wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mệnh đề quan hệ

Total questions: 221

Worksheet time: 2hrs 51mins

Name
Class
Date
1.

He bought all the books ___are needed for the next exam .

a)

A. that

b)

B. what

c)

C. those

d)

D. who

2.

Do you know the boy ___we meet at the party last week?

a)

A. which

b)

B. whose

c)

C.who

d)

D.whom

3.

The exercises which we are doing___very easy .

a)

A. is

b)

B. has been

c)

C. are

d)

D. was

4.

The man____next to me kept talking during the film ____really annoyed me.

a)

A. having sat / that

b)

B. sitting / which

c)

C. to sit / what

d)

D. sitting / who

5.

(A) The man (B) whom you (C) are looking for (D) living in this neighborhood.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Sunday is the day ____most of the Christians usually go to church .

a)

A. in which

b)

B.when

c)

C.that

d)

D.at which

7.

We'll come in May____ the schools are on holiday.

a)

A.that

b)

B.where

c)

C.which

d)

D.when

8.

The song says about the love of two young people. She is singing the song.

a)

A. The song which she is singing it says about the love of two young people.

b)

B. The song which she is singing says about the love of two young people.

c)

C. The song says about the love of two young people which she is singing it.

d)

D. The song says about the love of two young people that she is singing it.

9.

We get high marks, ____

a)

A. that makes our parents happy

b)

B. which makes our parents happily

c)

C. it makesour parents happily 

d)

D. which makes our parents happy

10.

 According to the research, the time at (a)   most road accidents happen is early evening. 

11.

The letter_ your boyfriend was kept carefully in a box. 

a)

A. you wrote 

b)

B. which you wrote to

c)

C. to whom wrote 

d)

D. which wrote

12.

The young woman who lives next door is very friendly. 

a)

A. The young woman to live next door is very friendly.

b)

B. The young woman he lives next door is very friendly.

c)

C. The young woman living next door is very friendly.

d)

D. The young woman lived next door is very friendly.

13.

 (A) Have you ever (B) been to Nha Trang (C) when my family has a (D) lovely garden? 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

He didn't tell me the reason he came late. 

a)

A.when

b)

B.for which

c)

C.why

d)

D.both B&C

15.

Why do you always believe in everything_he says? 

a)

A.who

b)

B.where

c)

C.when

d)

D.that

16.

(A) His father warned (B) him not (C) repeating (D) that mistake again. 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

The person (A) about who (B) I told you yesterday (C) is coming here (D) tomorrow.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Most of the classmates couldn't come. She invited them to the birthday party. 

a)

A. Most of the classmates whom she invited to the birthday party couldn't come.

b)

B. Most of the classmates she was invited to the birthday party couldn't come. 

c)

C. Most of the classmates that she invited them to the birthday party couldn't 

come. 

d)

D. Most of the classmates which she invited to the birthday party couldn't come.

19.

The pollution __they were talking is getting worse. 

a)

A.that

b)

B.about which

c)

C.which

d)

D.whom

20.

She is talking about the author ____book is one of the best sellers this year .

a)

A. which

b)

B.whose

c)

C.that

d)

D.who

21.

Relative clause=?

a)

Mệnh đề quan hệ

b)

Đại từ quan hệ

c)

Trạng từ quan hệ

d)

Mệnh đề

22.

He is the man ____has been standing there for a long time.

a)

whom

b)

which

c)

where

d)

who

23.

Mệnh đề quan hệ là.......

a)

Câu chứa đại từ quan hệ

b)

Câu chứa trạng từ quan hệ

c)

Câu chứa đại từ quan hệ hoặc trạng từ trang hệ

d)

Câu chứa đồng thời đại từ quan hệ và trạng từ quan hệ

24.

Tet holiday is the occasion ______we can get lucky nomey.

a)

Where

b)

Which

c)

When

d)

Why

25.

These birds are in the tree........has been grown for 3 days.

a)

which

b)

where

c)

why

d)

when

26.

My house is a place................my family live.

a)

When

b)

where

c)

which

d)

whom

27.

He could go to the train station ......trains are big.

a)

which

b)

whose

c)

whom

d)

where

28.

That is the reason..........you live here.

a)

which

b)

where

c)

why

d)

when

29.

My sister _____I play with is a student.

a)

who

b)

whom

c)

whose

d)

when

30.

The car................was broken is mine.

a)

who

b)

whose

c)

which

d)

what

31.

The girl ......... a red scarf is walking.

a)

wears

b)

wearing

c)

wore

d)

was worn

32.

