker 1 bản đồ tất cả các trang web mà bạn đã truy cập.

Cùng với các trang web đó, hacker có thể SỬ DỤNG ĐIỀU GÌ để truy cập vào tài khoản của bạn nếu mật khẩu được lưu vào thiết bị đã bị tấn công?

a)

History.

b)

Cutouts.

c)

Settings.

d)

Cookie.

14.

Đối với mỗi câu liên quan đến các chức năng cơ bản của trình duyệt web, hãy chọn ĐÚNG hoặc SAI cho mỗi phát biểu dưới đây:

Trình duyệt Web là Internet ​ (a)  

Trình duyệt Web là công cụ tìm kiếm​ (b)  

Trình duyệt Web là các ứng dụng phần mềm lấy và trình bày thông tin từ World Wide Web​ (c)  

Trình duyệt Web sử dụng URL để kết nối các tài nguyên như trang web, hình ảnh và video​ (d)  

Choose from the below words
Sai
Đúng
15.

Một trong những giáo viên của bạn nói rằng bạn nền THAY ĐỔI CÀI ĐẶT TRÌNH DUYỆT của mình để duyệt web ở CHẾ ĐỘ RIÊNG TƯ. Vậy LỢI ÍCH của viếc duyệt web ở chế độ riêng tư là gì?

a)

Đăng nhập vào máy tính và mật khẩu của bạn sẽ bị vô hiệu hóa.

b)

Không thể nhìn thấy các gói được gửi/nhận qua mạng trường học của bạn.

c)

Không có lịch sử, cookie, mật khẩu hoặc tệp tin tạm thời nào được ghi lại trên máy tính.

d)

Tên của bạn được giữ kín.

e)

Toàn bộ lịch sử, cookie, mật khẩu hoặc tệp tin tạm thời khi bạn truy cập web sẽ được ghi lại trên máy tính.

16.

Điều nào sau đây là đúng với Hệ điều hành Linux?

a)

Người dùng có thể SỬA ĐỔI PHẦN MỀM thông qua MÃ NGUỒN MỞ của chương trình.

b)

Không thể được sử dụng trên bất cứ thứ gì trừ các thiết bị di động.

c)

Độc quyền.

d)

Có tính bảo mật cao.

e)

Có thể chạy trên mọi phần cứng.

17.

Xác định đúng chức năng của các thiết bị phần cứng:

Keyboard​ (a)  

Microphone​ (b)  

Printer​ (c)  

Scanner​ (d)  

Webcam​ (e)  

Choose from the below words
Nhập
Xuất
18.

Đối với mỗi phát biểu liên quan đến Hệ điều hành trên thiết bị di động. Hãy chọn ĐÚNG hoặc SAI với mỗi phát biểu sau:

Hệ điều hành CÀI trên khoảng 70% thiết bị di động trên thế giới là ANDROID​ (a)  

iOS có nhiều ỨNG DỤNG hơn Android​ (b)  

Apps trên iOS thường GẶP ÍT VẤN ĐỀ VỀ BẢO MẬT hơn Android​ (c)  

Hệ điều hành iOS được cài trên thiết bị di động trên thế giới khoảng 30%​ (d)  

Choose from the below words
Sai
Đúng
19.

Khi nào bạn nên cân nhắc việc THAY ĐỔI MẬT KHẨU của mình? (3 đáp án)

a)

Được thông báo rằng có QUYỀN TRUY CẬP TRÁI PHÉP vào tài khoản của bạn.

b)

Phần mềm ĐỘC HẠI đang chạy trên máy tính của bạn.

c)

Khi bạn muốn ĐÓNG TÀI KHOẢN.

d)

Bạn đã CẬP NHẬT mật khẩu của mình gần đây.

e)

Bạn đã KHÔNG THAY ĐỔI mật khẩu của mình trong một thời gian dài.

20.

Đâu là 3 thiết bị nhập khi được kết nối với máy tính KHÔNG CÓ MÀN HÌNH CẢM ỨNG?

a)
b)
c)
d)
e)
21.

Xác định đâu là phần mềm HỆ THỐNG, đâu là phần mềm ỨNG DỤNG?

Trình duyệt Web​ (a)  

Bộ phát đa phương tiện​ (b)  

Trình điều khiển Card đồ họa​ (c)  

Trình quản lý phân vùng ổ đĩa​ (d)  

Choose from the below words
Phần mềm ứng dụng
Phần mềm hệ thống
22.

Ghép từng loại cáp với tên gọi tương ứng:

a)
1.

Micro USB

b)
2.

USB - C (USB type C)

c)
3.

USB

d)
4.

Lightning

23.

Bạn hãy xác định các chức năng do Hệ điều hành quản lý.

Với mỗi tác vụ dưới đây, hãy chọn ĐÚNG nếu đó là tác vụ của Hệ điều hành và ngược lại.

1/Nhiệm vụ của Hệ điều hành là CHỈNH SỬA TẬP TIN ​ (a)  

2/TÌM KIẾM trên Internet ​ (b)  

3/Cung cấp tài nguyên phần cứng​ (c)  

Giao tiếp với các thiết bị ngoại vi ​ (d)  

Choose from the below words
Sai
Đúng
24.

Bạn cần lưu danh sách các trang web để có thể dễ dàng quay trở lại vào lần sau. Bạn nên sử dụng tính năng nào của trình duyệt Web?

a)

Duyệt đa trang (nhiều trang) một lúc.

b)

Hộp địa chỉ.

c)

Mục yêu thích hoặc Dấu trang.

d)

Lịch sử hoặc Dòng thời gian.

25.

Có 3 hệ điều hành máy tính để bàn chính: Windows, MacOS và Linux. Các Hệ điều hành này có chung các chức năng chính là gì?

a)

Quản lý tài nguyên (CPU, bộ nhớ, ổ đĩa, thiết bị ngoại vi).

b)

Cung cấp giao diện người dùng.

c)

Cung cấp dịch vụ cho phần mềm ứng dụng.

d)

Cung cấp trò chơi điện tử.

e)

Cung cấp bảo mật chống hack 100% và quản lý các dịch vụ điện thoại, tin nhắn.

26.

Cần xác định tính năng tiêu chuẩn của thanh tác vụ trong hệ điều hành windows. Hãy chọn CÓ nếu có thể thực hiện hành động từ thanh tác vụ, ngược lại, chọn KHÔNG nếu không thể.

Khởi động Trình quản lý Tác vụ​ (a)  

Điều chỉnh âm lượng đầu ra âm thanh.​ (b)  

Hiển thị cài đặt kết nối mạng​ (c)  

Thu nhỏ tất cả các chương trình đang mở để hiển thị nó​ (d)  

Choose from the below words
Không
27.

