Font size
WorksheetsBÀI TẬP ÔN TẬP TỪ ĐỒNG NGHĨA, TỪ TRÁI NGHĨA
Total questions: 48
Worksheet time: 24mins
Thế nào là từ đồng nghĩa?
Là những từ có nghĩa trái ngược nhau
Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
Là những từ có nghĩa khác xa nhau
Là những từ có âm giống nhau
Tiếng "đồng" trong những từ nào dưới đây không có nghĩa là "cùng"?
thần đồng
đồng chí
đồng niên
đồng lòng
Từ nào không đồng nghĩa với từ “nhi đồng”?
Trẻ em
Trẻ con
Con trẻ
Trẻ tuổi
Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ gọn gàng?
ngăn nắp
bừa bãi
lộn xộn
cẩu thả
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “lạnh giá”?
Lạnh lùng
Buốt lạnh
Đau buốt
Ghẻ lạnh
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?
Núi non
Đất nước
Sông suối
Sông nước
Cặp từ đồng nghĩa nào sau đây là đồng nghĩa hoàn toàn?
chết - hi sinh
ăn - xơi
đất nước - tổ quốc
xanh ngắt - xanh um
Cặp từ đồng nghĩa nào sau đây là đồng nghĩa không hoàn toàn?
quả - trái
ba - bố
vác - khiêng
hổ - hùm
Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:
“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ
Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi!”
(Tố Hữu)
Tổ quốc – hùng vĩ
Tổ quốc – anh hùng
Tổ quốc – giang sơn
Tổ quốc – thế kỷ
Lựa chọn trình tự phù hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu văn sau:
“Cảnh vật trưa hè ở đây.............., cây cối đứng......................, không gian.............., không một tiếng động nhỏ. ”
im lìm - yên tĩnh - vắng lặng
yên tĩnh - im lìm - vắng lặng
vắng lặng - im lìm - yên tĩnh
im lìm - vắng lặng - yên tĩnh
Lựa chọn từ phù hợp nhất điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:
"Lúc con nằm ...........
Lời ru là tấm chăn
Trong giấc ngủ êm đềm
Lời ru thành giấc mộng"
(Xuân Quỳnh)
ấm nóng
âm ấm
ấm áp
ấm nồng
Tìm cặp từ trái nghĩa thích hợp để hoàn chỉnh câu thành ngữ: " ........ nhà ....... ngõ"
Hẹp - rộng
Gần - xa
To - bé
Cũ - mới
Tìm từ trái nghĩa với từ sau:
"dũng cảm"
(Dám đương đầu với khó khăn, nguy hiểm)
gan dạ
Nhát gan
hăng hái
anh dũng
Tìm từ trái nghĩa với từ sau:
"Lớn"
(Có kích thước quy mô quá lớn so với mức bình thường.)
Bé
Gầy
Thấp
Nhẹ
Tìm từ trái nghĩa với từ sau:
"Gần gũi"
(Có khoảng cách không gian ngắn hoặc có quan hệ thân mật.)
Im lặng
Xa cách
Thân thiết
Vắng vẻ
Trong câu " Lá lành đùm lá rách ", các từ nào trái nghĩa nhau?
lá - đùm
đùm - rách
rách - lành
lá - rách
Câu thành ngữ nào có sử dụng từ trái nghĩa?
Uống nước nhớ nguồn
Trên kính dưới nhường
Có công mài sắt, có ngày nên kim
Ăn vóc học hay
Câu nào dưới đây không sử dụng từ trái nghĩa?
Hẹp nhà rộng bụng
Trên kính dưới nhường
Xấu người đẹp nết
Có chí thì nên
Tìm cặp từ trái nghĩa trong câu "Thức khuya dậy sớm."
thức - dậy
khuya - dậy
khuya - sớm
thức - sớm
Thế nào là từ đồng nghĩa?
Là những từ có nghĩa trái ngược nhau
Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
Là những từ có nghĩa khác xa nhau
Là những từ có âm giống nhau
Thế nào là từ trái nghĩa?
Là những từ có nghĩa trái ngược nhau
Là những từ có nghĩa giống nhau
Là những từ có nghĩa gần nhau
Là những từ có âm giống nhau
Từ nào không đồng nghĩa với từ “nhi đồng”?
Trẻ em
Trẻ con
Con trẻ
Trẻ tuổi
Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ gọn gàng?
ngăn nắp
bừa bãi
lộn xộn
cẩu thả
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “lạnh giá”?
