WorksheetsÔN LẠI BỘ HÀNH VI ỨNG XỬ
Total questions: 8
Worksheet time: 3mins
Câu 1: Khi xếp hàng ở nơi công cộng để giải quyết cùng một nhu cầu, chúng ta nên đứng như thế nào cho đúng?
A. Xếp hàng theo thứ tự người thấp đứng trước, người cao đứng sau.
B. Ưu tiên cho người già, trẻ em, người khuyết tật.
C. Người nào đến trước thì đứng trước, người nào đến sau thì đứng sau.
D. Cả B và C đều đúng.
Câu 2: Giáo viên tiết 1 cần có mặt lúc (a)
Câu 3: Nhà trường quy định về trang phục cho giáo viên như thế nào?
A. Tất cả giáo viên đều mặc áo dài vào thứ Hai, và mặc đồ công sở tự do vào các ngày còn lại trong tuần
B. GV mặc áo dài đồng phục vào thứ Hai, áo dài tự do vào các ngày còn lại trong tuần.
C. GV các bộ phận HĐTN, Âm nhạc, Mĩ thuật, GDTC mặc áo đồng phục (xanh) vào thứ hai và trang phục công sở tự do vào các ngày trong tuần.
D. GV mặc đồng phục vào thứ Hai theo quy định và các ngày khác có thể mặc áo dài tự do hoặc quần áo tự do.
Câu 4: Đối với học sinh - giáo viên - nhân viên, cầm làm gì để giữ trật tự khi đi cầu thang?
A. Luôn đi về phía tay phải.
B. Có thể đi gộp 2-3 bậc để tiết kiệm thời gian.
C. Có thể đi hàng ngang tối đa 2 người trong những trường hợp số lượng đông.
D. Không đùa nghịch và nói chuyện khi đi cầu thang.
Câu 5: Theo quy định của nhà trường, học sinh được ăn bánh kẹo vào lúc nào?
A. Học sinh tuyệt đối không được ăn bánh kẹo.
B. Học sinh được ăn ngoài giờ học.
c. Học sinh chỉ được ăn bánh kẹo vào ngày quy định.
D. Học sinh được ăn bánh kẹo vào ngày sinh nhật của mình.
Câu 6: Theo quy định của Nhà trường, cần bật điều hoà với nhiệt độ từ bao nhiêu?
A. Giờ học với nhiệt độ từ 27 độ trở lên.
B. Giờ ăn trưa với nhiệt độ từ 25 độ trở lên.
C. Giờ học với nhiệt độ từ 25 độ trở xuống.
D. Mọi lúc với nhiệt độ từ 27 độ trở lên.
Câu 7: Các cách chào đứng phổ biến của người Nhật là:
A. Cúi chào 45 độ, 30 độ, 15 độ.
B. Cúi chào 40 độ, 35 độ, 20 độ
C. Cúi chào 45 độ, 25 độ, 15 độ
D. Cúi chào 35 độ, 25 độ, 15 độ
Câu 8: Cách để dép nào dưới đây là đúng với văn hoá của người Nhật?