Đâu là LỢI ÍCH của viếc duyệt web ở chế độ riêng tư là gì?

a)

Không thể sử dụng vân tay kỹ thuật số để theo dõi các hoạt động trên trình duyệt web của bạn.

b)

Những người khác sẽ không biết được các hoạt động duyệt web của bạn dù sử dụng cùng một thiết bị.

c)

Cookie sẽ không báo cáo thông tin về bạn cho bên thứ ba.

d)

Trình duyệt web của bạn chặn quảng cáo.

28.

Bạn dự định mua một THIẾT BỊ CẦM TAY. Thiết bị phải có khả năng CHẠY BẰNG PIN và phải được trang bị BÀN PHÍM VẬT LÝ tích hợp. Đâu là 2 thiết bị đáp ứng được những yêu cầu trên?

a)

Máy tính bảng chạy Android.

b)

Máy tính xách tay chạy Windows.

c)

Máy tính đa năng chạy Windows.

d)

Chromebook.

e)

Điện thoại thông minh chạy Android.

29.

Quan sát hình ảnh sau để xác định các loại cổng kết nối. Ghép với tên loại cổng kết nối tương ứng:

a)
1.

Ethernet Port.

b)
2.

HDMI Port.

c)
3.

USB Port.

d)
4.

Display Port.

e)
5.

Audio Port.

30.

Loại cáp nào có thể truyền dữ liệu lên đến 480 megabit/giây?

a)

Micro USB.

b)

USB - C.

c)

USB.

d)

Lightning connector.

31.

Ghép từng thiết bị lưu trữ dữ liệu với định nghĩa tương ứng:

a)

Thiết bị lưu trữ dữ liệu BÊN TRONG giúp lưu trữ và truy xuất dữ liệu bằng BỘ NHỚ FLASH.

1.

Ổ cứng thể rắn.

b)

Thiết bị lưu trữ dữ liệu CƠ ĐIỆN TỬ bên trong, giúp lưu trữ và truy xuất dữ liệu bằng đĩa từ quay nhanh.

2.

Ổ đĩa cứng.

c)

Thiết bị lưu trữ dữ liệu BÊN NGOÀI gọn nhẹ, sử dụng bố nhớ flash.

3.

Ổ đĩa flash USB.

d)

Thiết bị lưu trữ dữ liệu BÊN NGOÀI, hoạt động dựa trên KẾT NỐI USB với máy tính.

4.

Ổ cứng di động.

32.

Cơ sở hạ tầng mạng là gì?

a)

Phần cứng và Phần mềm di chuyển dữ liệu cùng 1 mạng.

b)

Một loạt các loại cáp.

c)

Nơi đặt các máy chủ.

d)

Chi phí của việc cấp phép một mạng.

33.

Bạn chụp rất nhiều ảnh và cần thêm DUNG LƯỢNG lưu trữ. Bạn quyết định MỞ RỘNG lưu trữ dữ liệu TRÊN MÁY TÍNH của mình. Bạn chọn thiết bị lưu trữ nào? (3 đáp án).

a)

ROM.

b)

RAM.

c)

Solid State Drive (SSD).

d)

USB Flash Drive.

e)

Hard Disk Drvie (HDD).

34.

Hãy ghép từng khái niệm về ứng dụng phần mềm với định nghĩa tương ứng:

a)

Phải ĐƯỢC CÀI ĐẶT TRƯỚC trên máy tính trước khi nó có thể chạy.

1.

Desktop Application.

b)

Được thiết kế để thực hiện nhiều chức năng khác nhau.

2.

Application.

c)

Được thiết kế cho 1 mục đích duy nhất và thực hiện 1 chức năng duy nhất. (Sd trên đt thông minh/máy tính bảng/máy tính xách tay).

3.

App.

d)

Chạy từ ĐÁM MÂY (bao gồm biểu mẫu TRỰC TUYẾN, giỏ hàng, bảng tính, chuyển đổi tập tin, email, MS 365,...)

4.

Web-based Application.

35.

3 phát biểu nào đúng với PHẦN MỀM ĐỘC QUYỀN?

a)

Cho phép người dùng SỬA ĐỔI PHẦN MỀM để phù hợp với nhu cầu cụ thể của họ.

b)

Giấy phép nó là TRUNG LẬP về công nghệ.

c)

Thân thiện với người dùng hơn phần mềm MÃ NGUỒN MỞ.

d)

DỄ BỊ phần mềm độc hại TẤN CÔNG hơn phần mềm mã nguồn mở.

e)

KÉM AN TOÀN hơn phần mềm nguồn mở.

36.

Bạn muốn dử dụng điện thoại thông minh của mình để kết nối Internet. Một điện thoại thông minh có thể kết nối Internet bằng cách nào? (2 lựa chọn)

a)

Clound.

b)

Gói dữ liệu từ nhà cung cấp dịch vụ di động.

c)

Ứng dụng Mobile.

d)

Ethernet.

e)

Wifi.

37.

Bạn có 1 máy tính để bàn (Desktop) và muốn TĂNG TỐC ĐỘ của nó để có thể TRẢI NGHIỆM CHƠI GAME tốt hơn. Bạn quyết định tăng thêm bộ nhớ. Đó là bộ nhớ nào? (2 lựa chọn)

a)

ROM.

b)

RAM.

c)

Ổ đĩa Flash USB.

d)

Ổ cứng (Hard ware).

e)

Ổ cứng thể rắn (Solid State Drive).

38.

Với mỗi câu phát biểu về phần mềm MÃ NGUỒN MỞ, hãy chọn ĐÚNG hoặc SAI.

Tất cả phần mềm miến phí đều là phần mềm mã nguồn mở ​ (a)  

Bất kỳ ai cũng có thể kiểm tra, sửa đổi và cải tiến mã nguồn của phần mềm mã nguồn mở​ (b)  

Bạn phải đồng ý với Thỏa thuận cấp phép Người dùng cuối trước khi sử dụng phần mềm mã nguồn mở​ (c)  

Choose from the below words
Đúng
Sai
39.

Match the following

a)

Nhập, chỉnh sửa, định dạng và xuất bản ở định dạng tài liệu.

1.

Phần mềm XỬ LÝ VĂN BẢN.

b)

Hiển thị văn bản, hình ảnh và thông tin đa phương tiện dưới dạng trình chiếu điện tử.

2.

Phần mềm TRÌNH CHIẾU.

c)

Sắp xếp, phân tích cũng như lưu trữ dữ liệu số và văn bản, tính toán và hiển thị dữ liệu dưới dạng biểu đồ.