The house .............in 1996 was a big house.

a)

builds

b)

building

c)

built

d)

was built

33.

Hai is a soccer player .........for Hanoi club.

a)

plays

b)

play

c)

playing

d)

played

34.

Rút gọn mệnh đề quan hệ:

Nếu đại từ quan hệ làm tân ngữ thì ta sẽ....

a)

Lược bỏ đại từ quan hệ và nếu có giới từ thì đặt giới từ về vị trí ban đầu

b)

Giữ nguyên không làm gì cả

c)

Giữ nguyên đại từ quan hệ và chỉ đặt giới từ về vị trí ban đầu

d)

Lược bỏ đại từ quan hệ

35.

Rút gọn mệnh đề quan hệ:

Nếu đại từ quan hệ là chủ ngữ và mệnh đề quan hệ là câu chủ động thì...

a)

Lược bỏ đại từ quan hệ, động từ giữ nguyên

b)

Lược bỏ đại từ quan hệ, động từ chuyển về dạng P2

c)

Lược bỏ đại từ quan hệ, động từ chuyển về dạng V-ing

d)

Lược bỏ đại từ quan hệ, thêm to trước động từ

36.

Rút gọn mệnh đề quan hệ:

Nếu đại từ quan hệ là chủ ngữ và mệnh đề quan hệ là câu bị động thì...

a)

Lược bỏ đại từ quan hệ và động từ chuyển về dạng V-ing

b)

Lược bỏ đại từ quan hệ và động từ chuyển về dạng p2/ V-ed

c)

Lược bỏ đại từ quan hệ và động từ chuyển về dạng to +V

d)

Lược bỏ đại từ quan hệ và động từ giữ nguyên

37.

Rút gọn mệnh đề quan hệ:

Nếu đại từ quan hệ là chủ ngữ và câu có các từ "the first, second, only, last", so sánh nhất trước danh từ thì.....

a)

Lược bỏ đại từ quan hệ và động từ chuyển về dạng V(s/es)

b)

Lược bỏ đại từ quan hệ và động từ chuyển về dạng V-ing

c)

Lược bỏ đại từ quan hệ và động từ chuyển về dạng to + V

d)

Lược bỏ đại từ quan hệ và động từ chuyển về dạng P2

38.

He is the last student...........our school.

a)

to leave

b)

leaves

c)

leaving

d)

leaf

39.

The tree......yesterday was a 10 year old tree.

a)

cuts

b)

cut

c)

cutting

d)

was cut

40.

The tallest boy .........is Tom.

a)

coming

b)

comes

c)

come

d)

to come

41.

" Who" thay thế và bổ nghĩa cho cái gì?

(a)  

42.

"Whom" bổ nghĩa và thay thế cho cái gì ?

(a)  

43.

"Which" bổ nghĩa và thay thế cho cái gì?

(a)  

44.

"When " bổ nghĩa và thay thế cho gì ?

a)

Bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật và thay thế cho thành phần tân ngữ và chủ ngữ.

b)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

c)

Bổ nghĩa và thay thế cho 2 từ (here và there) trạng từ chỉ nơi chốn .

45.

"Where" bổ nghĩa và thay thế cho cái gì?

a)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

b)

Bổ nghĩa và thay thế cho 2 từ (here,there) trạng từ chỉ nơi chốn .

c)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

46.

"Why" bổ nghĩa và thay thế cho gì ?

a)

Luôn đứng sau từ "the reason"

b)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ nơi chốn.

c)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

47.

"That" được sử dụng như thế nào?

a)

thay thế cho ba từ "Who, Whom,Which"

b)

đứng trong mệnh đề chứa dấu phẩy

c)

đứng sau giới từ

48.

"That" bắt buộc sử dụng trong trường hợp nào? ( có thể lụa chọn nhiều đáp án)

a)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa là danh từ riêng.

b)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa các từ cực cấp: the last,the first,the only và so sánh hơn nhất.

c)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa các bất đinh: all,some,any,....

d)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa là danh từ không cùng loài,không cùng tính chất.

49.

"That" không được sử dụng trong trường hợp nào?

a)

Không đứng trong mệnh đề chứa dấu phẩy.

b)

Đứng sau danh từ riêng

c)

Không đứng sau giới từ

d)

Đúng sau trạng từ chỉ thời gian.

50.

