Font size
WorksheetsMệnh đề quan hệ
Total questions: 221
Worksheet time: 2hrs 51mins
He bought all the books ___are needed for the next exam .
A. that
B. what
C. those
D. who
Do you know the boy ___we meet at the party last week?
A. which
B. whose
C.who
D.whom
The exercises which we are doing___very easy .
A. is
B. has been
C. are
D. was
The man____next to me kept talking during the film ____really annoyed me.
A. having sat / that
B. sitting / which
C. to sit / what
D. sitting / who
(A) The man (B) whom you (C) are looking for (D) living in this neighborhood.
A
B
C
D
Sunday is the day ____most of the Christians usually go to church .
A. in which
B.when
C.that
D.at which
We'll come in May____ the schools are on holiday.
A.that
B.where
C.which
D.when
The song says about the love of two young people. She is singing the song.
A. The song which she is singing it says about the love of two young people.
B. The song which she is singing says about the love of two young people.
C. The song says about the love of two young people which she is singing it.
D. The song says about the love of two young people that she is singing it.
We get high marks, ____
A. that makes our parents happy
B. which makes our parents happily
C. it makesour parents happily
D. which makes our parents happy
According to the research, the time at (a) most road accidents happen is early evening.
The letter_ your boyfriend was kept carefully in a box.
A. you wrote
B. which you wrote to
C. to whom wrote
D. which wrote
The young woman who lives next door is very friendly.
A. The young woman to live next door is very friendly.
B. The young woman he lives next door is very friendly.
C. The young woman living next door is very friendly.
D. The young woman lived next door is very friendly.
(A) Have you ever (B) been to Nha Trang (C) when my family has a (D) lovely garden?
A
B
C
D
He didn't tell me the reason he came late.
A.when
B.for which
C.why
D.both B&C
Why do you always believe in everything_he says?
A.who
B.where
C.when
D.that
(A) His father warned (B) him not (C) repeating (D) that mistake again.
A
B
C
D
The person (A) about who (B) I told you yesterday (C) is coming here (D) tomorrow.
A
B
C
D
Most of the classmates couldn't come. She invited them to the birthday party.
A. Most of the classmates whom she invited to the birthday party couldn't come.
B. Most of the classmates she was invited to the birthday party couldn't come.
C. Most of the classmates that she invited them to the birthday party couldn't
come.
D. Most of the classmates which she invited to the birthday party couldn't come.
The pollution __they were talking is getting worse.
A.that
B.about which
C.which
D.whom
She is talking about the author ____book is one of the best sellers this year .
A. which
B.whose
C.that
D.who
Relative clause=?
Mệnh đề quan hệ
Đại từ quan hệ
Trạng từ quan hệ
Mệnh đề
He is the man ____has been standing there for a long time.
whom
which
where
who
Mệnh đề quan hệ là.......
Câu chứa đại từ quan hệ
Câu chứa trạng từ quan hệ
Câu chứa đại từ quan hệ hoặc trạng từ trang hệ
Câu chứa đồng thời đại từ quan hệ và trạng từ quan hệ
Tet holiday is the occasion ______we can get lucky nomey.
Where
Which
When
Why
These birds are in the tree........has been grown for 3 days.
which
where
why
when
My house is a place................my family live.
When
where
which
whom
He could go to the train station ......trains are big.
which
whose
whom
where
That is the reason..........you live here.
which
where
why
when
My sister _____I play with is a student.
who
whom
whose
when
The car................was broken is mine.
who
whose
which
what
The girl ......... a red scarf is walking.
wears
wearing
wore
was worn
The house .............in 1996 was a big house.
builds
building
built
was built
Hai is a soccer player .........for Hanoi club.
plays
play
playing
played
Rút gọn mệnh đề quan hệ:
Nếu đại từ quan hệ làm tân ngữ thì ta sẽ....
Lược bỏ đại từ quan hệ và nếu có giới từ thì đặt giới từ về vị trí ban đầu
Giữ nguyên không làm gì cả
Giữ nguyên đại từ quan hệ và chỉ đặt giới từ về vị trí ban đầu
Lược bỏ đại từ quan hệ
Rút gọn mệnh đề quan hệ:
Nếu đại từ quan hệ là chủ ngữ và mệnh đề quan hệ là câu chủ động thì...
