wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh te chinh tri Mac-Lenin P2

Total questions: 100

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Thuật ngữ "kinh tế- chính trị" được sử dụng lần đầu tiên vào năm nào?

a)

1610

b)

1612

c)

1615

d)

1618

2.

Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm "kinh tế- chính trị"?

a)

Antoine Montchretiên

b)

Francois Quesney

c)

Tomas Mun

d)

William Petty

3.

Ai là người được C. Mác coi là sáng lập ra kinh tế chính trị tư sản cổ điển?

a)

A. Smith

b)

D. Ricardo

c)

W.Petty

d)

R.T.Mathus

4.

Ai là người được coi là nhà kinh tế thời kỳ công trường thủ công?

a)

W. Petty

b)

A. Smith

c)

D.Ricardo

d)

R.T.Mathus

5.

D.Ricardo là nhà kinh tế của thời kỳ nào?

a)

Thời kỳ tích luỹ nguyên thuỷ TBCN

b)

Thời kỳ hiệp tác giản đơn

c)

Thời kỳ công trường thủ công

d)

Thời kỳ đại công nghiệp cơ khí

6.

Kinh tế- chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của:

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Chủ nghĩa trọng nông

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

Kinh tế- chính trị tầm thường

7.

Học thuyết kinh tế nào của C.Mác được coi là hòn đá tảng?

a)

Học thuyết giá trị lao động

b)

Học thuyết giá trị thặng dư

c)

Học thuyết tích luỹ tư sản

d)

Học thuyết tái sản xuất tư bản

8.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế- chính trị Mác-Lênin là:

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Quan hệ xã hội giữa người với người

c)

Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

d)

Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng.

9.

Hãy chọn phương án đúng về đặc điểm của quy luật kinh tế:

a)

Mang tính khách quan

b)

Mang tính chủ quan

c)

Phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người

d)

Cả a và c

10.

Chọn phương án đúng về quy luật kinh tế và chính sách kinh tế:

a)

Quy luật kinh tế là cơ sở của chính sách kinh tế

b)

Chính sách kinh tế là hoạt động chủ quan của nhà nước trên cơ sở nhận thức và vận dụng các quy luật khách quan.

c)

Quy luật kinh tế và chính sách kinh tế đều phụ thuộc vào các điều kiện khách quan.

d)

Cả a, b, c

11.

Để nghiên cứu kinh tế- chính trị Mác- Lênin có thể sử dụng nhiều phương pháp, phương pháp nào quan trọng nhất?

a)

Trừu tượng hoá khoa học

b)

Phân tích và tổng hợp

c)

Mô hình hoá

d)

Điều tra thống kê

12.

Khi nghiên cứu phương thức sản xuất TBCN, C.Mác bắt đầu từ:

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Lưu thông hàng hoá

c)

Sản xuất giá trị thặng dư

d)

Sản xuất hàng hoá giản đơn và hàng hoá

13.

Trừu tượng hoá khoa học là:

a)

Gạt bỏ những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiên cứu.

b)

Gạt bỏ các hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, chỉ giữ lại những mối liên hệ phổ biến mang tính bản chất.

c)

Quá trình đi từ cụ thể đến trừu tượng và ngược lại.

d)

Cả b và c

14.

Chức năng nhận thức của kinh tế- chính trị là nhằm:

a)

Phát hiện bản chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế.

b)

Sự tác động giữa quan hệ sản xuất với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

c)

Tìm ra các quy luật kinh tế

d)

Cả a, b, c

15.

Chức năng phương pháp luận của kinh tế- chính trị Mác- Lênin thể hiện ở:

a)

Trang bị phương pháp để xem xét thế giới nói chung

b)

Là nền tảng lý luận cho các khoa học kinh tế ngành

c)

Là cơ sở lý luận cho các khoa học nằm giáp ranh giữa các tri thức các ngành khác nhau.

d)

Cả b và c

16.

