WorksheetsHÀNH TRANG VÀO 10 - ÔN TẬP CHUYÊN ĐỀ 1
Total questions: 35
Worksheet time: 20mins
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống “Nguyên tử là hạt …, vì số electron có trong nguyên tử bằng đúng số proton trong hạt nhân”
A. Vô cùng nhỏ
B. Tạo ra chất
C. Trung hòa về điện
D. Không chia nhỏ được
A
B
C
D
Thành phần cấu tạo của hầu hết các loại nguyên tử là
A. Proton và electron.
B. Neutron và electron.
C. Neutron và proton.
D. Proton, electron và neutron.
A
B
C
D
Chọn câu phát biểu đúng về cấu tạo của hạt nhân trong các phát biểu sau: Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các loại hạt:
A. Proton và electron. B. Neutron và electron.
C. Proton và neutron. D. Proton, neutron và electron.
A
B
C
D
Trong nguyên tử hạt nào mang điện tích âm?
A. Electron B. Proton
C. Neutron D. Tất cả đều sai
A
B
C
D
Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số
A. neutron trong hạt nhân. C. proton trong hạt nhân.
B. Hạt cấu tạo nên nguyên tử. D. nguyên tử khối.
A
B
C
D
Nguyên tố hydrogen có kí hiệu hóa học là
A. H B. He
C. Hg D. Pb
A
B
C
D
Nguyên tố Carbon có kí hiệu hóa học là
Ca
C
Na
N
Nguyên tố Magnesium có kí hiệu hóa học là
Mn
Mg
Ni
Hg
Nguyên tố Aluminium có kí hiệu hóa học là
Al
Ag
Cu
Na
Nguyên tử fluorine có 9 electron. Điện tích của hạt nhân nguyên tử fluorine là
A. -9. B. -18. C. +18. D. +9.
A
B
C
D
Nguyên tố X có kí hiệu hóa học là K. Tên của nguyên tố X là
Potassium
Calcium
Iron
Copper
Nguyên tố X có kí hiệu hóa học là Na. Tên của nguyên tố X là
Sodium
Magnesium
Aluminium
Silicon
Muối ăn có công thức hóa học là NaCl. Muối ăn do mấy nguyên tố hóa học tạo nên?
1
2
3
4
Nguyên tử nguyên tố X có số proton là 11. X có tên gọi và kí hiệu hóa học là
A. Sodium (Na) B. Nitrogen (N)
C. Magnesium (Mg) D. Calcium (Ca)
A
B
C
D
Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hoá học?
A. Từ 2 nguyên tố. B. Từ 3 nguyên tố.
C. Từ 4 nguyên tố trở lên. D. Từ 1 nguyên tố.
A
B
C
D
Hợp chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hoá học?
A. Chỉ có 1 nguyên tố B. Chỉ từ 2 nguyên tố
C. Chỉ từ 3 nguyên tố D. Từ 2 nguyên tố trở lên
A
B
C
D
Cho CTHH của một số chất sau: Al, Br2 , AlCl3 , MgO , KNO3 , NaOH , Zn , H2 , CuBr2 . Số đơn chất trong các chất trên là
2
3
4
1
Cho các chất sau: H2, P2O5, O2, CH4, CH3COOH, Ca, Cl2. Chọn phát biểu đúng?
A. Hợp chất: CH4, P2O5, CH3COOH. Đơn chất: O2, Ca.
B. Hợp chất: CH4, P2O5, CH3COOH. Đơn chất: H2, Cl2, Ca, O2.
C. Hợp chất: CH4, Ca. Đơn chất: H2.
D. Hợp chất: P2O5. Đơn chất: O2.
A
B
C
D
Nguyên tố X có hóa trị II, công thức hóa học đúng của hợp chất tạo thành từ X với (OH - hóa trị I) là:
A. X2(OH)
B. XOH
C. X(OH)2
D. X2(OH)2
A
B
C
D
Công thức hóa học đúng được tạo bởi nguyên tố Fe (III) và nhóm SO4 (II) là:
A. FeSO4
B. Fe(SO4)2
C. Fe2(SO4)3
D. Fe2(SO4)2
A
B
C
D
Hợp chất Alx(OH)3 biết Al hóa trị III. Tìm giá trị của x.
1
2
3
4
Công thức hóa học giữa P (V) và O là:
A. P2O
B. PO5
C. P2O3
D. P2O5
A
B
C
D
Tính hóa trị của C trong CO biết O hóa trị là II?
A. I B. II
C. III D. Không xác định
A
B
C
D
Ba có hóa trị II. Chọn công thức sai?
A. BaSO4 B. BaO
C. BaCl D. Ba(OH)2
A
B
C
D
Biết nhóm OH có hóa trị I, công thức hòa học nào đây là sai?
A. NaOH B. Cu(OH)3
C. KOH D. Fe(OH)3
A
B
C
D
Nguyên tử Fe có hóa trị II trong công thức nào?
A. FeO B. Fe2O3 C. Fe D. FeCl3
A
B
C
D
Xác dịnh hóa trị của C trong các hợp chất sau: CO, CH4, CO2
A. II, IV, IV B. II, III, V
C. III,V, IV D. I, II, III
A
B
C
D
Hãy chọn công thức hoá học đúng trong số các công thức hóa học sau đây:
A. CaPO4 B. Ca2(PO4)2
C. Ca3(PO4)2 D. Ca3(PO4)3
A
B
C
D
Biết N có hoá trị IV, hãy chọn công thức hoá học phù hợp với qui tắc hoá trị trong đó có các công thức sau:
A. NO B. N2O
C. N2O3 D. NO2
A
B
C
D
Chọn hệ số thích hợp và công thức hóa học của chất còn thiếu
CuO + ? HCl → CuCl2 + ?
A. H2O & 1:2:1:1 B. H2 & 1:1:1:1
C. H2O & 1:2:1:2 D. O2 & 1:1:1:1
A
B
C
D
Hệ số của Al trong phản ứng sau là
Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2
1
2
3
4
Phản ứng nào dưới đây cân bằng chưa chính xác?
A. 2KClO3 --> 2KCl + O2 B. P2O5 +H2O --> 2H3PO4
C. FeO + 2HCl --> FeCl2 + H2O D. CuO + H2 --> Cu + H2O
A
B
C
D
Hệ số cân bằng của phương trình : Fe2O3 + CO --> Fe + CO2
lần lượt từ trái qua phải là
1, 2, 2, 1
1, 3, 2, 3
2, 3, 4, 3
1, 1, 2, 2
Chọn phương trình đúng khi nói về khí nito và khí hidro
A. N2 + 3H2 −to→ NH3
B. N2 + H2 −to→ NH3
C. N2 + 3H2 −to→ 2NH3
D. N2 + H2 −to→ 2NH3
A
B
C
D
Phương trình nào dưới đây đã cân bằng đúng?
A. P + 3O2 → 2P2O3
B. Na + H2SO4 → Na2SO4 + H2
C. Ba + 2HCl → H2 + BaCl2
D. Mg + O2 → 2MgO
A
B
C
D