Lược bỏ đại từ quan hệ, động từ giữ nguyên
Lược bỏ đại từ quan hệ, động từ chuyển về dạng P2
Lược bỏ đại từ quan hệ, động từ chuyển về dạng V-ing
Lược bỏ đại từ quan hệ, thêm to trước động từ
Rút gọn mệnh đề quan hệ:
Nếu đại từ quan hệ là chủ ngữ và mệnh đề quan hệ là câu bị động thì...
Lược bỏ đại từ quan hệ và động từ chuyển về dạng V-ing
Lược bỏ đại từ quan hệ và động từ chuyển về dạng p2/ V-ed
Lược bỏ đại từ quan hệ và động từ chuyển về dạng to +V
Lược bỏ đại từ quan hệ và động từ giữ nguyên
Rút gọn mệnh đề quan hệ:
Nếu đại từ quan hệ là chủ ngữ và câu có các từ "the first, second, only, last", so sánh nhất trước danh từ thì.....
Lược bỏ đại từ quan hệ và động từ chuyển về dạng V(s/es)
Lược bỏ đại từ quan hệ và động từ chuyển về dạng V-ing
Lược bỏ đại từ quan hệ và động từ chuyển về dạng to + V
Lược bỏ đại từ quan hệ và động từ chuyển về dạng P2
He is the last student...........our school.
to leave
leaves
leaving
leaf
The tree......yesterday was a 10 year old tree.
cuts
cut
cutting
was cut
The tallest boy .........is Tom.
coming
comes
come
to come
" Who" thay thế và bổ nghĩa cho cái gì?
(a)
"Whom" bổ nghĩa và thay thế cho cái gì ?
(a)
"Which" bổ nghĩa và thay thế cho cái gì?
(a)
"When " bổ nghĩa và thay thế cho gì ?
Bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật và thay thế cho thành phần tân ngữ và chủ ngữ.
Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.
Bổ nghĩa và thay thế cho 2 từ (here và there) trạng từ chỉ nơi chốn .
"Where" bổ nghĩa và thay thế cho cái gì?
Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.
Bổ nghĩa và thay thế cho 2 từ (here,there) trạng từ chỉ nơi chốn .
Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.
"Why" bổ nghĩa và thay thế cho gì ?
Luôn đứng sau từ "the reason"
Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ nơi chốn.
Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.
"That" được sử dụng như thế nào?
thay thế cho ba từ "Who, Whom,Which"
đứng trong mệnh đề chứa dấu phẩy
đứng sau giới từ
"That" bắt buộc sử dụng trong trường hợp nào? ( có thể lụa chọn nhiều đáp án)
Nếu danh từ cần bổ nghĩa là danh từ riêng.
Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa các từ cực cấp: the last,the first,the only và so sánh hơn nhất.
Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa các bất đinh: all,some,any,....
Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa là danh từ không cùng loài,không cùng tính chất.
"That" không được sử dụng trong trường hợp nào?
Không đứng trong mệnh đề chứa dấu phẩy.
Đứng sau danh từ riêng
Không đứng sau giới từ
Đúng sau trạng từ chỉ thời gian.
"Whose " được sử dụng như thế nào?
Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.
Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ nơi chốn.
Bổ nghĩa và thay thế cho tính tứ sở hữu: him/her/them/you/me
Bổ nghĩa và thay thế cho tính từ sở hữu: His/my/her/their/our.....
Cách đánh dấu phẩy trong mệnh đề quan hệ.(có thể chọn nhiều đáp án)
Nếu danh từ cần bổ nghĩa là danh từ riêng.
Nếu danh từ cần bổ nghĩa là danh từ chung.
Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa tính từ sở hữu : his/her/my/our/their/your....
Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa từ chỉ định.
Nếu danh từ cần bổ nghĩa là danh từ không cùng loài.
Sửa lỗi sai trong câu sau : The buffalo and the boy who are drawn by the man is very beautiful.
"who' sửa thanh "that"
"who" sủa thành "whom"
are drawn sửa thành is drawn
Tìm và sửa lỗi sai : The workers which is sitting on the bench are my friends.
"are my friends" sửa thành "is my friends"
"which is" sửa thành "who are
"which" sửa thành "who"
"which is" sửa thành "who is"
Tim câu đúng cho câu sau:
Those girls that are singing in the church are in an orphanage.