"Whose " được sử dụng như thế nào?

a)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

b)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ nơi chốn.

c)

Bổ nghĩa và thay thế cho tính tứ sở hữu: him/her/them/you/me

d)

Bổ nghĩa và thay thế cho tính từ sở hữu: His/my/her/their/our.....

51.

Cách đánh dấu phẩy trong mệnh đề quan hệ.(có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa là danh từ riêng.

b)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa là danh từ chung.

c)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa tính từ sở hữu : his/her/my/our/their/your....

d)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa từ chỉ định.

e)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa là danh từ không cùng loài.

52.

Sửa lỗi sai trong câu sau : The buffalo and the boy who are drawn by the man is very beautiful.

a)

"who' sửa thanh "that"

b)

"who" sủa thành "whom"

c)

are drawn sửa thành is drawn

53.

Tìm và sửa lỗi sai : The workers which is sitting on the bench are my friends.

a)

"are my friends" sửa thành "is my friends"

b)

"which is" sửa thành "who are

c)

"which" sửa thành "who"

d)

"which is" sửa thành "who is"

54.

Tim câu đúng cho câu sau:

Those girls that are singing in the church are in an orphanage.

a)

Those girls,which are singing in the church, are in an orphanage.

b)

Those girls,who are singing in the church, are in an orphanage.

c)

Those girls,whom are singing in the church, are in an orphanage.

d)

Those girls who are singing in the church are in an orphanage.

55.

Viêt lại câu sau bằng cách chọn:

He is a good doctor. His parents are proud of him.

a)

He is a good doctor that parents are proud of him.

b)

He is a good doctor who parents are proud of him.

c)

He is a good doctor whose parents are proud of him.

d)

He is a good doctor whom parents are proud of him.

56.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống bằng cách viêt:

This house, (a)   we are living in, is very large.

57.

Điền vào chỗ trống:

The children ......we are talking study English very well.

a)

to who

b)

to whom

c)

whom

d)

to which

58.

điền vào chỗ trống bằng cách viết:

we often start my school year (a)   the autunm comes.

59.

Điền vào chỗ trống bằng cách viêt:

This table, (a)   leg was broken, was taken away last week.

60.

Điền từ đúng:

He is too cruel.That is the reason (a)   I can't love him.

61.

Đại từ quan hệ nào thay cho danh từ chỉ người làm chủ ngữ

(a)  

62.

Đại từ quan hệ nào thay cho danh từ chỉ vật làm chủ ngữ hoặc tân ngữ

(a)  

63.

Đại từ quan hệ nào thay cho danh từ chỉ người làm tân ngữ

(a)  

64.

Đại từ quan hệ nào thay cho tính từ sở hữu trước danh từ

(a)  

65.

đại từ quan hệ THAT dùng được trong trường hợp nào?

a)

dùng sau những danh từ chỉ cả người và vật

b)

dùng sau dấu phẩy

c)

dùng sau đại từ bất định: everyone, something,...

d)

dùng sau tính từ so sánh nhất

66.

Trạng từ quan hệ chỉ nơi chốn

a)

where

b)

when

c)

in/at which

d)

why

67.

Trạng từ quan hệ chỉ lý do

(a)  

68.

Trạng từ quan hệ nào chỉ thời gian

a)

where

b)

when

c)

in which

d)

why

69.

Hãy chọn những đặc điểm chính xác về Mệnh đề quan hệ

a)

cung cấp thông tin quan trọng cần thiết cho danh từ

b)

không có dấu phẩy

c)

có dấu phẩy

d)

có thể dùng THAT

70.

Hãy chọn thông tin chính xác cho Mệnh đề quan hệ không xác định

a)

cung cấp thêm thông tin

b)

cung cấp thông tin cần thiết

c)

có dấu phẩy

d)

không dùng THAT với mệnh đề này

71.

Có được phép lượt bỏ đại từ quan hệ làm tân ngữ trong mệnh đề quan hệ không xác định không?

a)

b)

không

c)

t

72.

David helped me clear up. That was very kind of him.

      → David helped me clear up............... was very kind of him.

(Điền đại từ quan hệ nào vị trí trống này)

a)

which

b)

that

c)

, which

d)

, that

73.

Khi rút gọn mệnh đề quan hệ có chủ ngữ là đai từ quan hệ, câu chủ động là dùng:

a)

V_ing

b)

Vpp

c)

To V

d)

Cụm danh từ

74.

Khi rút gọn mệnh đề quan hệ có đại từ đóng vai trò là chủ ngữ, câu bị động ta dùng:

a)

V_ing

b)

Vpp

c)

To V

d)

Cụm danh từ

75.

