wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập về Tính giá trị của hàm số tại 1 điểm

Total questions: 10

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Cho hàm số y=f(x)=3x2y=f\left(x\right)=3x^2 . Tìm giá trị của hàm số khi x nhận giá trị là 222\sqrt[]{2}

a)

f(22)=24f\left(2\sqrt[]{2}\right)=24

b)

f(22)=42f\left(2\sqrt[]{2}\right)=42

c)

f(22)=12f\left(2\sqrt[]{2}\right)=12

d)

f(22)=20f\left(2\sqrt[]{2}\right)=20

2.

Cho hàm số y=f(x)=3x2y=f\left(x\right)=3x^2 . Tìm a biết f(a)=12+63f\left(a\right)=12+6\sqrt[]{3}

a)

a=±(2+1)a=\pm\left(\sqrt[]{2}+1\right)

b)

a=±(63+1)a=\pm\left(6\sqrt[]{3}+1\right)

c)

a=±(3+1)a=\pm\left(\sqrt[]{3}+1\right)

d)

a=±4+23a=\pm4+2\sqrt[]{3}

3.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm A(2;1);B(0;2);C(2;12);D(1;14)A\left(-2;1\right);B\left(0;2\right);C\left(\sqrt[]{2};\frac{1}{2}\right);D\left(-1;\frac{-1}{4}\right) .Đồ thị hàm số y=x24y=\frac{x^2}{4}  đi qua những điểm nào trong các điểm đã cho?

a)

A(2;1);B(0;2)A\left(-2;1\right);B\left(0;2\right)

b)

B(0;2);C(2;12)B\left(0;2\right);C\left(\sqrt[]{2};\frac{1}{2}\right)

c)

A(2;1);C(2;12)A\left(-2;1\right);C\left(\sqrt[]{2};\frac{1}{2}\right)

d)

C(2;12);D(1;14)C\left(\sqrt[]{2};\frac{1}{2}\right);D\left(-1;\frac{-1}{4}\right)

4.

Tìm tọa dộ điểm A thuộc đồ thị hàm số y=2x2y=2x^2 , biết hoành độ của điểm A bằng 2.

a)

A(2;4)A\left(2;4\right)

b)

A(2;8)A\left(2;8\right)

c)

A(4;2)A\left(4;2\right)

d)

A(8;2)A\left(8;2\right)

5.

Biết đồ thị của hàm số y=13ax2,(a0)y=\frac{1}{3}ax^2,\left(a\ne0\right) đi qua điểm M(3;6)M\left(3;-6\right) . Hãy xác định giá trị của a.

a)

a = -2

b)

a = -3

c)

a = 2

d)

a = 3

6.

Xác định tham số m để đồ thị hàm số y=mx2y=mx^2  đi qua điểm P(1;2)P\left(1;-2\right)

a)

m=2m=-2

b)

m=12m=-\frac{1}{2}

c)

m=2m=2

d)

m=12m=\frac{1}{2}

7.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho parabol (P) có phương trình   y=x22y=\frac{-x^2}{2} .Tìm tọa độ điểm M thuộc parabol (P) biết điểm  có tung độ bằng -8.

a)

M(4;8)M\left(4;8\right)

b)

M(4;±8)M\left(4;\pm8\right)

c)

M(±4;8)M\left(\pm4;8\right)

d)

M(±4;8)M\left(\pm4;-8\right)

8.

Biết đường cong trong Hình 1 là một parabol . Tìm tọa độ các điểm thuộc parabol có tung độ y = -9.

a)

(32;9);(32;9)\left(3\sqrt[]{2};9\right);\left(-3\sqrt[]{2};9\right)

b)

(32;9);(32;9)\left(3\sqrt[]{2};-9\right);\left(-3\sqrt[]{2};-9\right)

c)

(2;9);(2;9)\left(\sqrt[]{2};-9\right);\left(-\sqrt[]{2};-9\right)

d)

(18;9);(18;9)\left(\sqrt[]{18};9\right);\left(-\sqrt[]{18};9\right)

9.

Tìm hoành độ của điểm A trên parabol y=2x2y=2x^2 , biết tung độ y = 18.

a)

±23\pm2\sqrt[]{3}

b)

±3\pm3

c)

±32\pm3\sqrt[]{2}

d)

±9\pm9

10.

Xác định hàm số y=(a+1)x2y=\left(a+1\right)x^2 , biết đồ thị hàm số đi qua điểm A(1;2)A\left(1;-2\right)

a)

y=2x2y=-2x^2

b)

y=2x2y=2x^2

c)

y=3x2y=-3x^2

d)

y=3x2y=3x^2