wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán lớp 4

Total questions: 124

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó là:

a)

Số bé = (tổng – hiệu) : 2

b)

Số lớn = (tổng + hiệu) : 2

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

2.

Tìm hai số biết tổng của chúng là 345 và hiệu là 29.

a)

185 và 160

b)

186 và 159

c)

187 và 158

d)

185 và 188

3.

Nhà bác Hùng thu được tất cả 2250kg khoai lang và khoai tây. Biết số khoai lang nhiều hơn số khoai tây là 436kg. Tính khối lượng mỗi loại khoai.

a)

Khoai lang: 1334kg; khoai tây: 907kg.

b)

Khoai lang: 1338kg; khoai tây: 912kg.

c)

Khoai lang: 1341kg; khoai tây: 909kg.

d)

Khoai lang: 1343kg; khoai tây: 907kg.

4.

Năm nay tuổi của hai mẹ con là 50 tuổi. Mẹ hơn con 26 tuổi. Tuổi của con là ...., tuổi của mẹ là .....

Số lần lượt cần điền là:

a)

12 và 38

b)

38 và 12

c)

76 và 24

d)

24 và 76

5.

Trung bình cộng của các số 25;47;84 là:

a)

48

b)

52

c)

28

d)

156

6.

647253-285749

a)

1325

b)

361504

c)

1234

d)

1357

7.

241324x2

a)

382648

b)

13256

c)

123467

d)

13243

8.

136204x4

a)

544816

b)

12567

c)

1234677

d)

11223

9.

7x7+5

a)

52

b)

57

c)

49

d)

54

10.

10x5+9

a)

69

b)

72

c)

59

d)

38

11.

8x3+5=

a)

28

b)

29

c)

23

d)

22

12.

4x7+12=

a)

47

b)

23

c)

40

d)

52

13.

86x3+9

ta thực hiện phép tính nào trước

a)

+

b)

-

c)

x

d)

:

14.

Chọn đáp án đúng:

503 + 120 =

a)

620

b)

640

c)

650

d)

623

15.

Chọn đáp án đúng:

125 + 68 + 75 =

a)

267

b)

268

c)

286

d)

270

16.

217 - 320 : 4 =

a)

137

b)

136

c)

135

d)

134

17.

Select đáp án đúng:

Giá trị của chữ số 5 trong số 170 528 372 là:

a)

5 000

b)

500 000

c)

50 000

d)

5 000 000

18.

Select đáp án đúng:

X, known number: 3 < x < 6

a)

Do đó x là: 3 ; 4 ; 5.

b)

Do đó x là: 4 ; 5 ; 6.

c)

Do đó x là: 3 ; 4 ; 5 ; 6.

d)

Do đó x là: 4 ; 5.

19.

Select đáp án đúng:

3 ngày 6 giờ = ... giờ

In the number into ... is:

a)

24

b)

72

c)

78

d)

76

20.

Select đáp án đúng:

Con số liền sau của số 999 999 là:

a)

1 000 000

b)

10 000 000

c)

100 000

d)

10 000

21.

Select đáp án đúng:

Năm 1945 thuộc thế kỷ nào?

a)

Thế kỷ XX

b)

Thế kỉ XIX

c)

Kỷ nguyên XXI

d)

Thế kỷ XVII

22.

Select đáp án đúng:

5 tấn 500 kg = ... tạ

Số thích hợp điền vào dấu ba chấm là:

a)

505

b)

50

c)

550

d)

55

23.

Select đáp án đúng:

2 phút 10 giây = ... giây

Số thích hợp điền vào dấu ba chấm là:

a)

210

b)

130

c)

30

d)

70

24.

Select đáp án đúng:

468 + 379 = 379 + 468

Tính năng biến tính trên các tính chất ứng dụng nào của phép cộng?

a)

Tính chất kết hợp

b)

Tính chất phân phối

c)

Tính chất giao hoán

25.

Chọn chữ cái thích hợp điền vào chỗ:

( m + n ) + p = ... + ( n + p )

Lưu ý: Vận chuyển tính chất kết hợp của phép cộng

a)

N

b)

tôi

c)

P

d)

q

26.

Chu vi của hình chữ nhật có chiều dài 16 cm, chiều rộng 14 cm là:

a)

30 dm

b)

3dm

c)

60dm

d)

6 dm

27.