3.

Ứng dụng BẢNG TÍNH.

d)

Lưu trữ, sắp xếp, điều khiển và điều chỉnh các tập hợp thông tin liên quan.

4.

Hệ thống QUẢN LÝ CƠ SỞ DỮ LIỆU (CSDL).

e)

Truy cập thông tin trên Internet.

5.

Trình duyệt Web.

40.

Với mỗi câu phát biểu về sự khác biệt giữa mạng có dây và không dây, hãy chọn ĐÚNG hoặc SAI.

Kết nối Wi-fi được mã hóa an toàn hơn so với kết nối Ethernet​ (a)  

Kết nối Wi-fi thường ít xảy ra độ trễ khi truyền dữ liệu hơn so với kết nối Ethernet ​ (b)  

Kết nối Ethernet thường cung cấp tốc độ kết nối mạng nhanh hơn kết nối Wi-fi ​ (c)  

Choose from the below words
Sai
Đúng
41.

Loại USB nào có đầu nối có thể đảo ngược khi sử dụng?

a)

USB.

b)

Lightning connector.

c)

Micro USB.

d)

USB - C.

42.

Ghép nối từng khái niệm kết nối mạng với định nghĩa tương ứng:

a)

Công nghệ kết nối các máy tính với nhau trong mạng cục bộ. Nó là một công nghệ CÓ DÂY. Loại kết nối này thường NHANH HƠN kết nối Wifi và ĐÁNG TIN CẬY, BẢO MẬT cao hơn.

1.

Ethernet.

b)

Một công nghệ mạng CHẠY TRÊN CÁP ĐỒNG TRỤC của TV.

2.

Cable Service.

c)

Một công nghệ mang CHẠY TRÊN ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN THOẠI.

3.

Digital Subcriber Line (DSL).

d)

Một thiết bị gửi và nhận thông tin giữa nhà của bạn và ISP thông qua đường dây điện thoại, cáp quang hoặc cáp đồng trục TV.

4.

Modem.

e)

Bảng mạch cho phép máy tính để bàn kết nối với mạng.

5.

Network Adapter.

43.

Đối với mỗi phát biểu liên quan đến PHẦN MỀM NGUỒN MỞ và ĐỘC QUYỀN, hãy chọn ĐÚNG hoặc SAI cho mỗi phát biểu sau:

Mã nguồn mở đề cập đến mã nguồn phần mềm có sẵn cho mọi người truy cập và sửa đổi​ (a)  

Phần mềm độc quyền thường miễn phí​ (b)  

Phần mềm nguồn mở thường được bán thương mại​ (c)  

Phần mềm độc quyền thường có hỗ trợ kỹ thuật​ (d)  

Phần mềm nguồn mở thường không có hỗ trợ kỹ thuật hoặc chỉ được hỗ trợ bởi các diễn đàn công cộng ​ (e)  

Choose from the below words
Sai
Đúng
44.

Bạn đang gặp khó khăn khi gửi và nhận thông tin. Làm cách nào bạn có thể xác định xem thiết bị của mình có được kết nối với Internet hay không?

a)

Hãy thử gửi một tin nhắn.

b)

Tải xuống ứng dụng Speedtest.

c)

Thử lưu một tập tin.

d)

Mở trình duyệt.

45.

Điều nào sau đây sẽ là đặc điểm của cơ sở hạ tầng mạng tốt cho trường học?

a)

Hỗ trợ đăng nhập ẩn danh.

b)

Cho phép mọi người truy cập mạng từ mọi nơi.

c)

Dễ dàng mở rộng mạng lưới khi số lượng học sinh tăng.

d)

Chính sách sử dụng được chấp nhận (Acceptable Use Policy) là không bắt buộc.

46.

Với mỗi câu phát biểu về những lợi ích của cơ sở hạ tầng mạng chất lượng, hãy chọn ĐÚNG hoặc SAI.

Đảm bảo rằng học sinh có thể kết nối thông suốt với mạng của nhà trường ​ (a)  

Cho phép học sinh kết nối với phòng máy tính của nhà trường từ mọi nơi ​ (b)  

Hỗ trợ mở rộng hệ thống mạng của nhà trường mà không cần thiết kế lại khi số lượng học sinh tăng lên ​ (c)  

Choose from the below words
Đúng
Sai
47.

Thiết bị nào chuyển đổi dữ liệu từ KỸ THUẬT SỐ (Digital) sang TƯƠNG TỰ (Analog) và ngược lại để truyền tín hiệu qua mạng?

a)

Router.

b)

Modem.

c)

Network Adapter.

d)

Ethernet Cable.

48.

Đâu là câu phát biểu đúng về các ứng dụng dựa trên môi trường Web?

a)

Bạn phải có kết nối Internet để sử dụng ứng Web.

b)

Trước khi có thể sử dụng ứng dụng Web, bạn phải cài đặt ứng dụng đó trên máy tính của mình.

c)

PHIÊN BẢN WEB của ứng dụng dành cho máy tính để bàn sở hữu tất cả các tính năng giống như phiên bản trên máy tính để bàn.

d)

Các ứng dụng Web xử lý cục bộ thông tin trên máy tính của bạn.

49.

Bạn phân vân để quyết định kết nối Internet với máy tính xách tay của mình bằng Wifi hay kết nối có dây. 2 ưu điểm của mạng có dây so với mạng Wifi là gì?

a)

Tốc độ nhanh hơn.

b)

Tính di động (Mobility).

c)

Bảo mật (Security).

d)

Tốn ít tiền hơn để truyên dữ liệu.

e)

Cài đặt (Installation).

50.

Với mỗi câu phát biểu về sự khác biệt giữa Internet và mạng nội bộ, hãy chọn ĐÚNG hoặc SAI.

Internet thuộc quyền sở hữu riêng của các tổ hợp công ty liên doanh​ (a)  

Kết nối nội bộ an toàn hơn so với kết nối Internet ​ (b)  

Mạng nội bộ không giới hạn số lượng người dùng và bất kỳ ai cũng có thể truy cập được ​ (c)  

Choose from the below words
Đúng
Sai
51.

3 phát biểu nào dưới đây đúng với phần mềm nguồn mở?

a)

Nó cho phép người dùng sửa đổi phần mềm để phù hợp với nhu cầu cụ thể của họ.

b)

Nó an toàn hơn phần mềm độc quyền.

c)

Giấy phép của nó là trung lập về công nghệ.

d)

Nó thân thiện với người dùng hơn phần mềm độc quyền.

e)

Nó kém an toàn hơn phần mềm độc quyền.

52.