Those girls,which are singing in the church, are in an orphanage.
Those girls,who are singing in the church, are in an orphanage.
Those girls,whom are singing in the church, are in an orphanage.
Those girls who are singing in the church are in an orphanage.
Viêt lại câu sau bằng cách chọn:
He is a good doctor. His parents are proud of him.
He is a good doctor that parents are proud of him.
He is a good doctor who parents are proud of him.
He is a good doctor whose parents are proud of him.
He is a good doctor whom parents are proud of him.
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống bằng cách viêt:
This house, (a) we are living in, is very large.
Điền vào chỗ trống:
The children ......we are talking study English very well.
to who
to whom
whom
to which
điền vào chỗ trống bằng cách viết:
we often start my school year (a) the autunm comes.
Điền vào chỗ trống bằng cách viêt:
This table, (a) leg was broken, was taken away last week.
Điền từ đúng:
He is too cruel.That is the reason (a) I can't love him.
Đại từ quan hệ nào thay cho danh từ chỉ người làm chủ ngữ
(a)
Đại từ quan hệ nào thay cho danh từ chỉ vật làm chủ ngữ hoặc tân ngữ
(a)
Đại từ quan hệ nào thay cho danh từ chỉ người làm tân ngữ
(a)
Đại từ quan hệ nào thay cho tính từ sở hữu trước danh từ
(a)
đại từ quan hệ THAT dùng được trong trường hợp nào?
dùng sau những danh từ chỉ cả người và vật
dùng sau dấu phẩy
dùng sau đại từ bất định: everyone, something,...
dùng sau tính từ so sánh nhất
Trạng từ quan hệ chỉ nơi chốn
where
when
in/at which
why
Trạng từ quan hệ chỉ lý do
(a)
Trạng từ quan hệ nào chỉ thời gian
where
when
in which
why
Hãy chọn những đặc điểm chính xác về Mệnh đề quan hệ
cung cấp thông tin quan trọng cần thiết cho danh từ
không có dấu phẩy
có dấu phẩy
có thể dùng THAT
Hãy chọn thông tin chính xác cho Mệnh đề quan hệ không xác định
cung cấp thêm thông tin
cung cấp thông tin cần thiết
có dấu phẩy
không dùng THAT với mệnh đề này
Có được phép lượt bỏ đại từ quan hệ làm tân ngữ trong mệnh đề quan hệ không xác định không?
có
không
t
David helped me clear up. That was very kind of him.
→ David helped me clear up............... was very kind of him.
(Điền đại từ quan hệ nào vị trí trống này)
which
that
, which
, that
Khi rút gọn mệnh đề quan hệ có chủ ngữ là đai từ quan hệ, câu chủ động là dùng:
V_ing
Vpp
To V
Cụm danh từ
Khi rút gọn mệnh đề quan hệ có đại từ đóng vai trò là chủ ngữ, câu bị động ta dùng:
V_ing
Vpp
To V
Cụm danh từ
Khi đại từ quan hệ thay thế cho các từ có chứa số thứ tự như: first, second, next, third…last, only và so sánh nhất, ta dùng:
V_ing
Vpp
To V
Cụm danh từ
Mệnh đề quan hệ không xác định có thể được rút gọn bằng cách dùng:
V_ing
Vpp
To V
Cụm danh từ
" Who" thay thế và bổ nghĩa cho cái gì?
(a)
"Whom" bổ nghĩa và thay thế cho cái gì ?
(a)
"Which" bổ nghĩa và thay thế cho cái gì?
(a)
"When " bổ nghĩa và thay thế cho gì ?
Bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật và thay thế cho thành phần tân ngữ và chủ ngữ.
Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.
Bổ nghĩa và thay thế cho 2 từ (here và there) trạng từ chỉ nơi chốn .
"Where" bổ nghĩa và thay thế cho cái gì?
Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.
Bổ nghĩa và thay thế cho 2 từ (here,there) trạng từ chỉ nơi chốn .
Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.
"Why" bổ nghĩa và thay thế cho gì ?
Luôn đứng sau từ "the reason"
Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ nơi chốn.
Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.
