Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bảo lãnh và RMB

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng áp dụng thông tư 11 Quy định về bảo lãnh Ngân Hàng

a)

1. Ngân hàng
2. Tổ chức tín dụng phi ngân hàng
3. Ngân hàng hợp tác xã
4. Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài
5. Cá nhân và tổ chức có liên quan đến nghiệp vụ bảo lãnh.

b)

1. Ngân hàng thương mại
2. Ngân hàng chính sách
3. Ngân hàng hợp tác xã
4. Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài
5. Cá nhân và tổ chức có liên quan đến nghiệp vụ bảo lãnh.

c)

1. Ngân hàng thương mại
2. Công ty tài chính (trừ công ty tài chính chuyên ngành)
3. Ngân hàng hợp tác xã
4. Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài
5. Cá nhân và tổ chức có liên quan đến nghiệp vụ bảo lãnh

d)

1. Ngân hàng thương mại
2. Công ty cho thuê tài chính
3. Ngân hàng hợp tác xã
4. Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài
5. Cá nhân và tổ chức có liên quan đến nghiệp vụ bảo lãnh.

2.

Hình thức của CKBL do VCB phát hành bao gồm:

a)

1. Thư bảo lãnh
2. Hợp đồng bảo lãnh
3. Điện SWIFT
4. Văn bản điện tử

b)

1. Thư bảo lãnh
2. Hợp đồng bảo lãnh
3. Điện SWIFT

c)

1. Thư bảo lãnh
2. Hợp đồng bảo lãnh

d)

1. Thư bảo lãnh
2. Thư tín dụng dự phòng
3. Hợp đồng bảo lãnh

3.

Theo quy định hiện hành của VCB, các Chi nhánh VCB được xem xét phát hành bảo lãnh cho các nghĩa vụ tài chính hợp pháp tuân thủ theo Quy định về bảo lãnh đối với khách hàng của VCB, ngoại trừ:

a)

Bảo lãnh cho nghĩa vụ vay và trả nợ vay

b)

Bảo lãnh cho nghĩa vụ thanh toán

c)

Bảo lãnh đối với nghĩa vụ tham gia đấu giá

d)

Bảo lãnh nhận hàng theo thư tín dụng

4.

Khi xem xét phát hành bảo lãnh trên cơ sở bảo lãnh đối ứng, điều kiện về thời hạn hiệu lực của bảo lãnh đối ứng so với bảo lãnh ngân hàng mà Bên bảo lãnh đối ứng đề nghị VCB phát hành là:

a)

Trùng nhau

b)

Dài hơn 15 ngày

c)

Dài hơn tối thiểu 15 ngày

d)

Dài hơn tối đa 15 ngày

5.

Các sản phẩm liên quan đến Dịch vụ bảo lãnh mà VCB có thể cung cấp

a)

Thông báo bảo lãnh.

b)

1. Thông báo bảo lãnh.
2. Xác thực cam kết bảo lãnh do Ngân hàng khác phát hành.

c)

1. Thông báo bảo lãnh.
2. Xác thực cam kết bảo lãnh do VCB phát hành.

d)

1. Thông báo bảo lãnh.
2. Đòi tiền hộ theo bảo lãnh.

  1. 3. Xác thực cam kết bảo lãnh do Ngân hàng khác phát hành.

e)

1. Thông báo bảo lãnh.
2. Xác thực cam kết bảo lãnh do VCB phát hành.
3. Đòi tiền hộ theo bảo lãnh.

6.

Khi nhận được điện TTHT kiêm UQHT từ NHPH, TT thực hiện:

a)

Thông báo Ban Định chế tài chính bằng email

b)

Thông báo Ban Định chế tài chính bằng điện nội bộ MT198

c)

Thông báo Phòng Quản lý nợ bằng form Thông báo điện đến trên TI

d)

Thông báo Phòng Quản lý nợ bằng điện nội bộ MT198

7.

Tình huống nào sau đây phải tra soát yêu cầu NHĐT phải bổ sung thông tin/gửi lại điện đòi tiền trong giao dịch TTHT:

a)

A. Điện UQHT ngày 5/7 chỉ thị Financing date là 25/07, NHĐT gửi điện MT742 ngày 07/07

b)

B. Điện MT742 không có thông tin ngày phát hành L/C

c)

C. Điện UQHT chỉ thị NHĐT là CCBCTWTP, MT742 gửi bởi IRVTTWTX thể hiện “ON BEHALF OF CCBCTWTP”

d)

D. A và B

8.

Trong giao dịch TTHT, tại event RAC, ô Latest presentation date điền ngày gì:

a)

Ngày hết hạn L/C

b)

Ngày hết hạn L/C + 30 ngày

c)

Ngày VCB thanh toán ĐTHT (financing date)

d)

Ngày đáo hạn khoản TTHT (maturity date)

9.

Theo quy định tại Quy trình NHHT QĐ 299, nội dung nào KHÔNG bắt buộc phải có trong điện ĐTHT (MT742)

a)

Shipment details

b)

Issuing bank

c)

Charges

d)

L/C date of issue

10.

Câu nào sau đây là đúng:

a)

VCB có cung cấp sản phẩm ngân hàng hoàn trả với ngân hàng phát hành là ngân hàng nước ngoài

b)

Thời hạn TTHT tối đa dưới 365 ngày

c)

Lãi suất áp dụng đối với dư nợ gốc khoản TTHT quá hạn không vượt quá 200% lãi suất cho vay trong hạn

d)

Chấp nhận ĐTHT gửi bằng thư có kèm theo điện MT799 xác thực chữ ký của NHĐT