Worksheetsphuphu
Total questions: 44
Worksheet time: 22mins
theo thuyết cấu tạo hóa học trong phân tử chất hữu cơ các nguyên tử liên kết với nhau
theo đúng hóa trị và một thứ tự nhất định
theo đúng số oxi hóa
theo đúng hóa trị
theo một thứ tự nhất định
chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn
C2H6
c6h6
C4H6
C2H4
công thức phân tử ankan chứa 4 nguyên tử cacbon trong phân tử là
C4H6
c4h12
C4H10
C4H8
chất nào không làm mất màu dung dịch brom
metan
but-1-en
propen
etilen
cho 2 ml ancol etylic vào ống nghiệm đã có sẵn vài viên đá bọt thêm từ từ 40 ml dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm đồng thời lắc đều rồi đun nóng hỗn hợp hiđrocacbon sinh ra trong thí nghiệm trên là
axetilen
propilen
metan
etilen
cho các chất sau etilen propen propan but 2-en pent 1-en có bao nhiêu khí là mất màu dung dịch brom
5
2
4
3
chất nào sau đây một liên kết ba trong phân tử
metan
etilen
axetilen
butadien
chất nào thuộc dãy đồng đẳng axetilen
CH3-CH3
CH=CH-CH=CH2
CH2=CH2
HC☰C-CH3
chất nào sau đây chứa vòng benzen trong phân tử
metan
etilen
axetilen
toluen
công thức phân tử của benzen là
c7h8
C4H4
c6h6
c8h10
tính chất nào không phải của benzen
tác dụng với br2 (t° Fe)
tác dụng với HNO3 đ/H2SO4 đ
tác dụng với dung dịch KMnO4
tác dụng với cl2 as
công thức phân tử của toluen là
c7h8
C4H4
c6h6
c8h10
đun nóng toluen với brom khan xúc tác fe tỉ lệ mol 1 :1 sản phẩm chính thu được tạo thành là
p bromtoluen và m bromtoluen
Benzyl bromua
o bromtoluen và p bromtoluen
o bromtoluen và m bromtoluen
benzen có thể phản ứng với br fe đun nóng tạo thành sản phẩm nào
c6h5br
c6h11br
c6h6br6
c6h12br6
nếu phân biệt các hiđrô các bon thơm benzen toluen và stiren chỉ bằng một thuốc thử thì nên chọn thuốc nào dưới đây
dung dịch KMnO4
dung dịch br2
dung dịch HCl
dung dịch NaOH
phản ứng nào sau đây không xảy ra
benzen + cl2 as
benzen + h2 Ni p t°
benzen + br2 dd
benzen + HNO3 đ /H2SO4 đ
hợp chất nào sau đây là ancol
ch3ch (oh)2
ch2=ch-oh
C6H5OH
(ch3)2ch-oh
chất e là ancol đầu tiên trong dãy đồng đẳng ancol no đơn chức có khả năng thẩm thấu nhanh qua đường tiêu hóa uống rượu có lẫn e sẽ dẫn tới hiện tượng thở nhanh rối loạn thị giác có thể gây mù là co giật có thể gây đến tử vong tên của e là
ancol metylic
ancol etylic
ancol propylic
ancol isopropylic
ancol etylic có tên gọi khác là
metanol
etanol
propan-1-ol
propan 2 ol
phenol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử của chúng có nhóm hiđroxyl
liên kết với nguyên tử cacbon no của gốc hiđrocacbon
liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen
gắn tên nhắn của hiđrocacbon thơm
liên kết với nguyên tử cacbon no của gốc hiđrocacbon không no
an con nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm -OH
propan-1 , 2-điol
glixerol
ancol benzylic
ancol etylic
phenol không tác dụng với chất nào sau đây
na
dd NaOH
dd Br2
dd HCL
dùng hóa chất nào sau đây phân biệt được etanol với etilen glicol
Cu(oh)2
na
HCl
CuO
đun nóng hỗn hợp gồm ancol etylic và H2SO4 đặc ở 140 độ c thu được ete có công thức là