Lạnh lùng
Buốt lạnh
Đau buốt
Ghẻ lạnh
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?
Núi non
Đất nước
Sông suối
Sông nước
Cặp từ đồng nghĩa nào sau đây là đồng nghĩa hoàn toàn?
chết - hi sinh
ăn - xơi
đất nước - tổ quốc
xanh ngắt - xanh um
Cặp từ đồng nghĩa nào sau đây là đồng nghĩa không hoàn toàn?
quả - trái
ba - bố
vác - khiêng
hổ - hùm
Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:
“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ
Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi!”
(Tố Hữu)
Tổ quốc – hùng vĩ
Tổ quốc – anh hùng
Tổ quốc – giang sơn
Tổ quốc – thế kỷ
Lựa chọn trình tự phù hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu văn sau:
“Cảnh vật trưa hè ở đây.............., cây cối đứng......................, không gian.............., không một tiếng động nhỏ. ”
im lìm - yên tĩnh - vắng lặng
yên tĩnh - im lìm - vắng lặng
vắng lặng - im lìm - yên tĩnh
im lìm - vắng lặng - yên tĩnh
Tìm cặp từ trái nghĩa thích hợp để hoàn chỉnh câu thành ngữ: " ........ nhà ....... ngõ"
Hẹp - rộng
Gần - xa
To - bé
Cũ - mới
Tìm từ trái nghĩa với từ sau:
"dũng cảm"
(Dám đương đầu với khó khăn, nguy hiểm)
gan dạ
Nhát gan
hăng hái
anh dũng
Câu thành ngữ nào có sử dụng từ trái nghĩa?
Uống nước nhớ nguồn
Trên kính dưới nhường
Có công mài sắt, có ngày nên kim
Ăn vóc học hay
Từ trái nghĩa với từ “chiến bại “
là gì?
Thua cuộc
Chiến thắng
Bại trận
Từ đồng nghĩa với từ đầu hàng là gì?
Có khả năng chiến đấu
Chán
Nản lòng
Chịu thua
Thành ngữ nào có nghĩa tương đương với "Uống nước nhớ nguồn"?
Thức khuya dậy sớm
Đồng sức đồng lòng
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
Lá lành đùm lá rách
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ "khôn ngoan"?
khôn khéo
chăm ngoan
ngoan ngoãn
khôn lỏi
Điền từ thích hợp vào ...:
"Chim bồ câu được công nhận là biểu tượng của ....... thế giới."
hòa bình
thái bình
yên bình
thanh bình
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “giá lạnh”?
Buốt lạnh
Buốt nhói
Nhói đau
Viêm mũi
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?
Núi non
Sông suối
Đất nước
Sông nước
Dòng nào dưới đây nêu đúng những từ đồng nghĩa với từ “chết”?
Mất, hi sinh, sống, qua đời.
Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.
Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.
Mất, từ trần, tử, tồn tại.
Từ nào đồng nghĩa với "vắng vẻ"?
hiu quạnh
lay lắt
hiu hiu
đơn côi
Tìm từ hợp tác điền vào chỗ: "Lúc ... lúc ..."
gió / mưa
đứng / ngồi
nghỉ / làm
nắng / mưa
Điền cặp từ trái vào câu sau "Đi hỏi ..., về nhà hỏi ...".
lớn / bé
già / trẻ
trẻ / già
bé / lớn
Câu nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?
Magic vua thua lỗ.
Học ăn, học nói, học gói, học mở.
Không có ba ngày Tết, đói ba tháng hè.
Góp gió thành bão.
Tìm các từ trái nghĩa trong những câu thơ sau:
Thân em vừa trắng lại vừa tròn
Bảy nổi ba chìm với nước non
trắng - tròn
bảy - ba
nổi - chìm
trắng - chìm
Trái nghĩa với từ "lành" trong "lá lành đùm lá rách" là:
Rách
Non
Già
Cũ
Câu thành ngữ nào có sử dụng từ trái nghĩa?
Uống nước nhớ nguồn
Trên kính dưới nhường
Có công mài sắt, có ngày nên kim
Ăn vóc học hay
Trong các cặp từ sau, cặp từ nào là cặp từ trái nghĩa?
ăn -uống
gan dạ - dũng cảm
hòa bình - chiến tranh
chăm chỉ - siêng năng