Khi đại từ quan hệ thay thế cho các từ có chứa số thứ tự như: first, second, next, third…last, only và so sánh nhất, ta dùng:

a)

V_ing

b)

Vpp

c)

To V

d)

Cụm danh từ

76.

Mệnh đề quan hệ không xác định có thể được rút gọn bằng cách dùng:

a)

V_ing

b)

Vpp

c)

To V

d)

Cụm danh từ

77.

" Who" thay thế và bổ nghĩa cho cái gì?

(a)  

78.

"Whom" bổ nghĩa và thay thế cho cái gì ?

(a)  

79.

"Which" bổ nghĩa và thay thế cho cái gì?

(a)  

80.

"When " bổ nghĩa và thay thế cho gì ?

a)

Bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật và thay thế cho thành phần tân ngữ và chủ ngữ.

b)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

c)

Bổ nghĩa và thay thế cho 2 từ (here và there) trạng từ chỉ nơi chốn .

81.

"Where" bổ nghĩa và thay thế cho cái gì?

a)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

b)

Bổ nghĩa và thay thế cho 2 từ (here,there) trạng từ chỉ nơi chốn .

c)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

82.

"Why" bổ nghĩa và thay thế cho gì ?

a)

Luôn đứng sau từ "the reason"

b)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ nơi chốn.

c)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

83.

"That" được sử dụng như thế nào?

a)

thay thế cho ba từ "Who, Whom,Which"

b)

đứng trong mệnh đề chứa dấu phẩy

c)

đứng sau giới từ

84.

"That" bắt buộc sử dụng trong trường hợp nào? ( có thể lụa chọn nhiều đáp án)

a)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa là danh từ riêng.

b)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa các từ cực cấp: the last,the first,the only và so sánh hơn nhất.

c)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa các bất đinh: all,some,any,....

d)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa là danh từ không cùng loài,không cùng tính chất.

85.

"That" không được sử dụng trong trường hợp nào?

a)

Không đứng trong mệnh đề chứa dấu phẩy.

b)

Đứng sau danh từ riêng

c)

Không đứng sau giới từ

d)

Đúng sau trạng từ chỉ thời gian.

86.

"Whose " được sử dụng như thế nào?

a)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

b)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ nơi chốn.

c)

Bổ nghĩa và thay thế cho tính tứ sở hữu: him/her/them/you/me

d)

Bổ nghĩa và thay thế cho tính từ sở hữu: His/my/her/their/our.....

87.

Cách đánh dấu phẩy trong mệnh đề quan hệ.(có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa là danh từ riêng.

b)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa là danh từ chung.

c)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa tính từ sở hữu : his/her/my/our/their/your....

d)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa từ chỉ định.

e)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa là danh từ không cùng loài.

88.

Sửa lỗi sai trong câu sau : The buffalo and the boy who are drawn by the man is very beautiful.

a)

"who' sửa thanh "that"

b)

"who" sủa thành "whom"

c)

are drawn sửa thành is drawn

89.

Tìm và sửa lỗi sai : The workers which is sitting on the bench are my friends.

a)

"are my friends" sửa thành "is my friends"

b)

"which is" sửa thành "who are

c)

"which" sửa thành "who"

d)

"which is" sửa thành "who is"

90.

Tim câu đúng cho câu sau:

Those girls that are singing in the church are in an orphanage.

a)

Those girls,which are singing in the church, are in an orphanage.

b)

Those girls,who are singing in the church, are in an orphanage.

c)

Those girls,whom are singing in the church, are in an orphanage.

d)

Those girls who are singing in the church are in an orphanage.

91.

Viêt lại câu sau bằng cách chọn:

He is a good doctor. His parents are proud of him.

a)

He is a good doctor that parents are proud of him.

b)

He is a good doctor who parents are proud of him.

c)

He is a good doctor whose parents are proud of him.

d)

He is a good doctor whom parents are proud of him.

92.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống bằng cách viêt:

This house, (a)   we are living in, is very large.

93.

Điền vào chỗ trống:

The children ......we are talking study English very well.

a)

to who

b)

to whom

c)

whom

d)

to which

94.

điền vào chỗ trống bằng cách viết:

we often start my school year (a)   the autunm comes.

95.

Điền vào chỗ trống bằng cách viêt:

This table, (a)   leg was broken, was taken away last week.

96.

Điền từ đúng:

He is too cruel.That is the reason (a)   I can't love him.

97.

