Font size
WorksheetsCâu hỏi trắc nghiệm kiểm tra bộ máy nhà nước
Total questions: 50
Worksheet time: 26mins
Câu 1: Thẩm quyền công bố Hiến pháp, luật, pháp lệnh là của ai?
A. Chủ tịch Quốc hội
B. Thủ tướng Chính phủ
C. Chủ tịch nước
D.Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao
Câu 2: Cơ quan nào là cơ quan chấp hành của Quốc hội, cơ quan hành chính
cao nhất của nước CHXHCN Việt Nam?
A. Bộ Chính trị
B. Ban Bí thư
C. Chính phủ
D. Quốc hội
Câu 3: Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Chính phủ là cơ quan thực hiện quyền hành pháp
B. Chính phủ là cơ quan hành chính nhà nước cao nhất
C. Chính phủ là cơ quan chấp hành của Quốc hội
D. Chính phủ là cơ quan bảo vệ Hiến pháp và pháp luật
Câu 4: Nguyên tắc nào sau đây không phải nguyên tắc tổ chức và hoạt động
của Nhà nước CHXHCN Việt N
A. Tập trung dân chủ
B. Quản lý xã hội bằng Hiến pháp và pháp luật
C. Bảo vệ vững chắc Tổ quốc XHCN
Câu 5: Chức năng nào sau đây không phải của Quốc hội nước CHXHCN Việt
Nam:
A. Thống nhất quản lý các linh vực của đời sỗng xã hội
B. Thực hiện quyền lập hiến, quyền lập pháp
C. Quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước
Câu 6: Vị trí, tinh chất pháp lý (địa vị pháp lý) của Chính phủ nước CHXHCN
Việt Nam là:
A. Cơ quan hành chinh nhà nước cao nhất thay mặt nước CHXHCN Việt Nam
về đối nội và đối ngoại
B. Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa
Việt Nam, thực hiện quyền hành pháp, là cơ quan chấp hành của Quốc hội
C. Cơ quan chấp hành của Quốc hội, cơ quan hành chính nhà nước cao nhất
của Quốc hội
Câu 7: Chính phủ gồm:
A. Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ, các Bộ trưởng và các
Thứ trưởng
B. Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ, các Bộ trưởng
C. Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ, các Bộ trưởng và
Thủ trưởng cơ quan ngang bộ
Câu 8: Tổ chức nào sau đây không thuộc bộ máy nhà nước.
A. Hội đồng nhân dân
B. Kiểm toán Nhà nước
C. Văn phòng Trung ương Đảng
Câu 9: Thủ tướng Chính phủ có nhiệm vụ, quyền hạn nào dưới đây
A. Bảo vệ quyền và lợi ích của Nhà nước và xã hội, quyền con người, quyền
công dân; bảo đảm trật tự, an toàn xã hội
B. Trình Quốc hội quyết định thành lập, bãi bỏ bộ, cơ quan ngang bộ
C. Lãnh đạo và chịu trách nhiệm về hoạt động của hệ thống hành chính nhà
nước từ trung ương đến địa phương, bảo đảm tính thống nhất và thông suốt của nền
hành chính quốc gia
Câu 10: Cơ cấu tổ chức của Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam gồm:
A. Các bộ, cơ quan ngang bộ, UBND các cấp
B. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ
C. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, chính quyền địa phương các cấp
Mr Jimmy
Câu 11: Nhiệm vụ, quyền hạn nào sau đây không phải của Chính phủ:
A. Thống nhất quản lý về kinh tế, văn hóa, xã hội, giáo dục, y tế, khoa học,
công nghệ, môi trường, thông tin, truyền thông, đối ngoại, quốc phòng, an ninh quốc
gia, trật tự, an toàn xã hội
B. Thống nhất quản lý nền hành chính quốc gia; thực hiện quản lý về cán bộ,
công chức, viên chức và công vụ trong các cơ quan nhà nước
C. Trình Quốc hội phê chuẩn đề nghị bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Phó
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng và Thành viên khác của Chính phủ
Câu 12: Các bộ, cơ quan ngang Bộ có trách nhiệm:
A. Đình chỉ, bãi bỏ văn bản trai pháp luật của Chủ tịch UBND tỉnh
B. Thống nhất quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực được phân công
C. Tổ chức thi hành và theo dõi việc thi hành pháp luật liên quan đến ngành,
lĩnh vực trong phạm vi toàn quốc
Câu 13: Đối với HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Chính
phủ có quyền:
A. Hướng dẫn, kiểm tra Hội đồng nhân dân trong việc thực hiện văn bản của
cơ quan nhà nước cấp trên
B. Phê chuẩn danh sách các đại biểu trúng cử HĐND
C. Giám sát và hướng dẫn hoạt động của Hội đồng nhân dân
Câu 14: Cơ quan nào sau đây có quyền bãi bỏ nghị quyết của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trái với Hiến pháp, luật và văn