"That" được sử dụng như thế nào?
thay thế cho ba từ "Who, Whom,Which"
đứng trong mệnh đề chứa dấu phẩy
đứng sau giới từ
"That" bắt buộc sử dụng trong trường hợp nào? ( có thể lụa chọn nhiều đáp án)
Nếu danh từ cần bổ nghĩa là danh từ riêng.
Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa các từ cực cấp: the last,the first,the only và so sánh hơn nhất.
Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa các bất đinh: all,some,any,....
Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa là danh từ không cùng loài,không cùng tính chất.
"That" không được sử dụng trong trường hợp nào?
Không đứng trong mệnh đề chứa dấu phẩy.
Đứng sau danh từ riêng
Không đứng sau giới từ
Đúng sau trạng từ chỉ thời gian.
"Whose " được sử dụng như thế nào?
Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.
Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ nơi chốn.
Bổ nghĩa và thay thế cho tính tứ sở hữu: him/her/them/you/me
Bổ nghĩa và thay thế cho tính từ sở hữu: His/my/her/their/our.....
Cách đánh dấu phẩy trong mệnh đề quan hệ.(có thể chọn nhiều đáp án)
Nếu danh từ cần bổ nghĩa là danh từ riêng.
Nếu danh từ cần bổ nghĩa là danh từ chung.
Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa tính từ sở hữu : his/her/my/our/their/your....
Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa từ chỉ định.
Nếu danh từ cần bổ nghĩa là danh từ không cùng loài.
Sửa lỗi sai trong câu sau : The buffalo and the boy who are drawn by the man is very beautiful.
"who' sửa thanh "that"
"who" sủa thành "whom"
are drawn sửa thành is drawn
Tìm và sửa lỗi sai : The workers which is sitting on the bench are my friends.
"are my friends" sửa thành "is my friends"
"which is" sửa thành "who are
"which" sửa thành "who"
"which is" sửa thành "who is"
Tim câu đúng cho câu sau:
Those girls that are singing in the church are in an orphanage.
Those girls,which are singing in the church, are in an orphanage.
Those girls,who are singing in the church, are in an orphanage.
Those girls,whom are singing in the church, are in an orphanage.
Those girls who are singing in the church are in an orphanage.
Viêt lại câu sau bằng cách chọn:
He is a good doctor. His parents are proud of him.
He is a good doctor that parents are proud of him.
He is a good doctor who parents are proud of him.
He is a good doctor whose parents are proud of him.
He is a good doctor whom parents are proud of him.
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống bằng cách viêt:
This house, (a) we are living in, is very large.
Điền vào chỗ trống:
The children ......we are talking study English very well.
to who
to whom
whom
to which
điền vào chỗ trống bằng cách viết:
we often start my school year (a) the autunm comes.
Điền vào chỗ trống bằng cách viêt:
This table, (a) leg was broken, was taken away last week.
Điền từ đúng:
He is too cruel.That is the reason (a) I can't love him.
"That" KHÔNG dùng trong trường hợp nào ?
Mệnh đề có N chỉ người
Mệnh đề có dấu phẩy
Mệnh đề có giới từ ( in, on, at)
Mệnh đề có N chỉ vật và có N chỉ người
có bao nhiêu cách rút gọn mệnh đề quan hệ?
1
2
3
4
khi nào rút gọn mệnh đề quan hệ ở dạng V-ing?
Khi mệnh đề quan hệ ở dạng chủ động
Khi mệnh đề quan hệ ở dạng bị động
Khi trước mệnh đề quan hệ có số thứ tự, only, hình thức so sánh hơn nhất
khi có dấu phẩy trước mệnh đề quan hệ
Khi nào rút gọn mệnh đề quan hệ dạng V3 / ed
Khi trước mệnh đề quan hệ có giới từ
Khi mệnh đề quan hệ là mệnh đề chủ động
Khi mệnh đề quan hệ là mệnh đề bị động
khi trước đại từ quan hệ có: số thứ tự , the only, có hình thức so so sánh hơn nhất
The door _____ by Tom is red
Paints
Paint
Painting
Painted
Yoko ____ mother is my neighbor is an intelligent girl
who
whom
that
whose
Mr. Futuro supervises 30 employees, all of____have been working for the company for several years.
whom
which
that
it
cooking classes take place at Hoa Binh community center, _____visitors can learn how to make traditional food
which
where
when
what
the first student ------ to class has to clean the board
who come
who coming
to come
come
Đại từ quan hệ chỉ người là ?