Chức năng tư tưởng của kinh tế- chính trị Mác – Lê nin thể hiện ở:

a)

Góp phần xây dựng thế giới quan cách mạng của giai cấp công nhân

b)

Tạo niềm tin vào thắng lợi trong cuộc đấu tranh xoá bỏ áp bức bóc lột

c)

Là vũ khí tư tưởng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động trong công cuộc xây dựng CNXH

d)

Cả a, b và c

17.

Để xem xét, giải thích nguồn gốc sâu xa của các hiện tượng kinh tếxã hội phải xuất phát từ:

a)

Từ hệ tư tưởng của giai cấp thống trị

b)

Từ các hoạt động kinh tế

c)

Từ truyền thống lịch sử

d)

Từ ý thức xã hội

18.

Quá trình sản xuất là sự kết hợp của các yếu tố:

a)

Sức lao động với công cụ lao động

b)

Lao động với tư liệu lao động

c)

Sức lao động với đối tượng lao động và tư liệu lao động

d)

Lao động với đối tượng lao động và tư liệu lao động

19.

"Những thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng sản xuất ra cái gì, mà là ở chỗ chúng sản xuất bằng cách nào, với những tư liệu lao động nào". Câu nói trên là của ai?

a)

A. Smith

b)

D.Ricardo

c)

C.Mác

d)

Ph.Ăng ghen

20.

Sức lao động là:

a)

Toàn bộ thể lực và trí lực trong một con người đang sống và được vận dụng để sản xuất ra giá trị sử dụng nào đó.

b)

Khả năng lao động, được tiêu dùng trong quá trình sản xuất

c)

Hoạt động có mục đích của con người để tạo ra của cải.

d)

Cả a và b

21.

Lao động sản xuất có đặc trưng cơ bản là:

a)

Hoạt động cơ bản nhất, là phẩm chất đặc biệt của con người

b)

Là hoạt động có mục đích, có ý thức của con người

c)

Là sự tiêu dùng sức lao động trong hiện thực

d)

Cả a, b và c

22.

Lao động sản xuất có vai trò gì đối với con người?

a)

Tạo ra của cải vật chất để nuôi sống con người

b)

Phát triển, hoàn thiện con người cả về thể lực và trí lực

c)

Giúp con người tích luỹ kinh nghiệm, chế tạo ra công cụ sản xuất ngày càng tinh vi

d)

Cả a, b, c.

23.

Đối tượng lao động là:

a)

Các vật có trong tự nhiên

b)

Những vật mà lao động của con người tác động vào nhằm thay đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người

c)

Những vật dùng để truyền dẫn sức lao động của con người

d)

Cả a, b, c

24.

Chọn ý đúng trong các ý dưới đây:

a)

Mọi nguyên liệu đều là đối tượng lao động

b)

Mọi đối tượng lao động đều là nguyên liệu

c)

Nguyên liệu là đối tượng lao động của các ngành công nghiệp chế biến

d)

Cả a và c đều đúng.

25.

Tư liệu lao động gồm có:

a)

Công cụ lao động

b)

Các vật để chứa đựng, bảo quản

c)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

d)

Cả a, b, c

26.

Trong tư liệu lao động, bộ phận nào quyết định đến năng suất lao động?

a)

Công cụ lao động

b)

Nguyên vật liệu cho sản xuất

c)

Các vật chứa đựng, bảo quản

d)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

27.

Bộ phận nào của tư liệu lao động được coi là tiêu chí phản ánh đặc trưng phát triển của một thời đại kinh tế

a)

Công cụ lao động

b)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

c)

Nhà cửa, kho bãi ... để chứa đựng, bảo quản

d)

Cả a và b

28.

Chọn ý đúng trong các ý dưới đây:

a)

Một vật là đối tượng lao động cũng có thể là tư liệu lao động

b)

Một vật là tư liệu lao động cũng có thể là đối tượng lao động

c)

Đối tượng lao động và tư liệu lao động kết hợp với nhau là tư liệu sản xuất

d)

Cả a, b, c đều đúng

29.

Trong tư liệu lao động, bộ phận nào cần được phát triển đi trước một bước so với đầu tư sản xuất trực tiếp?

a)

Công cụ sản xuất

b)

Các bộ phận chứa đựng, bảo quản

c)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

d)

Cả a và c

30.