Tổng của hai số là 10, hiệu của chúng là 4. Hai số đó là:

a)

Số lớn: 7; Số bé: 3.

b)

Số lớn: 6; Số bé: 4.

c)

Số lớn: 8; Số bé: 2.

d)

Số lớn: 9; Số bé: 1.

28.

Select đáp án đúng:

Số trung bình cộng của ba số: 5; 7; 9 là:

a)

5

b)

7

c)

số 8

d)

9

29.

Câu 4: Số thích hợp điền vào chỗ trống: 9 x 6 + 9 x 5 = (6 + 5) x ….?

(a)  

30.

5m2 17dm2 = ……dm2

(a)  

31.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

4m = ............................cm

a)

40

b)

400

c)

4 000

d)

40 000

32.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

3 giờ = ........................phút

a)

30

b)

120

c)

150

d)

180

33.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
12\frac{1}{2}  phút = ...............giây

a)

30

b)

12

c)

60

d)

120

34.

Phép tính dưới đây có giá trị là:
23+53=\frac{2}{3}+\frac{5}{3}=  ?

a)

76\frac{7}{6}  

b)

38\frac{3}{8}  

c)

73\frac{7}{3}   

d)

33\frac{3}{3}  

35.

Chọn cách trình bày đúng nhất

a)

23+53=73\frac{2}{3}+\frac{5}{3}=\frac{7}{3}

b)

23+53=2+53=73\frac{2}{3}+\frac{5}{3}=\frac{2+5}{3}=\frac{7}{3}

c)

23+53=2+53+3=76\frac{2}{3}+\frac{5}{3}=\frac{2+5}{3+3}=\frac{7}{6}

d)

23+53=76\frac{2}{3}+\frac{5}{3}=\frac{7}{6}

36.

Chi có 52 bông hoa, chi cho Mai  14\frac{1}{4}  số bông hoa mà Chi có. Hỏi Chi còn lại bao nhiêu bông hoa?

a)

13 bông hoa

b)

39 bông hoa

c)

47 bông hoa

d)

3 bông hoa

37.

Chọn cách tính đúng nhất cho phép tính dưới đây:
9434=\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=  ?

a)

9434=934=64\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=\frac{9-3}{4}=\frac{6}{4}  

b)

9434=64\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=\frac{6}{4}  

c)

9434=9344=6\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=\frac{9-3}{4-4}=6  

d)

9434=60\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=\frac{6}{0}  

38.

Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 450m, chiều rộng bằng  15\frac{1}{5}  chiều dài. Hỏi diện tích khu vườn bao nhiêu mét vuông ?

a)

40 500 m240\ 500\ m^2  

b)

4 050 m24\ 050\ m^2  

c)

450m2450m^2  

d)

90m290m^2  

39.

Một miếng bìa hình vuông có cạnh 11cm. Diện tích miếng bìa hình vuông đó bằng bao nhiêu xăng-ti-mét vuông ?

a)

44cm244cm^2

b)

121cm121cm

c)

121cm2121cm^2

d)

44cm44cm

40.

Kết quả của phép tính sau là:

4 922 : 23

a)

214

b)

142

c)

241

d)

124

41.

Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của chúng là: 42 và 18

a)

24 và 12

b)

24 và 6

c)

6 và 12

d)

12 và 30

42.

Một hồ cá có 156 con cá chép và cá rô. Tính số cá rô, biết rằng cá rô nhiều hơn cá chép là 34 con ?

a)

85

b)

90

c)

95

d)

100

43.

Một cây bút giá 3500 đồng. Nếu mỗi học sinh mua 2 cây bút như thế thì 10 em mua hết bao nhiêu tiền?

a)

7000 đồng

b)

70000 đồng

c)

35000 đồng

d)

3500 đồng

44.

Một hình vuông có độ dài cạnh là 25cm. Diện tích hình vuông đó là:

a)

625m

b)

625m2

c)

625cm

d)

625cm2.

45.

Tổng số cây cam và cây quýt là 450 cây. Tính số cây cam, biết rằng số cây quýt nhiều hơn số cây cam là 42 cây.

a)

246 cây cam

b)

208 cây cam

c)

204 cây cam

d)

242 cây cam

46.

Tổng tuổi của mẹ và con là 45 tuổi, biết rằng tuổi con gấp lên 4 lần thì được tuổi của mẹ. Tính tuổi của con?

a)

12 tuổi

b)

11 tuổi

c)

10 tuổi

d)

9 tuổi

47.

