wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hán ngữ 1 - Bài 2,3

Total questions: 30

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào có nghĩa là "ngày mai"?

a)

明天

b)

后天

c)

昨天

d)

今天

2.

Từ nào khác với các từ còn lại: 去年,明年,学校,星期

a)

去年

b)

学校

c)

明年

d)

星期

3.

Dịch câu sau: Đây là con ngựa của anh ta.

a)

这是我的马。

b)

那是马的他。

c)

那是他的马。

d)

这是他的马。

4.

Dịch câu sau: 那是我们的学校。

a)

Kia là trường học của chúng tôi.

b)

Đây là trường học của chúng tôi.

c)

Kia là trường học của tôi.

d)

Đây là trường học của tôi.

5.

Dịch câu sau: Ngày mai gặp lại!

(a)  

6.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:下个星期她去...........学习汉语。

a)

邮局

b)

学校

c)

银行

7.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:今天我去银行........ 。

a)

取钱

b)

寄信

c)

回家

8.

Chọn hình ảnh đúng với từ 英语.

(a)  

9.

Chọn hình ảnh phù hợp với từ 越南国.

(a)  

10.

Chọn hình ảnh đúng với từ 邮局.

(a)  

11.

今天工作 (a)   忙。

12.

A: 谢谢!

B:....

a)

不客气

b)

没关系

c)

很好

d)

难找

13.

Bộ kim trong từ 钱 nghĩa là gì?

a)

vàng, kim loại

b)

tờ tiền

c)

rèn, đúc

14.

Việt Nam trong tiếng trung là?

a)

越南

b)

韩国

c)

美国

d)

德国

15.

这是什么?

a)

银行

Yínháng

b)

学校

xuéxiào

c)

jiā

d)

邮局

yóujú

16.

Thứ 6 tiếng trung là gì?

a)

星期六

b)

星期八

c)

星期五

d)

星期七

17.

KHI HAI THANH 3 ĐỨNG CẠNH NHAU THÌ?

a)

CẢ 2 THANH ĐỀU GIỮ NGUYÊN

b)

CẢ 2 THANH ĐỀU BIẾN ÂM

c)

BIẾN ÂM THANH 3 THỨ HAI THÀNH THANH 2

d)

BIẾN ÂM THANH 3 THỨ NHẤT THÀNH THANH 2

18.

“Mẹ tôi rất bận” trong tiếng Hán nói như thế nào?

a)

我马很忙。

b)

我妈妈太忙。

c)

我吗很忙。

d)

我妈妈很忙。

19.

Từ nào là đại từ nghi vấn?

a)

b)

c)

20.

Chữ này đọc là

a)

máng

b)

màng

c)

māng

21.

dìdi viết là

a)

弟弟

b)

妹妹

c)

哥哥

22.

Từ "em gái" viết như thế nào

a)

妹妹

b)

弟弟

c)

哥哥

23.

Chữ Hán nào có nghĩa là số tám?

a)

b)

c)

d)

24.

Chữ Hán nào có nghĩa là không, chẳng ?

a)

b)

c)

d)

25.

Chữ Hán nào sau đây có nghĩa "bận" ?

a)

b)

c)

d)

26.

Chọn pinyin đúng của chữ bên

a)

hèn

b)

hén

c)

hen

d)

hěn

27.

Chọn những chữ Hán có pinyin là "nán" (có nhiều đáp án)

a)

b)

c)

d)

28.

Không quá khó: 不……难

a)

b)

c)

d)

29.

Rất lớn

a)

很太

b)

不大

c)

很大

d)

太大

30.

Từ bố trong tiếng Trung Quốc là

a)

爸爸

b)

爷爷

c)

姐姐

d)

哥哥