Bản quyền cung cấp cho tác giả quyền hợp pháp độc quyền đối với ​ ​ (a)   . Chủ sở hữu có quyền kiểm soát người in, phần phổi và sử dụng tác phẩm của họ.

Choose from the below words
Quyền sở hữu
Sự tiến triển
Suy thoái
53.

Bạn đang tìm kiếm thông tin trên các tragn web về cách TỰ TRỒNG RAU. Thao tác tìm kiếm của bàn trả về MỘT SỐ TRANG KẾT QUẢ. Với mỗi mô tả về trang web, hãy chọn CÓ nếu trang web đó liên quan đến cái bạn cần tìm kiếm, hoặc chọn KHÔNG nếu không phải.

Một bài báo trên TẠP CHÍ LÁ CẢI viết về khu vườn của những người nổi tiếng​ (a)  

Một bài viết hướng dẫn do TRƯỜNG ĐẠI HỌC DANH TIẾNG xuất bản​ (b)  

Một trang web được tài trợ cho một cửa hàng trang trí nhà cửa CÓ BÁN HẠT GIỐNG​​ ​ (c)  

Choose from the below words
Không
54.

Điều nào sau đây ĐƯỢC PHÉP với giấy phép CC-BY Creative Commons?

a)

Viết ý kiến của riêng bạn và GỬI NÓ LÊN BLOG CỘNG ĐỒNG.

b)

Phân phối bài hát CỦA AI ĐÓ trực tuyến mà không cần ghi công.

c)

Hiển thị 1 bức ảnh trong 1 buổi thuyết trình TRONG LỚP HỌC mà không được phép của nhiếp ảnh gia.

d)

Tham gia vào tác phẩm nghệ thuật CỦA NGƯỜI KHÁC như của chính bạn trong 1 cuộc thi nghệ thuật.

55.

Bạn đang nghiên cứu thông tin trên Internet để có thể viết 1 bài báo cho khóa học lịch sử của mình. Kết quả tìm kiếm của bạn bao gồm cả THÔNG TIN CÓ LIÊN QUAN và KHÔNG LIÊN QUAN. 3 bước nào sẽ giúp bạn PHÂN BIỆT giữa kết quả tìm kiếm có liên quan và kết quả tìm kiếm không liên quan?

a)

Mọi thứ luôn có liên quan, nên đọc tất cả.

b)

Xác định các từ khóa trong kết quả dường như CÓ LIÊN QUAN đến chủ đề.

c)

Xác định các kết quả KHÔNG CHỨA các từ khóa LIÊN QUAN đến chủ đề chính.

d)

Xác định chủ đề chính và tìm kiếm nó.

e)

Không có gì trên Internet có liên quan, vì vậy bạn nên SỬ DỤNG CÁC TÀI NGUYÊN KHÁC.

56.

Người dùng có thể thực hiện các bước nào để XÁC ĐỊNH TÍNH HỢP LỆ CỦA THÔNG TIN TRỰC TUYẾN hay theo cách khác? (3 lựa chọn)

a)

Xác định xem tác giả CÓ VIẾT NHỮNG CUỐN SÁCH NỔI TIẾNG hay không?

b)

Xác định xem thông tin ĐÃ ĐƯỢC CẬP NHẬT mới nhất hay chưa?

c)

Xác định thông tin ĐẾN TỪ ĐÂU.

d)

Làm mất UY TÍN của tác giả.

e)

Xác định tác giả và thẩm quyền của họ về chủ đề thông tin.

57.

Bạn đang chuẩn bị một bài thuyết trình cho một dự án của lớp. Giáo viên của bạn yêu cầu bạn sử dụng nội dung Creative Commons (CC). Chọn phát biểu đúng khi nói về CC? (2 lựa chọn)

a)

Creatve Commons (CC) là phần mềm ĐỘC QUYỀN.

b)

Creatve Commons (CC) là một tổ chức dành để KIẾM TIỀN từ các tác phẩm sáng tạo.

c)

Creatve Commons (CC) là một TRƯỜNG NGHỆ THUẬT.

d)

Creatve Commons (CC) là một tổ chức chia sẻ các sản phẩm sáng tạo.

e)

Giấy phép Creatve Commons (CC) miễn phí cho công chúng.

58.

Với mỗi câu phát biểu về bản quyền, hãy chọn ĐÚNG hay SAI:

Bản quyền tồn tại ngay sau khi một tác phẩm được tạo ra​ (a)  

Luật bản quyền bảo vệ quyền sao chép tác phẩm có bản quyền​ (b)  

Luật bản quyền chỉ bảo vệ các tác phẩm nghệ thuật, chẳng hạn như tranh vẽ và tác phẩm ​ điêu khắc ​ (c)  

Choose from the below words
Đúng
Sai
59.

Bạn đã tải xuống một số bài hát mình yêu thích và sử dụng chúng trong bài thuyết trình mà bạn đã gửi tới Hội chợ Khoa học toàn quốc. Bài thuyết trình của bạn bị từ chối vì các bài hát bạn đã chọn đã VI PHẠM BẢN QUYỀN. 3 yếu tố nào được sử dụng để đánh giá sử dụng bản quyền hợp pháp?

a)

Ảnh hưởng của việc sử dụng của bạn đối với thị trường tiềm năng của tác phẩm được sao chép.

b)

Mục đích sử dụng của bạn.

c)

Được sao chép từ tác phẩm do một người bạn của bạn đã mua.

d)

Lượng tác phẩm được sao chép.

e)

Nếu nó được sử dụng bởi một GV hoặc Học sinh.

60.

Bạn đang thực hiện một dự án nghiên cứu. Bạn tìm thấy một bài báo trực tuyến dài chứa thông tin liên quan đến chủ đề nghiên cứu của bạn. Bạn có thể TÌM THẤY NHỮNG THÔNG TIN NÀO TRÊN TRANG WEB bằng cách sử dụng tính năng Tìm kiếm của trình duyệt?

a)

Đáp án chọn một câu hỏi cụ thể liên quan đến chủ đề bài viết.

b)

Danh sách các chủ đề phụ liên quan đến chủ đề nghiên cứu chính của bạn.

c)

Số lần bài báo đề cập đến một chủ đề cụ thể.

d)

Bình luận liên quan trên các trang mạng xã hội.

61.

Người ta có thể sử dụng toán tử tìm kiếm nào để tìm kiếm các từ đồng nghĩa của một từ?

a)

AND

b)

Dấu ?

c)

Dấu ~

d)

Dấu *

62.

Bạn đang tìm kiếm trên web để tổng hợp thông tin cho một bài nghiên cứu. Bạn cần xác định các trang web có khả năng chứa thông tin chính xác và trung lập cho nghiên cứu của bạn. Với mỗi câu phát biểu, hãy chọn CÓ nếu trang web đáp ứng được các yêu cầu, hoặc chọn Không nếu không thể đáp ứng.