Kết quả phép tính này là:

a)

79

b)

97

c)

75

d)

87

48.

Điền số thích hợp vào chú mèo?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

49.

Kết quả phép tính

5000 – 4000 : 2 =

a)

500

b)

3000

c)

2000

d)

0

50.

Năm nay bố 36 tuổi. Tuổi của Nam bằng 14\frac{1}{4}  tuổi của bố. Hai năm nữa, bạn Nam có số tuổi là .....

a)

2 tuổi

b)

9 tuổi

c)

11 tuổi

d)

32 tuổi

51.

Muốn tính (a)   hình vuông, ta lấy độ dài một cạnh nhân với 4.

52.

Cho một hình chữ nhật có chiều dài 8dm, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Diện tích của hình chữ nhật là ..... dm2dm^2   

a)

108

b)

32

c)

128

d)

48

53.

Có 315 kg thóc chia đều vào 5 bao. Hỏi 7 bao như thế nặng bao nhiêu kg?

a)

63

b)

315

c)

385

d)

441

54.

Một mảnh đất hình chữ nhật cho chu vi 300m. Biết chiều dài 90m. Tính chiều rộng của mảnh đất.

a)

210m

b)

30m

c)

60m

d)

185m

55.

Which of these numbers is the smallest?

a)

655

b)

566

c)

656

d)

556

56.

In the number 83014, the digit 3 represents

a)

thirty

b)

three hundred

c)

three thousand

d)

thirty thousand

57.

472 - x   = 50 : 5

a)

482

b)

222

c)

462

d)

477

58.

Giá trị của biểu thức 75 - a với a = 18 là:

a)

57

b)

67

c)

83

d)

93

59.

Giá trị của biểu thức 133 + b với b = 379 là: ... ( chỉ viết kết quả)

(a)  

60.

Tính giá trị của biểu thức: m + 80 với m = 15. Chọn cách trình bày đúng nhất.

a)

Nếu m = 15 thì 15 + 80 = 95

b)

Nếu m = 15 thì m + 80 = 95

c)

Nếu m = 15 thì m + 80 = 15 + 80 = 95

d)

Nếu m + 80 thì 15 + 80 = 95

61.

In the number 83014, how many digits?

a)

1 digit

b)

4 digits

c)

5 digits

d)

8 digits

62.

5 triệu, 4 trăm nghìn, 6 chục nghìn , 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị

a)

5 400 342

b)

5 460 342

c)

5 640 340

d)

5 643 342

63.

Đâu là biểu thức có chứa một chữ? (có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

133 x 22

b)

35 + 3 x n

c)

115 - 1 x m x n

d)

6 : a

64.

Phân số "Tám phần bảy mươi" viết là:

a)

708\frac{70}{8}

b)

870\frac{8}{70}

c)

807\frac{80}{7}

65.

Đọc phân số: 817\frac{8}{17}  

a)

Tám phần mười bảy

b)

Tám chia mười bảy

c)

Tám và mười bảy

66.

Bin có một chiếc bánh Orion. Bin chia cho Thái, dì, mẹ, mỗi người một phần bằng nhau. Phân số chỉ phần bánh của mỗi người là:

a)

13\frac{1}{3}

b)

31\frac{3}{1}

c)

33\frac{3}{3}

67.

715\frac{7}{15}  là một phân số có tử số là:

a)

7 và 15

b)

15

c)

7

68.

Số nằm bên trên trong phân số được gọi là?

a)

Tử số

b)

Mẫu số

69.

Câu nào sau đây là đúng

a)

713\frac{7}{13} là phân số có tử là 7

b)

832\frac{8}{32} là phân số có mẫu là 32

c)

425\frac{4}{25} là phân số có tử là 25

d)

935\frac{9}{35} là phân số có mẫu là 9

70.

1423\frac{14}{23}  Phân số này có tử số là:

a)

14

b)

23

71.

124634345656\frac{124634}{345656}  

Phân số này có mẫu số là:

a)

345656

b)

13455

c)

124634

72.

Hình vẽ trên là số móc khoá của em. Hãy tìm phân số chỉ số phần móc khoá màu tím:

a)

45\frac{4}{5}

b)

15\frac{1}{5}

c)

25\frac{2}{5}

73.

