wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SƠ CẤP CỨU ĐUỐI NƯỚC VÀ CÁC VẤN ĐỀ THƯỜNG GẶP TRONG BƠI LỘI

Total questions: 19

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Có nên ăn trước bơi hay ko?

a)

Nên ăn

b)

Không nên ăn

c)

Ăn hay không ăn cũng dc

2.

Bữa ăn lí tưởng bao gồm:

a)

Giàu chất tinh bột (cơm, bánh mì, trái cây ngọt)

b)

Hạn chế rau (salade) củ thô/sống

c)

Đạm động vật (ức gà, lòng trắng trứng); thực vật (đậu)

d)

Nước (ít caffeine)

e)

các câu trên đều đúng

3.

Trước tập/thi đấu -> nên TRÁNH:

a)

Thức ăn chưa thử bao giờ

b)

Món ăn ít cream/chất béo (đồ chiên, thịt nhiều mỡ)

c)

Ít gia vị

d)

Thức ăn ít đường (nước ngọt, kẹo..)

e)

Các câu trên đều đúng

4.

quá trình hồi phục sau bơi bắt đầu:

a)

30-45 phút

b)

2 giờ

c)

2 ngày

d)

1 tuần

5.

Tại sao lại phải khởi động trước khi bơi?

a)

Để biểu diễn

b)

Làm nóng cơ thể

c)

Giảm nguy cơ chấn thương và hạn chế tình trạng đau khi tập, sau khi tập

d)

Cả 2 câu B,C đều đúng

6.

Thế nào là thở nước?

a)

Hít vào bằng miệng, thở ra bang mũi

b)

Hít vào bang mũi, thở ra bang miệng

c)

Hít vào bang miệng thở ra bang miệng và mũi

d)

Cả 2 câu A,C đều đúng

7.

Các bài khởi động gồm những bài tập gì?

a)

Chạy khởi động

b)

Các bài tập giãn cơ

c)

Các bài tập khởi động các nhóm cơ; giãn cơ

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

8.

Kết thúc buổi tập thể thao (bơi), chúng ta phải làm gì?

a)

Lên khỏi hồ, tắm tráng.

b)

Thở nước

c)

Bơi thả lỏng

d)

Bơi thả lỏng và thở nước

9.

Tại sao chúng ta cần thả lỏng (hồi tỉnh) sau khi tập luyên?

a)

Giúp điều hoà hệ hô hấp, nhịp tim trở về bình thường

b)

Giảm nhức mỏi cơ sau buổi tập

c)

Giảm tỉ lệ bị chấn thương sau tập luyện

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

10.

Cách nhận biết người có khả năng đuối nước: chọn câu sai

a)

Không di chuyển hoặc di chuyển rất ít

b)

Thường sẽ kêu gọi hoặc vẫy tay kêu cứu

c)

Vùng vẫy, đập tay, đạp chân không hiệu quả

d)

Trục cơ thể ngang -> thẳng

11.

Khi gặp người đuối nước, chúng ta nên: chọn câu sai

a)

Tiếp cận từ phía trước

b)

Túm lấy tóc, cổ áo và kéo nạn nhân về phía sau

c)

Quàng một tay người cứu hộ từ vai vòng qua nách đối diện của người bị nạn

d)

Sử dụng các kỹ thuật cứu hộ: với, ném dây, dùng sào, …

12.

Kĩ thuật CPR chất lượng là:

a)

Tốc độ 130-150 lần/ phút

b)

Biên độ ép tim 3 cm

c)

A, B đúng

d)

A, B sai

13.

Tần số ép tim- thổi ngạt:

a)

Đối với người lớn là 30:2

b)

Trẻ em khi có 1 người cứu hộ là 15:2

c)

Trẻ em khi có 2 người cứu hộ là 30:2

d)

Cả 3 đều đúng

14.

Phát biểu đúng cấp cứu người đuối nước:

a)

Dốc nạn nhân ngược lên vai và chạy để nước từ phổi ra ngoài

b)

Tần số ép tim càng nhiều càng tốt

c)

Bắt mạch nạn nhân 20 giây, nếu không rõ xem như mất mạch

d)

Cả 3 đều sai

15.

Các tác nhân gây tổn hại làn da khi đi bơi?

a)

Clo và các sản phẩm phụ, vi sinh vật trong nước

b)

Clo và các sản phẩm phụ, vi sinh vật trong nước, môi trường

c)

Clo, ánh nắng mặt trời

d)

Clo, vi sinh vật trong nước, môi trường

16.

Thời điểm tắm lúc nào khi đi bơi?

a)

Sau khi bơi

b)

Trước khi bơi

c)

Cả trước và sau khi bơi

d)

Không cần tắm

17.

Theo khuyến cáo thì độ tuổi nhỏ nhất có thể sử dụng KCN là bao nhiêu?

a)

6 tuổi

b)

2 tuổi

c)

1 tuổi

d)

6 tháng

18.

Khuyến cáo lựa chọn KCN cho người đi bơi cần có các chỉ số nào?

a)

SPF ≥ 15, broad spectrum

b)

SPF ≥ 50, UVA/UVB

c)

SPF ≥ 30, broad spectrum, water resistant

d)

SPF ≥ 50, UVA/UVB, water resistant

19.

Chlorine trong nước hồ bơi gây ra những vấn đề sau, ngoại trừ:

a)

Khô da

b)

Phát ban da

c)

Nhọt da

d)

Mụn trứng cá