Trang Web có lỗi sai chính tả​ (a)  

Nội dung trang Web được viết một cách khách quan​ (b)  

Trang Web bao gồm một danh sách các tài liệu tham khảo​ (c)  

Choose from the below words
Không
63.

Với mỗi câu phát biểu về các hình ảnh được bảo vệ bởi vệ bởi giấy phép TÀI SẢN SÁNG TẠO CÔNG CỘNG VÀ KHÔNG THUỘC PHẠM VI CÔNG CỘNG, hãy chọn ĐÚNG hoặc SAI.

​ (a)   Bạn có thể sử dụng hình ảnh MIỄN PHÍ

​ (b)   Bạn có thể sử dụng hình ảnh VÔ ĐIỀU KIỆN​

(c)   Nếu sử dụng hình ảnh, bạn phải trích dẫn nguồn của hình ảnh đó.

Choose from the below words
Đúng
Sai
64.

Bạn đang thực hiện một nghiên cứu trực tuyến. Bạn cần phải điều chỉnh cài đặt tìm kiếm để nhận được kết quả phù hợp hơn với đối tượng nghiên cứu của mình. Đâu là 2 kỹ thuật bạn nên sử dụng?

a)

Đặt các cụm từ tìm kiếm dài trong dấu ngoặc kép ("").

b)

Tìm kiếm các từ gốc và loại trừ hậu tố.

c)

Tìm kiếm các thuật ngữ chung chung.

d)

Đặt các cụm từ tìm kiếm quan trọng nhất trong dấu ngoặc vuông [ ].

65.

Đối với từng loại hình sử dụng nội dung, hãy chọn CÓ nếu giấy phép TÀI SẢN SÁNG TẠO CÔNG CỘNG cho phép bạn sử dụng hoặc KHÔNG nếu không cho phép.

​ (a)   Trưng bày một áp phích trong đêm chiếu phim miễn phí tại trường học của bạn.

​ (b)   Cho một bài thơ vào danh mục tác phẩm gốc của bạn.

​ (c)   Biểu diễn một tác phẩm kịch cho phụ huynh tại chương trình tài năng của lớp

​ (d)   Trình bày hình ảnh cho các học sinh khác trong bài thuyết trình trước lớp

Choose from the below words
Không
66.

MIền công cộng bao gồm tất cả các tác phẩm sáng tạo mà không có quyền sở hữu trí tuệ độc quyền nào được áp dụng. 3 cách nào để một tác phẩm sáng tạo có thể xuất hiện trong miền công cộng?

a)

Các quyền đã được từ bỏ một cách rõ ràng.

b)

Quyền không bao giờ được yêu cầu.

c)

Quyền không thể áp dụng.

d)

Quyền không bao giờ bị từ chối.

e)

Quyền đã hết hạn.

67.

Đối với mỗi tuyên bố về bản quyền, hãy chọn CÓ nếu bạn CÓ THỂ SỬ DỤNG HỢP PHÁP tác phẩm sáng tạo mà KHÔNG XIN PHÉP hoặc chọn KHÔNG nếu bạn KHÔNG THỂ.

​ (a)   Hình ảnh từ một cuốn sách bạn muốn sử dụng đã được xuất bản vào năm 1992.

​ (b)   Một bức ảnh bạn muốn sử dụng đã được tạo ra cách đây 100 năm bởi một nhiếp ảnh gia đã qua đời 10 năm sau đó.

​ (c)   Lời bài hát muốn sử dụng chưa được đăng ký bản quyền.

Choose from the below words
Không
68.

Nội dung nào đúng với nội dung MIỀN CÔNG CỘNG (Public Domain)? (3 lựa chọn)

a)

Nó được bảo vệ bởi luật sở hữu trí tuệ.

b)

Nó tự động trở thành miền công cộng 50-100 năm sau khi tác giả ban đầu qua đời.

c)

Nó là miễn phí để sử dụng.

d)

Nó có thể được mua để sở hữu sau 50 năm.

e)

Nó thuộc sở hữu của công chúng chứ không phải của bất kỳ cá nhân hay công ty nào.

69.

Cách tốt nhất để xác định vị trí tham khảo và ghi công các nguồn trực tuyến là gì?

a)

Thư viện trường học.

b)

Tài liệu nghiên cứu của người khác.

c)

Các trang mạng xã hội.

d)

Công cụ tìm kiếm.

70.

Khi trích dẫn thông tin được xuất bản trên Web, bạn nên bao gồm một tuyên bố truy cập cho biết khi nào và ở đâu trên Web mà bạn đã truy cập thông tin. Bạn nên đưa 3 mục nào trong tuyên bố truy xuất trích dẫn của mình?

a)

Chủ đề bạn đang tìm kiếm.

b)

Ngày bạn truy cập trang Web.

c)

URL hoặc địa chỉ của trang Web.

d)

Ngày trang được đăng.

e)

Tên của trang Web.

71.

Đe dọa trực tuyến xảy ra khi một người hoặc nhiều người sử dụng từ ngữ hoặc hình ảnh có hại để làm tổn thương, xấu hổ hoặc ​ (a)   người khác một cách cố ý, trực tuyến.

Choose from the below words
Dọa nạt
Khuyến khích
Khen thưởng
72.

Bạn đang thu thập thông tin trực tuyến cho MỘT BÀI NGHIÊN CỨU. Bạn cần thu thập thông tin về từng nguồn để có thể tạo danh sách tham khảo sau này. Đâu là 3 thông tin về mỗi trang Web mà bạn cần lưu?

a)

Những nhận xét hỗ trợ tính xác thực của nội dung trang.

b)

Tác giả (nếu có).

c)

Nguồn nội dung trang.

d)

Tiêu đề trang.

e)

URL.

73.

Chọn ĐÚNG nếu đó là BẮT NẠT TRÊN MẠNG, chọn SAI nếu ngược lại:

​ (a)   A liên tục gửi TIN NHẮN ÁC Ý riêng cho B.

​ (b)   C ĐĂNG TẢI 1 ý kiến gây tranh cãi trên 1 diễn đàn trực tuyến công khai.

​ (c)   D đăng ảnh riêng tư của E lên mạng mà không cần sự cho phép của cô.

​ (d)   F tạo 1 tài khoản Instagram để đăng tải những tin đồn về các học sinh trong trường.

Choose from the below words
Đúng
Sai
74.