Viết phân số chỉ phần tô đậm của hình sau:

a)

24\frac{2}{4}

b)

14\frac{1}{4}

c)

34\frac{3}{4}

74.

Đố con: Phân số chỉ số phần bánh pizza mà Mimi đã ăn là:

a)

18\frac{1}{8}

b)

78\frac{7}{8}

c)

88\frac{8}{8}

75.

Phân số chỉ số phần bánh màu xanh là:

a)

38\frac{3}{8}

b)

58\frac{5}{8}

c)

18\frac{1}{8}

d)

85\frac{8}{5}

76.

Phân số chỉ phần màu vàng trong hình vẽ là:

a)

85\frac{8}{5}  

b)

58\frac{5}{8}  

c)

18\frac{1}{8}  

d)

38\frac{3}{8}  

77.

Phân số thể hiện phần tô màu là:

a)

545\frac{5}{45}

b)

455\frac{45}{5}

c)

15\frac{1}{5}

78.

Phân số chỉ phần màu đỏ là:

a)

18\frac{1}{8}

b)

28\frac{2}{8}

c)

82\frac{8}{2}

79.

Phân số chỉ phần không tô màu là:


                       

a)

36\frac{3}{6}  

b)

16\frac{1}{6}  

c)

56\frac{5}{6}  

80.

Phân số chỉ phần được tô màu là

a)

26\frac{2}{6}

b)

62\frac{6}{2}

c)

36\frac{3}{6}

81.

23\frac{2}{3}  là phân số chỉ phần tô màu của hình nào


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.

Một vườn cây có 35 cây chanh, 48 cây cam. Tính tỉ số cây chanh so với cây cam?

a)

35/48

b)

53/84

c)

7/8

d)

35/83

83.

Tìm hai số khi biết tổng là 63 và tỉ số của hai số đó là 2/5.

a)

45 và 81

b)

18 và 45

c)

18 và 81

d)

18 và 54

84.

Viết tỉ số của a và b biết: a = 7 ; b = 4.

a)

7/4

b)

4/7

c)

4/11

d)

7/11

85.

Viết tỉ số của a và b biết: a = 7 ; b = 4.

a)

7/4

b)

4/7

c)

4/11

d)

7/11

86.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một đoạn dây dài 20m được chia làm hai phần, phần thứ nhất gấp 4 lần phần thứ hai. Hỏi mỗi phần dài bao nhiêu mét?"

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

87.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một hình chữ nhật có chu vi là 80m. Chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính chiều dài và chiều rộng?"

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

88.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Bố hơn con 28 tuổi, tuổi bố gấp 5 lần tuổi con. Tính tuổi bố, tuổi con."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

89.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Số thứ hai hơn số thứ nhất là 40. Nếu gấp hai lần số thứ nhất lên thì được số thứ hai. Tìm hai số đó."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

90.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Hai kho chứa 2430 tấn thóc. Tìm số thóc mỗi kho, biết rằng số thóc của kho thứ nhất bằng 7/2 số thóc của kho thứ hai."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

91.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 27m, và chiều rộng bằng 2/5 chiều dài. Tính chiều dài, chiều rộng mảnh vườn."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

92.

Tìm hai số hiết hiệu là 80 và tỉ số đó là 3/8.

a)

128 và 48

b)

48 và 32

c)

64 và 16

d)

50 và 130

93.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 96 m và chiều rộng bằng 1/4 chiều dài. Tính diện tích thửa ruộng."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

94.

4 quả táo có giá 50 xu. Hỏi 6 quả táo có giá bao nhiêu?

a)

100 xu

b)

150 xu

c)

125 xu

d)

75 xu

95.

Điền tiếp vào dãy số sau?

1; 2; 4; 8; 16; 32 ; ____; ____

a)

64; 128

b)

48; 54

c)

64; 120

96.

Chọn hình khác biệt trong nhóm trên

a)

Hình vuông

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình bình hành

d)

hình tam giác

97.

Lucy thích ăn táo hơn nho và thích ăn nho hơn lê. Hỏi Lucy thích ăn loại quả nào nhất trong 3 loại quả trên?

a)

b)

táo

c)

nho

98.

Nhìn từ trên xuống, đâu mới là hình ảnh của hình chóp này?

a)

Hình 1

b)

Hình 3

c)

Hình 4

99.