"That" KHÔNG dùng trong trường hợp nào ?

a)

Mệnh đề có N chỉ người

b)

Mệnh đề có dấu phẩy

c)

Mệnh đề có giới từ ( in, on, at)

d)

Mệnh đề có N chỉ vật và có N chỉ người

98.

có bao nhiêu cách rút gọn mệnh đề quan hệ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

99.

khi nào rút gọn mệnh đề quan hệ ở dạng V-ing?

a)

Khi mệnh đề quan hệ ở dạng chủ động

b)

Khi mệnh đề quan hệ ở dạng bị động

c)

Khi trước mệnh đề quan hệ có số thứ tự, only, hình thức so sánh hơn nhất

d)

khi có dấu phẩy trước mệnh đề quan hệ

100.

Khi nào rút gọn mệnh đề quan hệ dạng V3 / ed

a)

Khi trước mệnh đề quan hệ có giới từ

b)

Khi mệnh đề quan hệ là mệnh đề chủ động

c)

Khi mệnh đề quan hệ là mệnh đề bị động

d)

khi trước đại từ quan hệ có: số thứ tự , the only, có hình thức so so sánh hơn nhất

101.

The door _____ by Tom is red

a)

Paints

b)

Paint

c)

Painting

d)

Painted

102.

Yoko ____ mother is my neighbor is an intelligent girl

a)

who

b)

whom

c)

that

d)

whose

103.

Mr. Futuro supervises 30 employees, all of____have been working for the company for several years.

a)

whom

b)

which

c)

that

d)

it

104.

cooking classes take place at Hoa Binh community center, _____visitors can learn how to make traditional food

a)

which

b)

where

c)

when

d)

what

105.

the first student ------ to class has to clean the board

a)

who come

b)

who coming

c)

to come

d)

come

106.

Đại từ quan hệ chỉ người là ?

a)

Whom

b)

who

c)

which

d)

whose

107.

"When " bổ nghĩa và thay thế cho gì ?

a)

Bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật và thay thế cho thành phần tân ngữ và chủ ngữ.

b)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

c)

Bổ nghĩa và thay thế cho 2 từ (here và there) trạng từ chỉ nơi chốn .

108.

"Whose " được sử dụng như thế nào?

a)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

b)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ nơi chốn.

c)

Bổ nghĩa và thay thế cho tính tứ sở hữu: him/her/them/you/me

d)

Bổ nghĩa và thay thế cho tính từ sở hữu: His/my/her/their/our.....

109.

Cách đánh dấu phẩy trong mệnh đề quan hệ.(có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa là danh từ riêng.

b)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa là danh từ chung.

c)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa tính từ sở hữu : his/her/my/our/their/your....

d)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa từ chỉ định.

e)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa là danh từ không cùng loài.

110.

Đại từ liên hệ which được dùng để thay thế cho danh từ chỉ ______

a)

người

b)

vật

111.

Đứng sau whose là ______

a)

một động từ

b)

một danh từ

112.

The place ......................... we spent our holiday was really beautiful.

a)

A. what

b)

B. who

c)

C. where

d)

D. which

113.

What was the name of the girl....passport was stolen?

a)

A. whose

b)

B. who

c)

C. which

d)

D. when

114.

The bed ...................... I slept in was too soft.

a)

A. whose

b)

B. which

c)

C. what

d)

D. who

115.

Nora is the only person ......................... understands me.

a)

A. which

b)

B. who

c)

C. what

d)

D. whose

116.

9. The hotel ...we stayed was not clean.

a)

A. who

b)

B. that

c)

C. where

d)

D. when

117.

The last time ...I saw her, she looked very beautiful.

a)

A. who

b)

B. that

c)

C. where

d)

D. when

118.

11. What was the name of the people ...car had broken down.

a)

A. which

b)

B. who

c)

C. whom

d)

D. whose

119.

12. I recently went back to the town...I was born.

a)

A. what

b)

B. where

c)

C. who

d)

D. which

120.

13.The reason ........................... I phoned him was to invite him to a party.

a)

A. what

b)

B. whose

c)

C. why

d)

D. which

121.

I don't agree with .................... you have just said.

a)

A. what

b)

B. who

c)

C. when

d)

D. which

122.

17. Do you know the girl .......................... Tom is talking to?

a)

A. whom

b)

B. what

c)

C. which

d)

D. whose

123.

18. I gave her all the money ............................ I had.

a)

A. that

b)

B. what

c)

C. when

d)

D. whose

124.