Whom
who
which
whose
"When " bổ nghĩa và thay thế cho gì ?
Bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật và thay thế cho thành phần tân ngữ và chủ ngữ.
Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.
Bổ nghĩa và thay thế cho 2 từ (here và there) trạng từ chỉ nơi chốn .
"Whose " được sử dụng như thế nào?
Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.
Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ nơi chốn.
Bổ nghĩa và thay thế cho tính tứ sở hữu: him/her/them/you/me
Bổ nghĩa và thay thế cho tính từ sở hữu: His/my/her/their/our.....
Cách đánh dấu phẩy trong mệnh đề quan hệ.(có thể chọn nhiều đáp án)
Nếu danh từ cần bổ nghĩa là danh từ riêng.
Nếu danh từ cần bổ nghĩa là danh từ chung.
Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa tính từ sở hữu : his/her/my/our/their/your....
Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa từ chỉ định.
Nếu danh từ cần bổ nghĩa là danh từ không cùng loài.
Đại từ liên hệ which được dùng để thay thế cho danh từ chỉ ______
người
vật
Đứng sau whose là ______
một động từ
một danh từ
The place ......................... we spent our holiday was really beautiful.
A. what
B. who
C. where
D. which
What was the name of the girl....passport was stolen?
A. whose
B. who
C. which
D. when
The bed ...................... I slept in was too soft.
A. whose
B. which
C. what
D. who
Nora is the only person ......................... understands me.
A. which
B. who
C. what
D. whose
9. The hotel ...we stayed was not clean.
A. who
B. that
C. where
D. when
The last time ...I saw her, she looked very beautiful.
A. who
B. that
C. where
D. when
11. What was the name of the people ...car had broken down.
A. which
B. who
C. whom
D. whose
12. I recently went back to the town...I was born.
A. what
B. where
C. who
D. which
13.The reason ........................... I phoned him was to invite him to a party.
A. what
B. whose
C. why
D. which
I don't agree with .................... you have just said.
A. what
B. who
C. when
D. which
17. Do you know the girl .......................... Tom is talking to?
A. whom
B. what
C. which
D. whose
18. I gave her all the money ............................ I had.
A. that
B. what
C. when
D. whose
20.The stories .............................. Tom tells are usually very funny.
A. when
B. that
C. where
D. who
19. The party .......................... we went to wasn't very enjoyable.
A. who
B. when
C. that
D. where
21. I met the woman ............................. can speak 6 languages.
A. who
B. that
C. which
D. whom
22. Have you seen the money ........................... was on the table?
A. who
B. which
C. where
D. whom
23. Where is the picture ............................ was on the wall?
A. when
B. where
C. which
D. who
24 .I don't like people ............................ never stop talking.
A. who
B. which
C. whom
D. whose
25. Why does she always wear clothes .............................. are too small for her?
A. which
B. who
C. whose
D. where
26. The factory .................. John works in is the biggest in town.
A. when
B. where
C. which
D. how
27. Have you ever seen the photographs ...................... Ann took?
A. that
B. where
C. when
D. who
28. Everybody ........................ went to the party enjoyed it very much.
A. that
B. whose
C. which
D. who
29. 1945 was the year ........................ the second world war ended.
A. which
B. why
C. when
D. where
I saw her and her dog ......... were walking in the park.
who
which
what
that
You are the only person .......... I can believe.
who
whom
that
whose
Đại từ liên hệ which được dùng để thay thế cho danh từ chỉ ______
người
vật
Ta có thể lược bỏ được đại từ liên hệ khi nó làm chức năng ______
chủ ngữ
tân ngữ
Đứng sau whose là ______
một động từ
một danh từ
Mệnh đề liên hệ được thay thế bằng hiện tại phân từ khi
động từ trong mệnh đề liên hệ ở thể chủ động
động từ trong mệnh đề liên hệ ở thể bị động
Mệnh đề liên hệ được thay thế bằng quá khứ phân từ khi ____
động từ trong mệnh đề liên hệ ở thể bị động
động từ trong mệnh đề liên hệ ở thể chủ động
Mệnh đề liên hệ được thay thế bằng to V khi
có các tiền ngữ the first, the second, the only .... trước danh từ
có động từ trong mệnh đề liên hệ ở thể bị động
Do you know the man ………….daughter hepled us last night?
