wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 2 grade 6

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

In the ..............................................., you can sleep.

a)

bedroom

b)

bathroom

c)

kitchen

d)

dining room

2.

The bed is next to the desk.

a)

True

b)

False

3.

The .................. is on the wall.

a)

fan

b)

lamp

c)

picture

4.

Điền từ:

The lamp is (a)   the sofa.

5.

What is this?

a)

It's a lamp.

b)

It's a poster.

c)

It's a fan.

d)

It's a mirror.

6.

There is a map on the wall.

a)
b)
7.

Điền từ:

This is a (a)  

8.

There are four chairs and two tables in the room.

a)

True

b)

False

9.

The picture is ..................... two windows.

a)

in front of

b)

under

c)

between

d)

behind

10.

Điền từ:

The (a)   is in front of the sofa.

11.

a Villa

a)

Biệt Thự

b)

Căn hộ

c)

nhà sàn

d)

nhà phố

12.

A Country house

a)

NHà Sàn

b)

NHà phố

c)

Nhà nông thôn

d)

Biệt thự

13.

a flat/ an apartment

a)

nhà sàn

b)

căn hộ / chung cư

c)

nhà phố

d)

biệt thư

14.

town house

a)

nhà phố

b)

nhà sàn

c)

chung cư

d)

nhà tranh

15.
a)

a bathroom

b)

a bedroom

c)

a living room

d)

a hall

16.

a)

a pencil sharpener

b)

a rubber

c)

a school bag

d)

a ruler

17.

Stilt house

a)
b)
c)
d)
18.

cottage

a)
b)
c)
d)
19.
a)

a ruler

b)

a book

c)

a pen

d)

a compass

20.

Look at the picture. Choose the correct word. ( Quan sát hình ảnh, chọn từ đúng)

a)

living room

b)

bedroom

c)

bathroom

d)

dining room

21.

Look at the picture. Choose the correct word. ( Quan sát hình ảnh, chọn từ đúng)

a)

kitchen

b)

bedroom

c)

bathroom

d)

dining room

22.

Look at the picture. Choose the correct word. ( Quan sát hình ảnh, chọn từ đúng)

a)

living room

b)

bedroom

c)

bathroom

d)

dining room

23.

Look at the picture. Choose the correct word. ( Quan sát hình ảnh, chọn từ đúng)

a)

living room

b)

bedroom

c)

bathroom

d)

dining room

24.

Choose the wrong word. ( chọn từ sai)

a)

dining room

b)

living room

c)

diningroom

d)

kitchen

25.

Choose the wrong word. ( chọn từ sai)

a)

bedroom

b)

living room

c)

bath room

d)

kitchen

26.

choose the wrong word. ( chọn từ sai)

a)

bed room

b)

dining room

c)

bathroom

d)

living room

27.

Odd one out. ( chọn từ khác với các từ còn lại):

a)

doll

b)

bathroom

c)

ball

d)

car

28.

Odd one out. ( chọn từ khác với các từ còn lại):

a)

seesaw

b)

kitchen

c)

slide

d)

goal

29.

Odd one out. ( chọn từ khác với các từ còn lại):

a)

chicken

b)

cat

c)

living room

d)

sheep

30.

flat

a)

biệt thự

b)

phòng tắm

c)

ngôi nhà

d)

căn hộ

31.

country house

a)

nhà ở thành phố

b)

nhà ma

c)

nhà ở nông thôn

d)

nhà ở sông

32.

town house

a)

nhà ở nông thôn

b)

nhà ở thành phố

c)

nhà ma

d)

nhà thờ

33.

behind

a)

phía trước

b)

phía sau

c)

phía dưới

d)

phía trên

34.

cousin

a)

anh chị em họ

b)

bác bá

c)

họ hàng xa

d)

em trai/gái ruột

35.

Look at the picture. Choose the correct word. ( Quan sát hình ảnh, chọn từ đúng)

a)

living room

b)

bedroom

c)

bathroom

d)

dining room

36.

Look at the picture. Choose the correct word. ( Quan sát hình ảnh, chọn từ đúng)

a)

living room

b)

bedroom

c)

bathroom

d)

dining room

37.

Look at the picture. Choose the correct word. ( Quan sát hình ảnh, chọn từ đúng)

a)

living room

b)

bedroom

c)

bathroom

d)

dining room

38.



(a)  

39.



(a)  

40.



(a)  

41.



(a)  

42.



(a)  

43.



(a)  

44.

Kệ sách là gì? (Có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

bookshelf

b)

book shelf

c)

bookcase

d)

book case

45.

Ghế như trong hình gọi là gì?

(a)  

46.

giường ngủ

(a)  

47.

điện thoại

(a)  

48.

ti vi

(a)  

49.

Điền từ:

This is a (a)  

50.

kệ sách

(a)  

51.

cửa sổ

(a)  

52.

cửa chính

(a)  

53.

hành lang

a)

hall 

b)

ball

54.

căn phòng

a)

class

b)

room

55.

blanket là gì?

a)

Khăn trải giừơng,

b)

bồn rửa mặt

c)

cái chăn

56.

roof

(a)  

57.

Q. cái bếp

(a)  

58.



(a)  

59.