20.The stories .............................. Tom tells are usually very funny.

a)

A. when

b)

B. that

c)

C. where

d)

D. who

125.

19. The party .......................... we went to wasn't very enjoyable.

a)

A. who

b)

B. when

c)

C. that

d)

D. where

126.

21. I met the woman ............................. can speak 6 languages.

a)

A. who

b)

B. that

c)

C. which

d)

D. whom

127.

22. Have you seen the money ........................... was on the table?

a)

A. who

b)

B. which

c)

C. where

d)

D. whom

128.

23. Where is the picture ............................ was on the wall?

a)

A. when

b)

B. where

c)

C. which

d)

D. who

129.

24 .I don't like people ............................ never stop talking.

a)

A. who

b)

B. which

c)

C. whom

d)

D. whose

130.

25. Why does she always wear clothes .............................. are too small for her?

a)

A. which

b)

B. who

c)

C. whose

d)

D. where

131.

26. The factory .................. John works in is the biggest in town.

a)

A. when

b)

B. where

c)

C. which

d)

D. how

132.

27. Have you ever seen the photographs ...................... Ann took?

a)

A. that

b)

B. where

c)

C. when

d)

D. who

133.

28. Everybody ........................ went to the party enjoyed it very much.

a)

A. that

b)

B. whose

c)

C. which

d)

D. who

134.

29. 1945 was the year ........................ the second world war ended.

a)

A. which

b)

B. why

c)

C. when

d)

D. where

135.

I saw her and her dog ......... were walking in the park.

a)

who

b)

which

c)

what

d)

that

136.

You are the only person .......... I can believe.

a)

who

b)

whom

c)

that

d)

whose

137.

Đại từ liên hệ which được dùng để thay thế cho danh từ chỉ ______

a)

người

b)

vật

138.

Ta có thể lược bỏ được đại từ liên hệ khi nó làm chức năng ______

a)

chủ ngữ

b)

tân ngữ

139.

Đứng sau whose là ______

a)

một động từ

b)

một danh từ

140.

Mệnh đề liên hệ được thay thế bằng hiện tại phân từ khi

a)

động từ trong mệnh đề liên hệ ở thể chủ động

b)

động từ trong mệnh đề liên hệ ở thể bị động

141.

Mệnh đề liên hệ được thay thế bằng quá khứ phân từ khi ____

a)

động từ trong mệnh đề liên hệ ở thể bị động

b)

động từ trong mệnh đề liên hệ ở thể chủ động

142.

Mệnh đề liên hệ được thay thế bằng to V khi

a)

có các tiền ngữ the first, the second, the only .... trước danh từ

b)

có động từ trong mệnh đề liên hệ ở thể bị động

143.

Do you know the man ………….daughter hepled us last night?

a)

whose

b)

who

c)

whom

d)

which

144.

She is the only girl __________ me.

a)

to help

b)

helping

c)

helped

d)

to helping

145.

I like the student _________ English well.

a)

speaks

b)

speaking

c)

to speak

d)

to speaking

146.

She likes the boy ________ is standing over there.

a)

who

b)

whose

c)

whom

d)

where

147.

She likes the boy ________ over there.

a)

to stand

b)

standing

c)

stands

d)

who stand

148.

Đứng sau whose là ______

a)

một động từ

b)

một danh từ

c)

một sở hữu

149.

Mệnh đề quan hệ được thay thế bằng hiện tại phân từ khi

a)

động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể chủ động

b)

động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể bị động

150.

Mệnh đề quan hệ được thay thế bằng quá khứ phân từ khi ____

a)

động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể bị động

b)

động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể chủ động

151.

Mệnh đề quan hệ được thay thế bằng to V khi

a)

có các tiền ngữ the first, the second, the only .... trước danh từ

b)

có động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể bị động

152.

Do you know the woman ………….daughter hepled him last night2 days ago?

a)

whose

b)

who

c)

whom

d)

which

153.

He is the only man __________ her.

a)

to help

b)

helping

c)

helped

d)

to helping

154.

I like the student _________ English songs well.

a)

sings

b)

singing

c)

sing

d)

sung

155.

She likes the boy ________ is standing over there.

a)

who

b)

whose

c)

whom

d)

when

156.

She likes the boy ________ over there.

a)

to stand

b)

standing

c)

stands

d)

who stand

157.

Peter,_____________ I met at the party, called me yesterday.

a)

that

b)

whom

c)

which

d)

whose

158.