Trời đã về khuya. Bạn cảm thấy khó ngủ và quyết định lướt xem các bài đăng của bạn bè trên mạng xã hội. Một HS cùng trường với bạn vừa đăng bài thông báo rằng trường học đã bị phá hoại, và giờ học sẽ bị lùi lại 2 tiếng vào hôm sau. Bạn cần phải xác định xem liệu thông tin đó có chính xác hay không. Bạn nên làm gì?

a)

Kiểm tra trang web của nhà trường và các trang web tin tức địa phương để biết thông tin chính xác.

b)

Đăng lại thông tin, gắn thẻ bạn bè của bạn và hỏi xem có ai khác biết về việc giờ học bị lùi lại hay không?

c)

Trả lời bài đăng gốc và hỏi người bạn đó về nguồn tin bạn đã đăng.

d)

Nhắn mẹ của bạn kiểm tra vấn đề này và đặt báo thức muộn hơn 2 tiếng so với ngày thường.

75.

Bạn đăng tải 1 bức ảnh hài hước và đáng xấu hổ của bạn bè lên mạng xã hội. Những thông tin đó sẽ tồn tại trên mạng Internet trong vòng bao lâu?

a)

7 năm.

b)

24 giờ.

c)

Cho đến khi bạn của bạn xóa thông tin.

d)

Vĩnh viễn, ngay cả sau khi bạn đã xóa thông tin.

76.

Với mỗi câu phát biểu, hãy chọn ĐÚNG hoặc SAI:

1/ Bạn sẽ bị quy vào tội đạo văn nếu KHÔNG TRÍCH DẪN NGUỒN đầy đủ ​ (a)  

2/ Trong tác phẩm viết, bạn phải sử dụng PHẦN CHÚ THÍCH cuối trang để trích dẫn nguồn​ (b)  

3/ Bạn có thể MẠO NHẬN TÁC PHẨM hoặc Ý TƯỞNG của người khác làm riêng của mình mà KHÔNG CẦN TRÍCH DẪN NGUỒN ​ (c)  

4/ Bạn chỉ trích dẫn nguồn khi sử dụng CÂU VĂN CHÍNH XÁC như trong tác phẩm gốc của người khác. ​ (d)  

Choose from the below words
Đúng
Sai
77.

Là 1 người sử dụng máy tính có đạo đức, trách nhiệm của bạn là phải luôn tuân thủ các qui tắc hành xử đúng mực trên mạng. Bạn cần xác định những ví dụ về cách HÀNH XỬ ĐÚNG MỰC trên mạng trong môi trường làm việc văn phòng. Với mỗi câu phát biểu, hãy chọn CÓ nếu đó là ví dụ về cách ứng xử đúng mực hoặc KHÔNG nếu không gặp phải.

1/ Luôn CC cho đồng nghiệp khi gửi email để giúp họ năm được thông tin​ (a)  

2/ Chia sẻ các tập tin lớn từ dịch vụ lưu trữ đám mây hoặc vị trí máy chủ thay vì đính kèm trong email​ (b)  

3/ Áp dụng các tiêu chuẩn và giá trị trong các tương tác trực tuyến tương tự như khi bạn tương tác trực tiếp ​ (c)  

Choose from the below words
Không
78.

Bạn đã được chỉ định viết một bài báo nghiên cứu. 3 loại thông tin nào được yêu cầu để bạn hoàn thành nhiệm vụ này?

a)

Thiết lập một lịch trình.

b)

Xác định chủ đề hoặc mục tiêu.

c)

Mở tài khoản mạng xã hội.

d)

Có được một đối tác.

e)

Xác định các nguồn lực sẵn có.

79.

Cách an toàn để gửi thông tin nhận dạng cá nhân (PII - Personally Identifiable Information) qua Email là gì?

a)

Bằng cách giải mã 1 Email.

b)

Không bao giờ gửi Email.

c)

Bằng cách chỉ gửi Email PII cho người thân.

d)

Bằng cách mã hóa Email.

80.

Đâu là 3 yếu tố phải có trong trích dẫn về 1 nguồn cuốn sách đã xuất bản?

a)

Tình trạng thương hiệu.

b)

Tên tác giả.

c)

Ngày xuất bản.

d)

Ngày truy cập.

e)

Tên sách.

81.

Trường họp nào sau đây là ví dụ về đe dọa trực tuyến?

a)

Viết 1 bài báo quan điểm về các yêu cầu không công bằng đối với hoạt động thử nghiệm của đội cổ vũ và gửi lên trang web tin tức của trường bạn.

b)

Giúp đỡ 1 người bạn bằng cách đăng các bài báo đã nghiên cứu về bắt nạt lên blog của họ.

c)

Đánh cắp mật khẩu của ai đó với mục đích xấu như: Đăng tải nội dung không phù hợp, lừa đảo,... làm cho nạn nhân hoang mang, sợ hãi.

d)

Đăng các bài hát của nghệ sĩ yêu thích của bạn trực tuyến và tính phí bạn bè của bạn để tải chúng xuống.

82.

Bạn cần tuân thủ các tiêu chuẩn đạo đức về cư xử để bảo vệ danh tiếng kỹ thuật số của bản thân. Đâu là hành động đáp ứng được những yêu cầu trên?

a)

Cải thiện phần kinh nghiệm làm việc trong sơ yếu lý lịch trực tuyến bằng cách liệt kê cả các nhiệm vụ bạn dự định hoàn thành.

b)

Đưa phiên bản đầy đủ của bài hát bạn yêu thích vào hồ sơ Video cá nhân trên mạng xã hội.

c)

Tuân thủ các điều khoản trong chính sách sử dụng được chấp nhận khi sử dụng wifi của nhà trường.

d)

Sử dụng hình ảnh thuộc phạm vi công cộng cho trang web của công ty bạn.

83.

Với mỗi câu phát biểu về các phương pháp trích dẫn, hãy chọn ĐÚNG hoặc SAI.

1/ Bạn phải trích dẫn nguồn nếu TRÍCH DẪN TRỰC TIẾP từ 1 bài phát biểu​ (a)  

2/ Bạn phải trích dẫn nguồn nếu TÓM TẮT BÀI VIẾT của người khác.​ (b)  

3/Bạn phải trích dẫn nguồn nếu DIỄN ĐẠT LẠI bài viết của người khác​ (c)  

4/ Bạn nên đặt dấu NGOẶC KÉP xung quanh các cụm từ GỒM 3 TỪ TRỞ LÊN được trích dẫn từ bài viết của người khác. ​ (d)  

Choose from the below words
Đúng
Sai
84.

3 điều nào được coi là thông tin NHẬN DẠNG CÁ NHÂN (PII)?

a)

Màu tóc.

b)

Địa chỉ IP.

c)

Lịch sử quét sinh trắc học.

d)

Số an sinh xã hội.

e)

Kích thước quần áo.