whose
who
whom
which
She is the only girl __________ me.
to help
helping
helped
to helping
I like the student _________ English well.
speaks
speaking
to speak
to speaking
She likes the boy ________ is standing over there.
who
whose
whom
where
She likes the boy ________ over there.
to stand
standing
stands
who stand
Đứng sau whose là ______
một động từ
một danh từ
một sở hữu
Mệnh đề quan hệ được thay thế bằng hiện tại phân từ khi
động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể chủ động
động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể bị động
Mệnh đề quan hệ được thay thế bằng quá khứ phân từ khi ____
động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể bị động
động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể chủ động
Mệnh đề quan hệ được thay thế bằng to V khi
có các tiền ngữ the first, the second, the only .... trước danh từ
có động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể bị động
Do you know the woman ………….daughter hepled him last night2 days ago?
whose
who
whom
which
He is the only man __________ her.
to help
helping
helped
to helping
I like the student _________ English songs well.
sings
singing
sing
sung
She likes the boy ________ is standing over there.
who
whose
whom
when
She likes the boy ________ over there.
to stand
standing
stands
who stand
Peter,_____________ I met at the party, called me yesterday.
that
whom
which
whose
Tick vào các Relative Pronouns chúng ta học trong bài?
who
whom
which
that
Mệnh đề nào nằm giữa hai dấu phẩy (,)
Defining
Non - defining
Chúng ta sử dụng THAT trong mệnh đề nào?
Non - defining
Defining
The bed ...................... I slept in was too soft.
whose
which
what
who
Linh, who is my cousin, will get married next month.
Defining
Non-defining
This house, ________ he bought in 1990, is being repaired at the moment.
what
that
who
which
What’s the name of the blonde girl ____ just came in?
who
whom
which
whose
" who, whom, which, whose, that"
được gọi là
Mệnh đề đại từ
Đại từ quan hệ
Trạng từ quan hệ
Đại từ quan hệ "whom" vừa làm tân ngữ, vừa làm chủ ngữ
thay thế cho danh từ chỉ người
ĐÚNG
SAI
Đại từ quan hệ "WHICH" được dùng để thay thế cho danh từ chỉ người
Đúng
Sai
Đâu là mệnh đề quan hệ xác định
Hanoi, which is the capital of Vietnam, is considered a green city
The girl who works in this shop are my friend
Đại từ quan hệ "WHOSE" dùng để:
Chỉ sự sở hữu cho danh từ chỉ người đứng trước
Chỉ sự sở hữu cho danh từ chỉ vật đứng trước
Chỉ sự sở hữu cho danh từ chỉ người và vật đứng trước
This is the story (a) I like the best
This is Mary, ________ brother is my best friend
who
whom
that
whose
The boy ______ we meet in Danang is Tom's son
whom
which
whose
what
The children, ______ parents work late, are taken home by bus.
that
whom
whose
their
Find an error:
Last summer, I visited Nha Trang, that is a beautiful beach city of Vietnam.
visited
that
is
a
Mệnh đề xác định là mệnh đề có thể lược bỏ được, câu vẫn có nghĩa.
Đúng
Sai
Đại từ quan hệ "that" thay thế được cho cả danh từ chỉ người lẫn chỉ vật nhưng không đứng sau dấu phảy hoặc giới từ.
Đúng
Sai
Chọn tất cả các đáp án thích hợp:
The doctor _______________ you talked to yesterday works with my mother.
who
that
whom
which
V-rút gọn mệnh đề quan hệ là gì ?
V-ing
V-ed
Am/is/are + V-ing
To V
(nếu N1 có first, last, only, so sánh nhất, số thứ tự)
có bao nhiêu cách rút gọn mệnh đề quan hệ?
1
2
3
4
khi nào rút gọn mệnh đề quan hệ ở dạng V-ing?