bản của cơ quan nhà nước cấp trên:
A. Quốc hội
B. Ủy ban thường vụ Quốc hội
C. Chính phủ
Câu 15: Nhiệm vụ, quyền hạn nào sau đâ của Quốc hội
A. Bảo vệ quyền và lợi ích của Nhà nước và xã hội, quyền con người, quyền
công dân; bảo đảm trật tự, an toàn xã hội
B. Bãi bỏ văn bản của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Tòa án nhân dân tối
cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao trái với pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường
vụ Quốc hội
C. Quyết định chính sách dân tộc, chính sách tôn giáo của Nhà nước
Câu 16: Một trong các chức năng của Quốc hội là:
A. Giám sát tối cao đối với hoạt động của Nhà nước
B. Thống nhất quản lý nền hành chính quốc gia
C. Tổ chức thi hanh Hiến pháp và pháp luật
Câu 17: Nhiệm vụ, quyền hạn nào sau đây không thuộc Thủ tướng Chính
phủ:
A. Trình Quốc hội phê chuẩn đề nghị bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Phó
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng và Thành viên khác của Chính phủ
B. Lãnh đạo công tác của Chính phủ; lãnh đạo việc xây dựng chính sách và tổ
chức thi hành pháp luật
C. Tổ chức công tác thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng,
chống quan liêu, tham nhũng trong bộ máy nhà nước
Câu 18: Cơ quan nào sau đây không thuộc cơ cấu tổ chức của Quốc hội:
A. Hội đồng Dân tộc
B. Hội đồng Quốc phòng và an ninh
C. Ủy ban thường vụ Quốc hội
Câu 19: Nhiệm vụ nào sau đây thuộc thẩm quyền của Chủ tịch nước
B. Trình Quốc hội phê chuẩn đề nghị bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Phó
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng và Thành viên khác của Chính phủ
A. Đề nghị Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chánh án Tòa án nhân dân
tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao
C. Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước
Câu 20: Nhiệm vụ nào sau đây không phải là nhiệm vụ của Ủy ban
thường vụ Quốc hội:
A. Giải thích Hiến pháp, luật, pháp lệnh
B. Quy định về tình trạng khẩn cấp, các biện pháp đặc biệt khác bảo đảm quốc
phòng và an ninh quốc gia
C. Tổ chức việc chuẩn bị, triệu tập và chủ trì kỳ họp Quốc hộ
Câu 21: Quốc hội có nhiệm vụ nào sau đây:
A. Quyết định thành lập, giải thể, nhập, chia, điều chỉnh địa giới đơn vị hành
chính dưới tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
chính dưới tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
B. Quyết định tổng động viên hoặc động viên cục bộ; ban bố, bãi bỏ tình trạng
khẩn cấp trong cả nước hoặc ở từng địa phương
C. Quyết định thành lập, bãi bỏ bộ, cơ quan ngang bộ của Chính phủ
Câu 22: Đại biểu Quốc hội có quyền chất vấn:
A. Chủ tịch nước, Chủ tịch Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng và
các thành viên khác của Chính phủ, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng
Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tổng Kiểm toán Nhà nước
B. Chủ tịch nước, Chủ tịch Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng và các
thành viên khác của Chính phủ, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện
kiểm sát nhân dân tối cao,
C. Chủ tịch nước, Chủ tịch Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ,, Chánh án Tòa
án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao
Câu 23: Phê chuẩn đề nghị bổ nhiệm, miễn nhiệm đại sứ đặc mệnh toàn
quyền của Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thuộc quyền của
A. Quốc hội
B. Chủ tịch nước
C. Ủy ban thường vụ Quốc hội
Câu 24: Nhiệm vụ, quyền hạn nào sau đây thuộc thẩm quyền của Chính
phủ:
A. Lãnh đạo công tác của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ,
Ủy ban nhân dân các cấp
B. Lãnh đạo công tác của Chính phủ; lãnh đạo việc xây dựng chính sách và tổ
chức thi hành pháp luật
C. Lãnh đạo và chịu trách nhiệm về hoạt động của hệ thống hành chính nhà
nước từ trung ương đến địa phương
Câu 25: Cơ quan nào sau đây thực hiện quyền tư pháp ở nước CHXHCN
Việt Nam:
A. Tòa án nhân dân
B. Viện kiểm sát nhân dân
C. Cả A và B
Câu 26: Chính phủ làm việc theo chế độ:
