Font size
Worksheetspresent perfect review
Total questions: 146
Worksheet time: 1hrs 13mins
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"Mary has learned English (a) 8 a.m"
Viết phân từ 2 của động từ "meet"
(a)
Viết phân từ 2 của động từ "read"
(a)
Viết phân từ 2 của động từ "make"
(a)
Điền vào chỗ trống:
have--> had--> (a)
Điền vào chỗ trống:
swim--> (a) ---> swum
They (establish) (a) this fund for street children in 2020
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"Mary has learned English (a) 8 a.m"
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
now
until now
up to now
present
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"I have been in London ________ four days"
since
for
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"She has washed her car ____________ two o'clock"
since
for
Phân từ 2 của động từ "see" là?
seen
saw
Phân từ 2 của động từ "do" là?
did
done
does
Phân từ 2 của động từ "go" là?
went
gone
goes
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"Since they________ her, they have lived here"
have met
has met
met
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"He has not seen her since she _________ school"
have left
has left
left
Chọn đáp án đúng:
You ……………… a lot since the last time I saw you.
have changed
changed
change
are changing
Chọn đáp án đúng:
Since I ___ from high school, I have prepared for studying abroad.
graduated
have graduated
graduate
am graduating
Chọn đáp án đúng:
This is the first time I ___ to Japan.
have gone
went
go
gone
Chọn đáp án đúng:
I ___ read 3 books of this author since last month.
have read
read
am reading
will read
Phân từ 2 của động từ "take" là?
taken
took
Phân từ 2 của động từ "eat" là?
ate
eaten
aten
Last year, we (go)...................to the wonderful festival
went
have gone
gone
goed
Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì Qúa Khứ Đơn
ago
last
so far
in the past
Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
recently
often
so far
just
Điền vào chỗ trống:
see--> saw-->......................
seed
saw
seen
see
Tìm nghĩa tiếng Việt tương ứng:
donate blood (v)
hiến máu
quyên góp tiền
lợi ích
tổ chức
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"I have been in London ________ four days"
since
for
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"She has washed her car ____________ two o'clock"
since
for
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
for
until now
up to now
present
recently
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
since last Sunday
last Sunday
on Sunday
every Sunday
next Sunday
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
for a week
last week
during the last few weeks
since last week
Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
for a week
last week
during the last few weeks
since last week
Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
in 2022
in 2019
in 2018
in 2020
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
since last Sunday
last Sunday
on Sunday
every Sunday
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"I have been in London ________ some days"
since
for
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"She has washed her car ____________ two hours"
since
for
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"Mary has learned English ____________ 8 a.m"
since
for
Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
for a week
last week
during the last few weeks
since last week
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
for
until now
up to now
present
recently
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
since last Sunday
last Sunday
on Sunday
every Sunday
next Sunday
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
for a week
last week
during the last few weeks
since last week
Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
for a week
last week
during the last few weeks
since last week
Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
in 2022
in 2019
in 2018
in 2020
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
for
until now
up to now
present
recently
She ...........here since 2019.
live
has lived
have lived
lived
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
The bill isn’t right. They (make)………….. a mistake.
(a)
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
Don’t you want to see this programme? It ………….(start).
(a)
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
………you ever (eat)………….. Sushi?
(a)
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
I (buy)…………. a new carpet. Come and look at it.
(a)
Chọn đáp án đúng:
You ……………… a lot since the last time I saw you.
have changed
changed
change
are changing
Chọn đáp án đúng:
Since I ___ from high school, I have prepared for studying abroad.
graduated
have graduated
graduate
am graduating
Chọn đáp án đúng:
___ you ___ new shoes this year?
have - bought
did - buy
do - buy
are - buying
Chọn đáp án đúng:
This is the first time I ___ to Japan.
have gone
went
go
gone
Chọn đáp án đúng:
I ___ read 3 books of this author since last month.
have read
read
am reading
will read
Điền vào chỗ trống:
have--> had--> (a)
Điền vào chỗ trống:
swim--> (a) ---> swum
They (establish) (a) this fund for street children in 2020
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
now
until now
up to now
present
just
vừa mới
đã, rồi
từ khi
gần đây
lately= recently
gần đây, mới đây
bao lâu
từ khi
chưa từng
up to now
đến tận bây giờ
bao lâu
chưa từng
dã từng
already
đã, rồi
gần đây, mới đây
chưa từng
đã từng
once
1 lần
2 lần
bao lâu
vừa mới
twice
2 lần
vừa mới
chưa
đã, rồi
công thức nào là thì hiện tại hoàn thành
S + have/ has + P2
S + am/ is/ are + V-ing
S + will/ shall + V
S + V/ Vs/es
It's the first time
Đoa là lần đầu tiên
đó là làn thứ 2
1 lần
2 lần
so far
dến tận bây giờ
chưa từng
chưa
vừa mới
yet
chưa
chưa từng
vừa mới
đã, rồi
He has sold his car.