(a)  

60.



(a)  

61.

Cái sân

(a)  

62.

ở đằng trước

(a)  

63.

ở phía sau

(a)  

64.

ở trong

(a)  

65.

xung quanh

(a)  

66.

bên cạnh

(a)  

67.

ở đằng kia

(a)  

68.



(a)  

69.

ON

a)

Bên cạnh

b)

Đằng trước

c)

Ở trên

d)

Đằng sau

70.

IN

a)

ở trong

b)

ở trên

c)

Bên dưới

d)

Đằng sau

71.

dưới

a)

between

b)

under

c)

in front of

72.

ga trải giường

a)

ceiling

b)

chopstick

c)

sheet

d)

chimney

73.

celler

a)

tầng thượng

b)

ban công

c)

tầng hầm

d)

nhà kho

74.

lò sưởi

a)

alarm clock

b)

fireplace

c)

firefighter

d)

celler

75.

đồng hồ báo thức

a)

clock

b)

watch

c)

televsion

d)

alarm clock

76.

What room is this?

(a)  

77.

nhà để xe

a)

balcony

b)

garage

c)

yard

d)

basement

78.

ống khói

a)

roof

b)

chimney

c)

hall

d)

fridge

79.

ceiling fan

a)

điều hoà

b)

quạt trần

c)

máy giặt

d)

tủ lạnh

80.

đèn, ánh sáng

a)

fridge

b)

fan

c)

light

d)

ceiling

81.

Chọn đáp án có cách đọc âm khác trong phần được gạch chân:

a)

lamps

b)

halls

c)

desks

d)

lights

82.

Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

weeks

b)

bats

c)

months

d)

wears

83.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

jobs

b)

joins

c)

misses

d)

cars

84.

chọn từ có cách khác âm "s" khác loại:

a)

A. books

b)

B. floors

c)

C. combs

d)

D. drums

85.

Chọn từ có cách phát âm "s" khác loại:

a)

A. walks

b)

B. begins

c)

C. helps

d)

D. cuts

86.

chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác:

a)

A. sweets

b)

B. watches

c)

C. dishes

d)

D. boxes

87.

Những cách phát âm S/ES

(Được chọn nhiều đáp án)

a)

/s/

b)

/z/

c)

/iz/

d)

/t/

88.

Find the correct pronunciation of the " s" ending in this word " Pens".

Tìm cách phát âm đúng đuôi s trong từ " Pens"

a)

/z/

b)

/iz/

c)

/s/

89.

Đâu là cách phát âm đúng của đuôi " s" trong từ " Maps"?

a)

/s/

b)

/z/

c)

/iz/

90.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from those of the rest

a)

 buses

b)

crashes

c)

bridges

d)

plates

91.
attic
a)
gác xép
b)
cửa hàng bách hóa
c)
bồn rửa
d)
tầng hầm
e)
nhà sàn
92.
blanket
a)
phòng tắm
b)
cái chăn
c)
ống khói
d)
cái ghế
e)
phòng ăn
93.
ceiling fan
a)
sảnh
b)
quạt trần
c)
cái ghế
d)
lò sưởi
e)
ống khói
94.
chair
a)
phòng ăn
b)
ống khói
c)
cái ghế
d)
ghế đẩu
e)
mái nhà
95.
cellar
a)
cái gối
b)
tầng hầm
c)
phòng khách
d)
căn hộ
e)
biệt thự đồng quê
96.
chest of drawers
a)
tủ đựng chén đĩa
b)
nhà sàn
c)
tủ có nhiều ngăn kéo
d)
tủ có nhiều ngăn kéo
e)
căn hộ
97.
chimney
a)
cân sức khỏe
b)
đệm
c)
ống khói
d)
di chuyển
e)
ghế đẩu
98.
cooker
a)
lò vi sóng
b)
nhà bếp
c)
nồi cơm điện
d)
quạt trần
e)
rèm cửa
99.
country house
a)
tủ lạnh
b)
đôi đũa
c)
tầng hầm
d)
biệt thự đồng quê
e)
quạt trần
100.
cupboard
a)
phòng khách
b)
đôi đũa
c)
mái nhà
d)
tủ đựng chén đĩa
e)
cái đèn
101.
curtain
a)
đồ nội thất
b)
tủ có nhiều ngăn kéo
c)
nồi cơm điện
d)
rèm cửa
e)
máy điều hòa nhiệt độ
102.
cushion
a)
nhà sàn
b)
phòng khách
c)
máy điều hòa nhiệt độ
d)
đệm
e)
tủ có nhiều ngăn kéo
103.
dishwasher
a)
tấm áp phích
b)
phòng ngủ
c)
nhà sàn
d)
bồn rửa
e)
máy rửa bát đĩa
104.
fireplace
a)
tủ đựng chén đĩa
b)
mái nhà
c)
biệt thự đồng quê
d)
biệt thự đồng quê
e)
lò sưởi
105.
fridge
a)
ống khói
b)
cái ghế
c)
tivi
d)
cửa hàng bách hóa
e)
tủ lạnh
106.
furniture
a)
nồi cơm điện
b)
cái đèn
c)
cái gối
d)
cái chăn
e)
đồ nội thất