wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tự động hóa hệ thống lạnh

Total questions: 24

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Tín hiệu phản hồi của thiết bị được điều khiển dùng để làm gì?

a)

Điều khiển hoạt động của thiết bị

b)

Giám sát trạng thái của thiết bị

c)

Vừa giám sát vừa điều khiển thiết bị

2.

Role mức lỏng làm việc theo nguyên lý?

a)

Role tác động kiểu điện từ

b)

Role mức lỏng kiểu nhiệt

3.

Cảm biến áp suất được xếp vào loại tín hiệu nào?

a)

Tín hiệu đầu vào

b)

Tín hiệu đầu ra

c)

Tín hiệu tương tự đầu vào

d)

Tín hiệu số đầu vào

4.

Tín hiệu xung là dạng tín hiệu:

a)

Tín hiệu số

b)

Tín hiệu tương tự

5.

Tín hiệu 0-20mA/4-20mA/0-10V là loại tín hiệu nào?

a)

Tín hiệu tương tự đầu vào

b)

Tín hiệu tương tự đầu ra

c)

Tín hiệu số đầu vào

d)

Tín hiệu số đầu ra

6.

Role áp suất thấp dùng để:

a)

Bảo vệ máy nén

b)

Bảo vệ thiết bị bay hơi

c)

Bảo vệ thiết bị ngưng tụ

d)

Bảo vệ van tiết lưu

7.

Cảm biến nhiệt độ được xếp vào loại tín hiệu nào?

a)

Tín hiệu đầu vào

b)

Tín hiệu đầu ra

c)

Tín hiệu tương tự đầu vào

d)

Tín hiệu số đầu vào

8.

Role áp suất cao dùng để?

a)

Bảo vệ máy nén

b)

Bảo vệ thiết bị bay hơi

c)

Bảo vệ thiết bị ngưng tụ

d)

Bảo vệ van tiết lưu

9.

Điều khiển nhiệt độ bay hơi trong thiết bị bay hơi?

a)

Van tiết lưu nhiệt

b)

Van điện từ cấp lỏng cho dàn bay hơi

c)

Mức lỏng cấp vào dàn bay hơi

10.

Role bảo vệ quá nhiệt dùng để:

a)

Bảo vệ quá dòng động cơ

b)

Bảo vệ quá nhiệt động cơ

c)

Bảo vệ thiết bị bay hơi

11.

Điều khiển mức lỏng liên tục bằng:

a)

Van phao cơ khí

b)

Role mức lỏng

c)

Van điện từ ON/OFF

12.

Luật điều khiển nào dùng cho các bộ điều khiển số?

a)

Luật điều khiển ON/OFF

b)

Luật điều khiển tỉ lệ

c)

Luật điều khiển tỉ tích

d)

Luật điều khiển tỉ tích vi

13.

Tín hiệu số đầu ra của BĐK dùng để làm gì?

a)

Bật tắt thiết bị

b)

Nối role nhiệt độ

c)

Nối role áp suất

14.

Điều khiển công suất lạnh kho lạnh bằng:

a)

Điều khiển mức lỏng vào dàn lạnh

b)

Đóng ngắt máy nén lạnh

c)

Điều khiển nhiệt độ hơi quá nhiệt ra khỏi máy nén

15.

Cảm biến nhiệt độ được xếp vào loại tín hiệu nào?

a)

Tín hiệu đầu vào

b)

Tín hiệu đầu ra

c)

Tín hiệu tương tự đầu vào

d)

Tín hiệu số đầu vào

16.

Điều khiển công suất máy nén trục vít bằng:

a)

Đóng ngắt máy nén

b)

Van chặn đường hút

c)

Xả hơi ngược

d)

Nâng clape hút

17.

Tín hiệu đầu vào số cho bộ điều khiển dùng để làm gì?

a)

Giám sát áp suất liên tục

b)

Giám sát nhiệt độ liên tục

c)

Giám sát trạng thái thiết bị

18.

Role chênh áp suất môi chất được dùng để?

a)

Đóng ngắt máy nén

b)

Bảo vệ thiết bị ngưng tụ

c)

Bảo vệ thiết bị bay hơi

19.

Điều khiển công suất máy nén pittong bằng:

a)

Đóng ngắt máy nén

b)

Nâng clape hút

c)

Xả hơi ngược

d)

Van chặn dòng đường hút

20.

Van tiết lưu nhiệt được điều khiển theo:

a)

Nhiệt độ môi chất ra khỏi bình ngưng

b)

Nhiệt độ môi chất vào dàn lạnh

c)

Nhiệt độ môi chất ra khỏi dàn lạnh

21.

Van tiết lưu nhiệt dùng để:

a)

Điều khiển nhiệt độ bay hơi

b)

Điều khiển áp suất bay hơi

c)

Điều khiển môi chất cấp cho dàn lạnh

d)

Điều khiển áp suất ngưng tụ

22.

Role nhiệt độ dùng để:

a)

Bảo vệ cuộn dây động cơ

b)

Điều khiển đóng ngắt máy nén lạnh

c)

Bảo vệ áp suất đầu đẩy máy nén

d)

Điều khiển nhiệt độ buồng lạnh

23.

Bộ khởi động cho động cơ dùng để:

a)

Bảo vệ động cơ

b)

Giảm dòng điện khởi động động cơ

c)

Tăng momen xoắn để khởi động động cơ dễ hơn

d)

Giảm momen xoắn khởi động động cơ

24.

Chọn van tiết lưu theo:

a)

Công suất lạnh của dàn lạnh

b)

Môi chất lạnh

c)

Phạm vi nhiệt độ làm việc

d)

Độ giảm áp suất qua van tiết lưu