A. Tập thể kết hợp với trách nhiệm cá nhân Thủ tướng
B. Tập thể, quyết định theo đa số
C. Tập thể
Câu 27: Nhiệm vụ, quyền nào sau đây không phải là nhiệm vụ, quyền hạn
của Quốc hội:
A. Quyết định chính sách dân tộc, chính sách tôn giáo của Nhà nước
B. . Quyết định chính sách cơ bản về tài chính, tiền tệ quốc gia
C. Bảo đảm trật tự, an toàn xã hội
Câu 28: Hội đồng nhân dân là:
A. Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất ở địa phương, đại diện cho ý chí, nguyện
vọng và quyền làm chủ của Nhân dân
B. Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương, đại diện cho ý chí, nguyện vọng
và quyền làm chủ của Nhân dân
C. Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương, cơ quan đại biểu cho nhân dân địa
phương
Câu 29: Ủy ban nhân dân là:
A. Cơ quan chấp hành của Hội đồng nhân dân, cơ quan hành chính nhà nước
cao nhất ở địa phương
B. Cơ quan chấp hành của Hội đồng nhân dân, cơ quan hành chính nhà nước
ở địa phương, thực hiện quyền hanh pháp
C. Cơ quan chấp hành của Hội đồng nhân dân, cơ quan hành chính nhà nước
ở địa phương
Câu 30: Chức năng nào sau đây không phải của HĐND
B. Quyết định các vấn đề của địa phương do luật định
A. Tổ chức việc thi hành Hiến pháp, pháp luật ở địa phương
C. Giám sát việc tuân theo Hiến pháp và pháp luật ở địa phương và việc thực
hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân
Câu 31: Kiểm toán nhà nước là:
A. Cơ quan do Quốc hội thành lập, hoạt động độc lập và chỉ tuân theo pháp
luật, thực hiện kiểm toán việc quản lý, sử dụng tài chính, tài sản công
B. Cơ quan do Ủy ban thường vụ Quốc hội thành lập, hoạt động độc lập và
chỉ tuân theo pháp luật, thực hiện kiểm toán việc quản lý, sử dụng tài chính, tài sản
công
C. Cơ quan do Chính phủ thành lập, hoạt động độc lập và chỉ tuân theo pháp
luật, thực hiện kiểm toán việc quản lý, sử dụng tài chính, tài sản công
Câu 32: Chủ thể nào sau đây có thẩm quyền quyết định tặng thưởng huân
chương, huy chương, các giải thưởng nhà nước, danh hiệu vinh dự nhà nước:
A. Quốc hội
B. Chính phủ
C. Chủ tịch nước
Câu 33: Hội đồng nhân dân tỉnh, tỉnh miền núi, vùng cao có từ năm trăm
nghìn dân trở xuống được bầu:
A. 40 đại biểu
B. 50 đại biểu
C. 60 đại biểu
D. 70 đại biểu
Câu 34: Nội dung nào sau đây không phải là nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy
ban nhân dân tỉnh
A. Quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; dự toán thu, chi
ngân sách địa phương và phân bổ dự toán ngân sách huyện; điều chỉnh dự toán ngân
sách địa phương trong trường hợp cần thiết; phê chuẩn quyết toán ngân sách địa
phương. Quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án theo quy định của pháp
luật
B. Xây dựng và tổ chức thực hiện các chương trình, dự án, đề án của tỉnh
đối với vùng đồng bào dân tộc thiểu số, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt
khó khăn
C. Thực hiện các nhiệm vụ về tổ chức và bảo đảm việc thi hành Hiến pháp và
pháp luật, xây dựng chính quyền và địa giới hành chính, giáo dục, đào tạo, khoa học,
công nghệ, văn hóa, thông tin, thể dục, thể thao, y tế, lao động, chính sách xã hộ
Câu 35: Khẳng đinh nào sau đây đúng:
A. Số lượng Ủy viên của các Ban của Hội đồng nhân dân huyện do Hội đồng
nhân dân huyện quyết định
B. Thường trực Hội đồng nhân dân huyện gồm Chủ tịch Hội đồng nhân dân,
hai Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân và các Ủy viên là Trưởng ban của Hội đồng
nhân dân huyện
C. Chủ tịch Hội đồng nhân dân huyện là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt
động chuyên trách
Câu 36: Ủy ban nhân dân quận loại II có:
A. Một Phó Chủ tịch
B. Hai Phó Chủ tịch
C. Không quá hai Phó Chủ tịch
Câu 37: Chính quyền địa phương ở thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương là cấp chính quyền địa phương
gồm có:
A. Hội đồng nhân dân thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố
trực thuộc Trung ương
B. Hội đồng nhân dân thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố
trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc Trung ương.