85.

2 điều nào được coi là thông tin NHẬN DẠNG CÁ NHÂN (PII)?

a)

Màu tóc.

b)

Địa chỉ IP.

c)

Tên thú cưng của em.

d)

Số an sinh xã hội.

e)

Kích thước quần áo.

86.

2 hoạt động nào là ví dụ về bắt nạt trên mạng?

a)

Hủy kết bạn với 1 người trên mạng XH, sau khi họ đăng điều gì đó mà bạn không đồng tính.

b)

Đăng video đáng xấu hổ về 1 người nào đó.

c)

Báo cáo người nào đó bạn không thích vì đăng tải nội dung không phù hợp.

d)

Tạo trang Web để chế nhạo ai đó.

87.

Bạn cần xác định thông tin nhận dạng cá nhân (PII) mà bạn không nên để lộ trên mạng. Với mỗi câu phát biểu, hãy chọn CÓ nếu đó là thông tin nhận dạng cá nhân hoặc KHÔNG nếu k phải.

Màu mắt​ (a)  

Ngày sinh​ (b)  

Nơi sinh ​ (c)  

Choose from the below words
Không
88.

Bạn đang viết 1 bài báo NGHIÊN CỨU và đã được hướng dẫn bao gồm các ghi nhận và tài liệu tham khảo. Mục đích của GHI CÔNG VÀ THAM CHIẾU là gì?

a)

Tác giả hoặc người sáng tạo càng có nhiều ghi nhận và tham chiếu => họ càng nhận được nhiều tiền.

b)

Nó giúp các tác giả và người sáng tạo duy trì bản quyền của họ.

c)

Mục đích là để MUA TÁC PHẨM từ tác giả và người sáng tạo.

d)

Mục đích là để CÔNG NHẬN tác giả và người sáng tạo không bắt nguồn từ bạn.

89.

Một số lợi ích của ẩn danh trực tuyến? (2 lựa chọn)

a)

Nó cho phép mọi người sống thật và trung thực mà không sợ bị trả thù hoặc xấu hổ.

b)

Nó cho phép thảo luật và bày tỏ về những ý tưởng không phổ biến.

c)

Nó cho phép mọi người bắt nạt trên mạng mà không phải chịu trách nhiệm.

d)

Nó cho phép mọi người đánh giá người khác mà không bị ảnh hưởng.

90.

Đâu là những nhân tố đóng góp chính vào danh tính số của bạn?

a)

Dữ liệu được lưu trữ trên máy tính của bạn cho phép bạn đăng nhập vào một trang web bảo mật thông qua một tài khoản.

b)

Thông tin bạn đăng tải trên các trang mạng xã hội, blog và diễn đàn.

c)

Tên người dùng và mật khẩu của bạn trong mỗi trang web hoặc dịch vụ bạn sử dụng.

d)

Tài liệu được lưu trữ trên máy tính của bạn.

91.

Dấu chân kỹ thuật số của bạn là gì?

a)

Nhận xét, hình ảnh và thông tin khác mà bạn đăng trực tuyến.

b)

Thông tin cá nhân về bạn, chẳng hạn như tên, ngày sinh và số điện thoại.

c)

Sinh trắc học được sử dụng để đăng nhập vào tài khoản.

d)

Chữ kí số.

92.

Những thông tin về bạn được lưu trữ trực tuyến được gọi là dấu chân kỹ thuật số. Với mỗi câu phát biểu về dấu chân kỹ thuật số, hãy chọn ĐÚNG hoặc SAI.

1/Cập nhật lịch trình duyệt 6 tháng 1 lần sẽ giúp xóa sạch dấu chân kỹ thuật số của bạn​ (a)  

2/Nếu bạn sử dụng bộ lọc web, sẽ không thể truy vết từ những nhận xét trực tuyến ẩn danh mà bạn đăng tải​ (b)  

3/ Các nhà tuyển dụng tiềm năng có thể tìm kiếm hình ảnh và thông điệp được các ứng viên dưới 18 tuổi đăng tải trên mạng xã hội​ (c)  

4/ Những công ty mà bạn chia sẻ dữ liệu cá nhân để đổi lấy quyền dùng ứng dụng và dịch vụ không được phép cung cấp dữ liệu cho bất kỳ ai​ ​ (d)  

Choose from the below words
Sai
Đúng
93.

Đâu là 2 tác động tiêu cực của việc đăng tải ảnh meme hoặc bình luận xúc phạm lên mạng xã hội?

a)

Khi xem ảnh, những người khác có thể suy diễn hình ảnh meme theo những cách khác nhau.

b)

Hình ảnh hoặc bình luận đó thể hiện sự thông minh và kỹ năng nghệ thuật số của bạn.

c)

Hình ảnh hoặc bình luận đó sẽ tồn tại mãi ngay cả khi đã qua sự kiện tạo cảm hứng cho bạn đăng tải.

d)

Bạn có thể dễ dàng xác định một nhóm người có tín ngưỡng cụ thể.

94.

GV của bạn đã cảnh báo cho bạn về việc bảo vệ danh tính trực tuyến của bạn. 3 hoạt động nào giúp xác định danh tính kỹ thuật số của bạn?

a)

Hồ sơ mạng xã hội của bạn.

b)

Chỉ đăng từ điện thoại, không bao giờ đăng từ máy tính.

c)

Nhận xét do bạn đăng hoặc Tweet.

d)

Sử dụng Twitter và Snapchat thay vì Facebook.

e)

Phương tiện được đăng bởi những người khác mà bạn chia sẻ với bạn bè của mình.

95.

Một trong những người bạn của bạn tuyên bố rằng cô ấy gần đây đây đã bị đánh cắp danh tính của mình trên một trang mạng xã hội facebook và bạn không muốn điều đó xảy ra với mình. Bạn nên thực hiện 3 biện pháp phòng ngừa nào để bảo vệ dữ liệu cá nhận của mình trước khi trực tuyến?

a)

Sử dụng tên và định vị giả.

b)

Không công khai năm sinh của mình.

c)

Nếu trang web yêu cầu sđt, hãy đảm bảo rằng nó được giữ kín.

d)

Không bào giờ sử dụng thẻ tín dụng để thanh toán cho bất kỳ thứ gì trực tuyến.

e)

Không đăng địa chỉ đường phố của bạn.

96.

Bạn hãy chọn ĐÚNG hoặc SAI với các công cụ có thể giúp bảo vệ quyền riêng tư kỹ thuật số của mình?