H2SO4
C2H5OC2H5
C3H6
CH3OCH3
khi đun nóng hỗn hợp ancol gồm CH3OH và C2H5OH xúc tác H2SO4 đặc ở 140 độ c thì số este thu được tối đa là
4
2
1
3
ancol nào sau đây bị oxi hóa bởi cu t° tạo ra andehit
CH3-CHOH-CH3
(CH3)3C-OH
CH3CH2-CHOH - CH3
(CH3)2CH-CH2OH
nhỏ vài giọt brom vào ống nghiệm đựng 2 ml dung dịch chất x lắc nhẹ thấy có kết tủa trắng chất x là
glixerol
axit axetic
etanol
phenol
chất nào sau đây hòa tan được cu (oh)2
glixerol
phenol
etanol
toluen
khi lên men gạo sắn Ngô đã nấu chín hoặc nho quả táo được thu được ancol nào
etilen glicol
metanol
etanol
glixerol
cho các phát biểu sau
1 phenol có tính axit rất yếu yếu hơn axit boric
2 phenol làm quỳ tím hóa đỏ
3 phenol tác dụng với Na dung dịch NaOH
4 cho dung dịch br2 vào ống nghiệm chứa phenol xuất hiện kết tủa trắng
5 trong phân tử phenol nhóm OH và vòng benzen có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau
số phát biểu đúng
2
3
4
5
ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc c6h5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với
dung dịch NaOH
Na kim loại
nước br2
H2 (ni, đun nóng)
focmanlin còn gọi là formon được dùng để ngâm xác thực vật trong công nghiệp thuốc gia tẩy uế diệt trùng focmanlin là dung dịch của chất hữu cơ nào sau đây
HCHO
HCOOH
CH3CHO
C2H5OH
chọn cụm từ đúng nhất điền vào chỗ trống sau andehit là hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa nhóm -CHO liên kết trực tiếp với....
gốc hiđrocacbon
nguyên tử c
nguyên tử c hoặc nguyên tử h
nguyên tử C no
CH3CHO không tác dụng với chất nào sau đây
h2/ni ,t°
dung dịch AgNo3/NH3
dung dịch NaOH
dung dịch br2
cho các nhận định sau
1 dung dịch anđehit trong nước gọi là fromon
2 andehit tác dụng với h2 trong điều kiện thích hợp tạo ra ancol
3 trong các phản ứng hóa học andehit vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử
4 khi tác dụng với dung dịch agno3/h3 dư , 1 mol anđehit fomic cho ra 2 mol ag
4
3
2
1
axit cacboxylic có chứa nhóm chức nào sau đây
-COOH
-OH
-CHO
-COO-
chất nào sau đây thuộc axit no đơn chức mạch hở
HCOOH
CH2 =ch-cooh
c6h5-cooh
CH2 (COOH)2
cho quỳ tím vào dung dịch nào sau đây sẽ hóa đỏ
dung dịch ch3-cooh
dung dịch CH3OH
ch3-cho
C2H5OH
chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất so với các chất còn lại
ch3-cooh
HCOOH
ch3-cho
C2H5OH
nhận định nào sau đây không đúng
phản ứng lên men gấm ancol etylic thu được axetic
HCOOH không tác dụng với dung dịch NaOH
phản ứng giữa CH3COOH và C2H5OH gọi là phản ứng este hóa
dung dịch HCOOH làm quỳ tím hóa đỏ
axit axetic không phản ứng với chất nào sau đây
ZnO
CaCO3
MgCl2
NaOH
thí nghiệm Tiến hình như hình vẽ bên
có kết tủa màu nâu đỏ
dung dịch chuyển sang màu da cam
có kết tủa màu vàng nhạt
dung dịch chuyển sang màu xanh lam
thuốc thử duy nhất có thể dùng phân biệt ba chất lỏng phenol stiren và ancol benzylic là
dung dịch NaOH
dung dịch br2
quỳ tím
na
cho các chất glixerol fomanđêhit ancol etylic để phân biệt chúng có thể dùng các chất sau
CU (OH)2,t°
AgNO3/NH3,t°
Na kim loại
CuO, t°