Khi mệnh đề quan hệ ở dạng chủ động
Khi mệnh đề quan hệ ở dạng bị động
Khi trước mệnh đề quan hệ có số thứ tự, only, hình thức so sánh hơn nhất
khi có dấu phẩy trước mệnh đề quan hệ
Khi nào rút gọn mệnh đề quan hệ dạng V3 / ed
Khi trước mệnh đề quan hệ có giới từ
Khi mệnh đề quan hệ là mệnh đề chủ động
Khi mệnh đề quan hệ là mệnh đề bị động
khi trước đại từ quan hệ có: số thứ tự , the only, có hình thức so so sánh hơn nhất
The door _____ by Tom is red
Paints
Paint
Painting
Painted
the first student ------ to class has to clean the board
who come
who coming
to come
come
Đại từ quan hệ chỉ người là ?
Whom
who
which
whose
Rút gọn mệnh đề quan hệ
Dùng Ving cho bị động
Dùng To V cho chủ động
Dùng V3/ed cho the last, first, second.........
Dùng V3/ed cho bị động
Dùng Ving cho chủ động
Dùng to V cho the last, first, second.........
Dùng Ving cho bị động
Dùng V3/ed cho chủ động
Dùng to V cho the last, first, second.........
Dùng to V cho bị động
Dùng Ving cho chủ động
Dùng V3/ed cho the last, first, second.........
Các trường hợp không dùng " That "
Khi có dấu phẩy
Khi có giới từ
Khi có dấu chấm và giới từ
Khi có dấu phẩy và giới từ
Khi có giới từ chỉ được theo sau là
that
whom
which
whom/which
The woman _______next door is a famous singer.
who
who live
lives
living
Ta có thể lược bỏ được đại từ quan hệ khi nó làm chức năng ______
chủ ngữ
tân ngữ
She is the only girl __________ me.
to help
helping
helped
to helping
I like the student _________ English well.
speaks
speaking
to speak
to speaking
She likes the boy ________ over there.
to stand
standing
stands
who stand
Cấu trúc câu bị động có dạng:_________
to be + Ving
to be + V
Vp2
to be + Vp2
Hoàn thiện câu bị động thì "Hiện tại hoàn thành":
She ______________ taken to the hospital.
has
has been
has be
has is
She is the only girl __________ me.
to help
helping
helped
to helping
Find the mistake in the following sentence.
The playground wasn't used by the children for who it was built.
for who
was built
wasn't used
the children
There wasn't any directory in the telephone box____________which I was phoning .
in
from
at
to
Các trường hợp không dùng " That "
Khi có dấu phẩy
Khi có giới từ
Khi có dấu chấm và giới từ
Khi có dấu phẩy và giới từ
It is easy to find faults in people (a) we dislike
The really happy people are those (a) enjoy their daily work
Freedom is something for (a) millions have given their lives
The match (a) we saw was so boring
I love the ice cream (a) they sell in that shop
This is the shop (a) is so expensive
Do you remember the name of the man (a) car you crashed into?
1. The teacher ________ was ill cancelled her maths class.
A. Who
B. whom
C. which
D. whose
Sau "WHO" có thể là?
động từ
mệnh đề
danh từ
Cả động từ và mệnh đề
Sau "WHOM" có thể là?
động từ
mệnh đề
danh từ
cả động từ và mệnh đề
"THAT" không đi cùng với?
giới từ
danh từ
mệnh đề
động từ
The company _____ sells kids' toys increased its productivity.
whom
which
who
what
The decision _____ the company made will cause a lot of problems.
whose
who
waht
that
Businessman ____ the conference will learn about how to develop their business.
attend
attending
attended
attendance
Paul will be sent to the Seattle branch _____ he is scheduled to deliver a presentation.
which
what
where
when
Customers _____our online store complained about the slow shipping.
using
used
use
to use
People ____ signed up for the program yesterday gt a 5% discount.
who
what
whom
which
recession
sự suy thoái
sự hợp tác
sự sẵn lòng
sự phát triển
sales figures
ngân sách
lợi nhuận ròng
doanh số bán hàng
tổng doanh thu
offer
giao hàng
đưa ra
thuyết trình
lo lắng
original
nâng cấp
sửa đổi
bản đề xuất
gốc
sách hướng dẫn
cabinet
manual
proposal
recession
collaborated with
hợp tác
sẵn sàng
lên lịch
quyết định