1/ Trình chống phân mảnh đĩa ​ (a)  

2/ Chường trình quản lý mật khẩu​ (b)  

3/ Tiện ích bổ sung chống theo dõi của trình duyệt​ (c)  

Choose from the below words
Sai
Đúng
97.

Bạn đã tham gia một diễn đàn để thảo luận về một số trò chơi kỹ thuật số phổ biến. Trước khi bạn đang bài trong diễn đàn, bạn phải tạo tên người dùng. 2 lý do thích hợp để sử dụng bí danh trực tuyến thay vì tên thật của bạn là gì?

a)

Bạn có một tên thông thường và một bí danh có thể khiến bạn khác biệt với những người khác.

b)

Bạn muốn giả làm người khác.

c)

Bạn muốn bình luận theo cách mà bạn thường không gặp trực tuyến.

d)

Bạn đang cố gắng giữ riêng biệt danh tính cá nhân và danh tính doanh nghiệp.

98.

Một bạn nam trong lớp học nghệ thuật đăng tải hình ảnh khuôn mặt của bạn được dán lên mình một con lợn trên trang mạng xã hội. Bạn nên làm gì?

a)

Đăng hình ảnh khuôn mặt của bạn nam đó dán trên một miếng thịt xông khói trên cùng trang mạng xã hội đó để xem cậu ấy sẽ làm gì tiếp theo.

b)

Nói với bạn nam rằng bạn tò mò và muốn biết lý do tại sao cậu ấy đăng bức ảnh.

c)

Coi bài đăng là một lời chỉ trích gián tiếp về cân nặng của bạn và thực hiện chế độ ăn kiêng.

d)

Trả lời bài đăng ban đầu bằng một bình luận trung lập để bạn nam biết rằng bạn đã xem bài đăng và sẽ không trả đũa.

99.

Bạn đang biên soạn một nghiên cứu. Bạn cần thêm tài liệu tham khảo cho bài viết của mình. Với mỗi trường hợp, hãy chọn CÓ nếu bạn phải thêm nguồn tham khảo hoặc KHÔNG nếu không cần thiết.

1/ Bạn sử dụng ý tưởng từ một bài báo​ (a)  

2/ Nội dung bạn viết hoàn toàn mới mẻ và riêng biệt​ (b)  

3/ Bạn sao chép đoạn văn từ một trang Web​ (c)  

4/ Bạn diễn đạt lại nội dung từ một bài viết trên tạp chí ​ (d)  

Choose from the below words
Không
100.

Bạn nhận thấy nhiều người viết bình luận tiêu cực trên một trang mạng xã hội. Bạn bị cám dỗ để làm điều tương tự. Gia trị của việc không phản hồi đối với giao tiếp tiêu cực là gì?

a)

Giữ danh tính của bạn ẩn danh.

b)

Khiến bạn cảm thấy tồi tệ.

c)

Tránh xung đột hoặc làm tổn thương cảm xúc của ai đó.

d)

Tiết kiệm tiền.

101.

Bạn cần thêm một tác phẩm nghệ thuật vào bài trình chiếu mà bạn đang làm cho lớp học của mình. Bạn KHÔNG CÓ thời gian để xin giấy phép sử dụng tác phẩm nghệ thuật. Với mỗi câu phát biểu, hãy chọn CÓ nếu bạn có thể sử dụng tác phẩm nghệ thuật MỘT CÁCH HỢP PHÁP mà KHÔNG CẦN PHẢI XIN GIẤY PHÉP hoặc chọn KHÔNG nếu bạn không thể.

1/Tác giả là người quen của bạn​ (a)  

2/Các tác phẩm nghệ thuật được bản quyền bảo vệ​ (b)  

3/Chủ sở hữu bản quyền đã chuyển tác phẩm nghệ thuật sang phạm vi công cộng​ (c)  

Choose from the below words
Không
102.

Bạn đang viết một bài nghiên cứu và đã được hướng dẫn để bao gồm các ghi công và tham khảo. Điều nào là ghi công và tham khảo? (2 lựa chọn)

a)

Tham khảo là ghi công cho người tạo ra hình ảnh hoặc tài liệu khác.

b)

Tham khảo là khi tác giả của một tác phẩm chỉ rõ cách họ muốn bạn ghi công cho tác phẩm của họ.

c)

Ghi công là ghi nhận nguồn của bạn trong nội dung tác phẩm của bạn và liên kết các trích dẫn của bạn với một thư mục.

d)

Ghi nhận tác giả là ghi công cho người tạo ra hình ảnh hoặc tài liệu khác.

e)

Tham khảo là ghi nhận nguồn trong nội dung tác phẩm của bạn

103.

Bạn đang nghiên cứu thông tin trong một tài liệu dài. Với mỗi câu phát biểu, hãy chọn CÓ nếu bạn có thể sử dụng tính năng Tìm kiếm để hoàn thành công việc hoặc chọn KHÔNG nếu bạn không thể.

1/Xác định một từ khóa hoặc cụm từ trong tài liệu​ (a)  

2/Thay đổi định dạng của tất cả các trích dẫn trong tài liệu của bạn​ (b)  

3/Xác định các trang có tài liệu tham khảo của một tác giả cụ thể ​ (c)  

Choose from the below words
Không
104.

Bạn đang biên soạn một nghiên cứu. Bạn thu thập thông tin từ nhiều nguồn khác nhau để đưa vào bài nghiên cứu của mình. Bạn cần đưa tài liệu gốc vào mục Tài liệu tham khảo trong bài viết của bạn. Đâu là 2 lý do bạn nên đưa tài liệu gốc vào mục Tài liệu tham khảo?

a)

Điều này giúp người đọc thấy nguồn thông tin ban đầu.

b)

Điều này thể hiện sự tôn trọng đối với các tác giả của nghiên cứu mà bạn đang tham khảo.

c)

Điều này cung cấp khoản thanh toán tài chính cho những người thực hiện nghiên cứu.

d)

Điều này thể hiện bài nghiên cứu là tác phẩm gốc của bạn.

105.

Bạn đang thực hiện một dự án nghiên cứu và cần xác minh liệu một nguồn thông tin có thuộc phạm vi công cộng hay không. Với mỗi câu phát biểu, hãy chọn ĐÚNG nếu đó là lý do khiến một tác phẩm bản quyền có thể rơi vào phạm vi công cộng và SAI nếu không phải.

1/Bản quyền đã hết hạn​ (a)  

2/Chủ sở hữu bản quyền không thực hiện qui trình gia hạn bản quyền​ (b)  

3/Chủ sở hữu bản quyền lựa chọn chuyển tác phẩm sang phạm vi công cộng​ (c)  

Choose from the below words
Đúng
Sai