Số thích hợp điền vào dấu "?" là:

a)

16

b)

21

c)

22

100.

Số thích hợp điền vào dấu ? là

a)

20

b)

25

c)

30

d)

35

101.
a)
b)
102.

Tìm bóng của cây thông và mặt trăng dưới nước?

a)
b)
c)
d)
103.

Hình thích hợp với dấu ? là

a)
b)
c)
d)
104.

Kết quả của phép tính:

62 975 – 24 138 = …?

(a)  

105.

Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của chúng là: 42 và 18

a)

24 và 12

b)

24 và 6

c)

6 và 12

d)

12 và 30

106.

Một hồ cá có 156 con cá chép và cá rô. Tính số cá rô, biết rằng cá rô nhiều hơn cá chép là 34 con ?

a)

85

b)

90

c)

95

d)

100

107.

Tổng số cây cam và cây quýt là 450 cây. Tính số cây cam, biết rằng số cây quýt nhiều hơn số cây cam là 42 cây.

a)

246 cây cam

b)

208 cây cam

c)

204 cây cam

d)

242 cây cam

108.

Số trung bình cộng của hai số là 81, số bé là 35. Tìm số lớn?

a)

162

b)

127

c)

197

d)

187

109.

Trung bình cộng của các số 86; 42; 22 là:

a)

15

b)

45

c)

50

d)

35

110.

Biết trung bình cộng tuổi mẹ và tuổi con là 18 tuổi. Mẹ hơn con 24 tuổi. Tính tuổi của mỗi người.

a)

Mẹ: 36 tuổi ; con: 12 tuổi.

b)

Mẹ: 36 tuổi ; con: 8 tuổi.

c)

Mẹ: 30 tuổi ; con: 6 tuổi.

d)

Mẹ: 30 tuổi ; con: 12 tuổi.

111.

Điền số:

2 tấn 3 tạ = .........kg?

a)

23

b)

230

c)

2300

d)

203

112.

Điền số:
13\frac{1}{3} giờ và 5 giờ = .......... phút

a)

320 

b)

25

c)

15

d)

100

113.

Tìm số trung bình cộng của 37; 42 và 56

a)

45

b)

44

c)

46

d)

43

114.

Số trung bình cộng của hai số bằng 20. Biết một trong hai số bằng 15, số kia là.......

a)

5

b)

25

c)

300

d)

55

115.

Cả hai lớp 4A và 4B trồng được 485 cây. Lớp 4A trồng được ít hơn lớp 4B 45 cây. Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây?

a)

Lớp 4A trồng 220 cây, lớp 4B trồng 265 cây

b)

Lớp 4A trồng 210 cây, lớp 4B trồng 275 cây

c)

Lớp 4A trồng 265 cây, lớp 4B trồng 220 cây

d)

Lớp 4A trồng 275 cây, lớp 4B trồng 210 cây

116.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

3 giờ = ........................phút

a)

30

b)

120

c)

150

d)

180

117.

Số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là:

a)

9999

b)

1000

c)

9876

d)

10000

118.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần:

6590, 6059, 6905, 6095

a)

6590, 6059, 6905, 6095

b)

6905, 6590, 6095, 6059

c)

6095, 6059, 6590, 6905

d)

6059, 6095, 6590, 6905

119.

Số 56 005 được đọc là:

a)

Năm mươi sáu nghìn không trăm linh năm

b)

Năm mươi sáu nghìn không trăm linh lăm

c)

Năm sáu nghìn không trăm linh năm

d)

Năm nghìn sáu trăm linh năm

120.

Tính:

39 178 + 25 706

a)

63 884

b)

64 784

c)

64 984

d)

64 884

121.

Một hình vuông có diện tích là 36cm2. Vậy cạnh hình vuông đó là....

a)

9cm

b)

9

c)

6

d)

6cm

122.

Một hình chữ nhật có chiều dài là 30cm, chiều rộng 9cm. Vậy diện tích hình chữ nhật đó là:

a)

39cm

b)

78cm2

c)

270cm

d)

270cm2

123.

Điền số thích hợp:

4km 5m =........m

a)

4050

b)

4005m

c)

4050m

d)

4005

124.

Số liền sau của số 45799 là:

a)

45700

b)

45790

c)

45798

d)

45800

Similar Resources on Wayground