Tick vào các Relative Pronouns chúng ta học trong bài?

a)

who

b)

whom

c)

which

d)

that

159.

Mệnh đề nào nằm giữa hai dấu phẩy (,)

a)

Defining

b)

Non - defining

160.

Chúng ta sử dụng THAT trong mệnh đề nào?

a)

Non - defining

b)

Defining

161.

The bed ...................... I slept in was too soft.

a)

whose

b)

which

c)

what

d)

who

162.

Linh, who is my cousin, will get married next month.

a)

Defining

b)

Non-defining

163.

This house, ________ he bought in 1990, is being repaired at the moment.

a)

what

b)

that

c)

who

d)

which

164.

What’s the name of the blonde girl ____ just came in?

a)

who

b)

whom

c)

which

d)

whose

165.

" who, whom, which, whose, that"

được gọi là

a)

Mệnh đề đại từ

b)

Đại từ quan hệ

c)

Trạng từ quan hệ

166.

Đại từ quan hệ "whom" vừa làm tân ngữ, vừa làm chủ ngữ

thay thế cho danh từ chỉ người

a)

ĐÚNG

b)

SAI

167.

Đại từ quan hệ "WHICH" được dùng để thay thế cho danh từ chỉ người

a)

Đúng

b)

Sai

168.

Đâu là mệnh đề quan hệ xác định

a)

Hanoi, which is the capital of Vietnam, is considered a green city

b)

The girl who works in this shop are my friend

169.

Đại từ quan hệ "WHOSE" dùng để:

a)

Chỉ sự sở hữu cho danh từ chỉ người đứng trước

b)

Chỉ sự sở hữu cho danh từ chỉ vật đứng trước

c)

Chỉ sự sở hữu cho danh từ chỉ người và vật đứng trước

170.

This is the story (a)   I like the best

171.

This is Mary, ________ brother is my best friend

a)

who

b)

whom

c)

that

d)

whose

172.

The boy ______ we meet in Danang is Tom's son

a)

whom

b)

which

c)

whose

d)

what

173.

The children, ______ parents work late, are taken home by bus.

a)

that

b)

whom

c)

whose

d)

their

174.

Find an error:

Last summer, I visited Nha Trang, that is a beautiful beach city of Vietnam.

a)

visited

b)

that

c)

is

d)

a

175.

Mệnh đề xác định là mệnh đề có thể lược bỏ được, câu vẫn có nghĩa.

a)

Đúng

b)

Sai

176.

Đại từ quan hệ "that" thay thế được cho cả danh từ chỉ người lẫn chỉ vật nhưng không đứng sau dấu phảy hoặc giới từ.

a)

Đúng

b)

Sai

177.

Chọn tất cả các đáp án thích hợp:

The doctor _______________ you talked to yesterday works with my mother.

a)

who

b)

that

c)

whom

d)

which

178.

V-rút gọn mệnh đề quan hệ là gì ?

a)

V-ing

b)

V-ed

c)

Am/is/are + V-ing

d)

To V

(nếu N1 có first, last, only, so sánh nhất, số thứ tự)

179.

có bao nhiêu cách rút gọn mệnh đề quan hệ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

180.

khi nào rút gọn mệnh đề quan hệ ở dạng V-ing?

a)

Khi mệnh đề quan hệ ở dạng chủ động

b)

Khi mệnh đề quan hệ ở dạng bị động

c)

Khi trước mệnh đề quan hệ có số thứ tự, only, hình thức so sánh hơn nhất

d)

khi có dấu phẩy trước mệnh đề quan hệ

181.

Khi nào rút gọn mệnh đề quan hệ dạng V3 / ed

a)

Khi trước mệnh đề quan hệ có giới từ

b)

Khi mệnh đề quan hệ là mệnh đề chủ động

c)

Khi mệnh đề quan hệ là mệnh đề bị động

d)

khi trước đại từ quan hệ có: số thứ tự , the only, có hình thức so so sánh hơn nhất

182.

The door _____ by Tom is red

a)

Paints

b)

Paint

c)

Painting

d)

Painted

183.

the first student ------ to class has to clean the board

a)

who come

b)

who coming

c)

to come

d)

come

184.

Đại từ quan hệ chỉ người là ?

a)

Whom

b)

who

c)

which

d)

whose

185.