Hành động xảy ra tại 1 thời điểm KHÔNG xác định trong quá khứ
Hành động vừa kết thúc và có kết quả ở hiện tại
Nói về kinh nghiệm
Hành động bắt đầu trong quá khứ và còn tiếp tục ở hiện tại
Hành động xảy ra trong quá khứ và có thể lặp lại
He has just painted his room. (The paint is wet)
Hành động xảy ra tại 1 thời điểm KHÔNG xác định trong quá khứ
Hành động vừa kết thúc và có kết quả ở hiện tại
Nói về kinh nghiệm
Hành động bắt đầu trong quá khứ và còn tiếp tục ở hiện tại
Hành động xảy ra trong quá khứ và có thể lặp lại
She has lived in this house for 2 years. (She stills lives in this house)
Hành động xảy ra tại 1 thời điểm KHÔNG xác định trong quá khứ
Hành động vừa kết thúc và có kết quả ở hiện tại
Nói về kinh nghiệm
Hành động bắt đầu trong quá khứ và còn tiếp tục ở hiện tại
Hành động xảy ra trong quá khứ và có thể lặp lại
I have tried skiing.
Hành động xảy ra tại 1 thời điểm KHÔNG xác định trong quá khứ
Hành động vừa kết thúc và có kết quả ở hiện tại
Nói về kinh nghiệm
Hành động bắt đầu trong quá khứ và còn tiếp tục ở hiện tại
Hành động xảy ra trong quá khứ và có thể lặp lại
Have you ever been to Korea?
Hành động xảy ra tại 1 thời điểm KHÔNG xác định trong quá khứ
Hành động vừa kết thúc và có kết quả ở hiện tại
Nói về kinh nghiệm, trải nghiệm
Hành động bắt đầu trong quá khứ và còn tiếp tục ở hiện tại
Hành động xảy ra trong quá khứ và có thể lặp lại
My father has watched the football match for over one hour.
Hành động xảy ra tại 1 thời điểm KHÔNG xác định trong quá khứ
Hành động vừa kết thúc và có kết quả ở hiện tại
Nói về kinh nghiệm, trải nghiệm
Hành động bắt đầu trong quá khứ và còn tiếp tục ở hiện tại
Hành động xảy ra trong quá khứ và có thể lặp lại
I have just finished my homework.
Hành động xảy ra tại 1 thời điểm KHÔNG xác định trong quá khứ
Hành động vừa kết thúc và có kết quả ở hiện tại
Nói về kinh nghiệm, trải nghiệm
Hành động bắt đầu trong quá khứ và còn tiếp tục ở hiện tại
Hành động xảy ra trong quá khứ và có thể lặp lại
Last year, we (go)...................to the wonderful festival
went
have gone
gone
goed
Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
recently
often
so far
just
Điền vào chỗ trống:
see--> saw-->......................
seed
saw
seen
see
Bất quy tắc của "build"
(a)
Bất quy tắc của "find"
(a)
Bất quy tắc của "catch"
(a)
Bất quy tắc của "feel"
(a)
Bất quy tắc của "tell"
(a)
Bất quy tăc của take là...
took
toko
tuk
takes
Bất quy tắc của get là
gete
got
goto
gets
Bất quy tắc của read
reads
raed
read
did
Bất quy tắc của stand
(a)
Bất quy tắc của put
(a)
Động từ quá khứ của “have” là (a)
Động từ quá khứ của “eat” là (a)
Động từ quá khứ của “see” là (a)
Động từ quá khứ của “drink” là ....
drinked
drank
Động từ quá khứ của “buy” là (a)
Động từ quá khứ của “watch” là ....
watched
wotch
watches
Động từ quá khứ của “play” là (a)
Động từ quá khứ của “open” là (a)
Động từ quá khứ của “make” là (a)
Động từ quá khứ của “want” là (a)
Cột 2,3 của : forgive
(a)
Cột 2,3 của : freeze
(a)
Cột 2,3 của : get
(a)
Cột 2,3 của : give
(a)
Cột 2,3 của : grow
(a)
Cột 2,3 của : go
(a)
Cột 2,3 của : hear
(a)
begin (bắt đầu) -> (a)
Hãy viết dạng quá khứ của từ dưới đây:
stop
(a)
Hãy viết dạng quá khứ của từ dưới đây:
try
(a)
Hãy viết dạng quá khứ của từ dưới đây:
agree
(a)
Hãy viết dạng quá khứ của từ dưới đây:
smile
(a)
Hãy viết dạng quá khứ của từ dưới đây:
move
(a)
Hãy viết dạng quá khứ của từ dưới đây:
hug
(a)
Hãy viết dạng quá khứ của từ dưới đây:
plan
(a)
Hãy viết dạng quá khứ của từ dưới đây:
hurry
(a)
Hãy viết dạng quá khứ của từ dưới đây:
marry
(a)
Hãy viết dạng quá khứ của từ dưới đây:
study
(a)
quá khứ của VISIT
(a)
quá khứ của RETURN
(a)
quá khứ của LISTEN
(a)
quá khứ của STOP
(a)
quá khứ của CLOSE
(a)
quá khứ của OPEN
(a)
quá khứ của LOVE
(a)
quá khứ của LIVE
(a)
quá khứ của ENJOY
(a)
quá khứ của CARRY
(a)
quá khứ của MARRY
(a)
quá khứ của STUDY
(a)
quá khứ của CRY
(a)
quá khứ của BUY
(a)
quá khứ của GO
(a)
quá khứ của DO
(a)
quá khứ của MAKE
(a)
quá khứ của TAKE
(a)
quá khứ của COME
(a)
quá khứ của EAT
(a)
quá khứ của HAVE
(a)
quá khứ của SEE
(a)
quá khứ của BE
(a)
quá khứ của BRING
(a)
quá khứ của THINK
(a)
quá khứ của TEACH
(a)
quá khứ của LEARN
(a)
quá khứ của KEEP
(a)
quá khứ của SLEEP
(a)