C. Hội đồng nhân dân thị xã, thành phố thuộc tỉnh, và Ủy ban nhân dân thị xã,
thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương
Câu 38: Ủy ban nhân dân thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc
thành phố trực thuộc Trung ương loại I có:
A. Một Phó Chủ tịch
B. Hai Phó Chủ tịch
C. Không quá hai Phó Chủ tịch
D. Không quá ba Phó Chủ tịch
Câu 39: Hội đồng nhân dân phường, phường có từ mười nghìn dân trở
xuống được bầu:
A. 18 đại biểu
B. 19 đại biểu
C. 20 đại biểu
D. 21 đại biểu
Câu 40: Giám sát việc tuân theo Hiến pháp và pháp luật ở địa phương,
việc thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân phường; giám sát hoạt động
của Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cùng cấp, Ban của Hội
đồng nhân dân cấp mình; giám sát văn bản quy phạm pháp luật của Ủy
ban nhân dân cùng cấp là nhiệm vụ, quyền hạn của đơn vị nào sau đây:
A. Hội đồng nhân dân phường
B. Hội đồng nhân dân quận
C. Ủy ban nhân dân phường
D. Ủy ban nhân dân quận
Câu 41: Ủy ban nhân dân thị trấn loại III có:
A. Một Phó Chủ tịch
B. Hai Phó Chủ tịch
C. Không quá hai Phó Chủ tịch
D. Không quá ba Phó Chủ tịchs
Câu 42: Đơn vị hành chính – kinh tế đặc biệt do cơ quan nào quyết định
thành lập:
A. Quốc hội
B. Chính phủ
C. Chính quyền địa phương
D. Hội đồng nhân dân
Câu 43: Hội đồng nhân dân họp mỗi năm:
A. Một kỳ
B. Ít nhất hai kỳ
C. Hai kỳ
Câu 44: . Hội đồng nhân dân họp chuyên đề hoặc họp để giải quyết công
việc phát sinh đột xuất khi:
A. Thường trực hội đồng nhân dân yêu cầu
B. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cùng cấp yêu cầu
C. Ít nhất một phần ba tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân yêu cầu
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 45: Khi bàn về các vấn đề có liên quan trong các phiên họp công khai
của Hội đồng nhân dân:
A. Đại diện cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị được mời tham dự phiên họp
B. Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam được mời tham dự phiên họp
C. Các tổ chức chính trị - xã hội được mời tham dự phiên họp
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 46: Ở cùng một đơn vị hành chính, Chủ tịch Hội đồng nhân dân,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân không giữ chức vụ quá
A. Một nhiệm kỳ
B. Hai nhiệm kỳ
C. Hai nhiệm kỳ liên tục
D. Ba nhiệm kỳ liên tục
Câu 47: Kết quả bầu Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh phải được:
A. Ủy ban Thường vụ Quốc hội phê chuẩn
C. Cả hai đáp án A và B
B. Thủ tướng Chính phủ phê chuẩn
D. Các đáp án trên đều sai
Câu 48: HĐND thành phố trực thuộc Trung ương thành lập
A. Ban Pháp chế, Ban Kinh tế-ngân sách, Ban Văn hóa-xã hội
B. Ban Pháp chế, Ban Kinh tế-ngân sách, Ban Văn hóa-xã hội, Ban Đô thị
C. Ban Pháp chế, Ban Kinh tế-ngân sách, Ban Văn hóa-xã hội, Ban Dân tộc
Câu 49: HĐND thành phố Hà Nội được bầu:
A. 85 đại biểu
B. 95 đại biểu
C. 100 đại biểu
Câu 50: Theo Hiến pháp 2013, thống lĩnh lực lượng vũ trang nhân dân
là thuộc chức danh nào dưới đây?
A. Tổng Bí thư
B. Chủ tịch nước
C. Thủ tướng Chính phủ
D. Chủ tịch Quốc hội