Rút gọn mệnh đề quan hệ

a)

Dùng Ving cho bị động

Dùng To V cho chủ động

Dùng V3/ed cho the last, first, second.........

b)

Dùng V3/ed cho bị động

Dùng Ving cho chủ động

Dùng to V cho the last, first, second.........

c)

Dùng Ving cho bị động

Dùng V3/ed cho chủ động

Dùng to V cho the last, first, second.........

d)

Dùng to V cho bị động

Dùng Ving cho chủ động

Dùng V3/ed cho the last, first, second.........

186.

Các trường hợp không dùng " That "

a)

Khi có dấu phẩy

b)

Khi có giới từ

c)

Khi có dấu chấm và giới từ

d)

Khi có dấu phẩy và giới từ

187.

Khi có giới từ chỉ được theo sau là

a)

that

b)

whom

c)

which

d)

whom/which

188.

The woman _______next door is a famous singer.

a)

who

b)

who live

c)

lives

d)

living

189.

Ta có thể lược bỏ được đại từ quan hệ khi nó làm chức năng ______

a)

chủ ngữ

b)

tân ngữ

190.

She is the only girl __________ me.

a)

to help

b)

helping

c)

helped

d)

to helping

191.

I like the student _________ English well.

a)

speaks

b)

speaking

c)

to speak

d)

to speaking

192.

She likes the boy ________ over there.

a)

to stand

b)

standing

c)

stands

d)

who stand

193.

Cấu trúc câu bị động có dạng:_________

a)

to be + Ving

b)

to be + V

c)

Vp2

d)

to be + Vp2

194.

Hoàn thiện câu bị động thì "Hiện tại hoàn thành":

She ______________ taken to the hospital.

a)

has

b)

has been

c)

has be

d)

has is

195.

She is the only girl __________ me.

a)

to help

b)

helping

c)

helped

d)

to helping

196.

Find the mistake in the following sentence.


The playground wasn't used by the children for who it was built.

a)

for who

b)

was built

c)

wasn't used

d)

the children

197.

There wasn't any directory in the telephone box____________which I was phoning .

a)

in

b)

from

c)

at

d)

to

198.

Các trường hợp không dùng " That "

a)

Khi có dấu phẩy

b)

Khi có giới từ

c)

Khi có dấu chấm và giới từ

d)

Khi có dấu phẩy và giới từ

199.

It is easy to find faults in people (a)   we dislike

200.

The really happy people are those (a)   enjoy their daily work

201.

Freedom is something for (a)   millions have given their lives

202.

The match (a)   we saw was so boring

203.

I love the ice cream (a)   they sell in that shop

204.

This is the shop (a)   is so expensive

205.

Do you remember the name of the man (a)   car you crashed into?

206.

1. The teacher ________ was ill cancelled her maths class.

a)

A. Who

b)

B. whom

c)

C. which

d)

D. whose

207.

Sau "WHO" có thể là?

a)

động từ

b)

mệnh đề

c)

danh từ

d)

Cả động từ và mệnh đề

208.

Sau "WHOM" có thể là?

a)

động từ

b)

mệnh đề

c)

danh từ

d)

cả động từ và mệnh đề

209.

"THAT" không đi cùng với?

a)

giới từ

b)

danh từ

c)

mệnh đề

d)

động từ

210.

The company _____ sells kids' toys increased its productivity.

a)

whom

b)

which

c)

who

d)

what

211.

The decision _____ the company made will cause a lot of problems.

a)

whose

b)

who

c)

waht

d)

that

212.

Businessman ____ the conference will learn about how to develop their business.

a)

attend

b)

attending

c)

attended

d)

attendance

213.

Paul will be sent to the Seattle branch _____ he is scheduled to deliver a presentation.

a)

which

b)

what

c)

where

d)

when

214.

Customers _____our online store complained about the slow shipping.

a)

using

b)

used

c)

use

d)

to use

215.

People ____ signed up for the program yesterday gt a 5% discount.

a)

who

b)

what

c)

whom

d)

which

216.

recession

a)

sự suy thoái

b)

sự hợp tác

c)

sự sẵn lòng

d)

sự phát triển

217.

sales figures

a)

ngân sách

b)

lợi nhuận ròng

c)

doanh số bán hàng

d)

tổng doanh thu

218.

offer

a)

giao hàng

b)

đưa ra

c)

thuyết trình

d)

lo lắng

219.

original

a)

nâng cấp

b)

sửa đổi

c)

bản đề xuất

d)

gốc

220.

sách hướng dẫn

a)

cabinet

b)

manual

c)

proposal

d)

recession

221.

collaborated with

a)

hợp tác

b)

sẵn sàng

c)

lên lịch

d)

quyết định

Similar Resources on Wayground