Trong nền sản xuất lớn hiện đại, yếu tố nào giữ vai trò quyết định của quá trình lao động sản xuất?

a)

Sức lao động

b)

Tư liệu sản xuất hiện đại

c)

Công cụ sản xuất tiên tiến

d)

Đối tượng lao động

31.

Mâu thuẫn kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản là gì ?

a)

Mâu thuẫn giữa sản xuất và tiêu dùng

b)

Mâu thuẫn giữa nhu cầu về tài nguyên với việc các nguồn tài nguyên bị cạn kiệt

c)

Mâu thuẫn giữa tính chất xã hội của lực lượng sản xuất với chế độ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa về tư liệu sản xuất

d)

Mâu thuẫn giữa phát triển kinh tế với việc bảo vệ môi trường

32.

Ngoài phân công lao động xã hội, sự ra đời của sản xuất hàng hóa còn dựa trên điều kiện nào ?

a)

Trao đổi hàng hóa

b)

Nhà nước ra đời

c)

Có chế độ tư hữu hay các hình thức sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất

d)

Chủ nghĩa tư bản ra đời

33.

Sự phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến là để biết :

a)

Đặc điểm chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm

b)

Vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong việc tạo ra giá trị sử dụng

c)

Nguồn gốc giá trị thặng dư

d)

Cả a, b, c đúng

34.

Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh:

a)

Trình độ bóc lột của tư bản đối với công nhân.

b)

Quy mô bóc lột của tư bản đối với công nhân.

c)

Phạm vi bóc lột của tư bản đối với công nhân.

d)

Quy mô và phạm vi bóc lột của tư bản đối với công nhân

35.

Hãy cho biết biện pháp cơ bản để có giá trị thặng dư siêu ngạch?

a)

Tăng năng suất lao động cá biệt cao hơn năng suất lao động xã hội

b)

Vừa kéo dài ngày lao động vừa tăng năng suất lao động cá biệt

c)

Tăng năng suất lao động xã hội.

d)

Tăng cường độ lao động.

36.

Nhận xét nào dưới đây là đúng về tỷ suất giá trị thặng dư. Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh ?

a)

Trình độ bóc lột đối với lao động làm thuê

b)

Hiệu quả của tư bản

c)

Ngày lao động được chia làm hai phần : Lao động cần thiết và lao động thặng dư theo tỷ lệ nào

d)

Cả a,b,c đúng

37.

Đặc điểm nào dưới đây thuộc phạm trù giá trị thặng dư tuyệt đối ?

a)

Kéo dài ngày lao động còn thời gian lao động cần thiết không đổi

b)

Sử dụng kỷ thuật tiên tiến,cải tiến tổ chức quản lý

c)

Tăng năng suất lao động

d)

Cả a,b,c đúng

38.

Tiền tệ cũng là một loại hang hóa nhưng đặc trưng nào làm cho nó trở nên đặc biệt so với các loại hang hóa khác?

a)

Nó được dùng làm thước đo giá trị.

b)

Nó có thể tạo ra lượng giá trị lớn hơn chính bản thân nó sau khi sử dụng.

c)

Giá trị và giá trị sử dụng của nó không bị mất đi sau khi sử dụng.

d)

Cả a, b, và c đúng

39.

Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau :

a)

Sản xuất và phân phối tồn tại độc lập với nhau

b)

Phân phối thụ động do sản xuất quyết định

c)

Phân phối quyết định đến qui mô và cơ cấu của sản phẩm

d)

Sản xuất quyết định phân phối, phân phối có tác động tích cực trở đối với sản xuất

40.

Ý kiến nào đúng về lao động trừu tượng ?

a)

Là phạm trù riêng của CNTB

b)

Là phạm trù của mọi nền kinh tế hàng hóa

c)

Là phạm trù riêng của kinh tế thị trường

d)

Là phạm trù chung của mọi nền kinh tế

41.

Khi năng suất lao động tăng sẽ xãy ra các trường hợp sau đây. Trường hợp nào dưới đây không đúng ?

a)

Số lượng hàng hóa làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên

b)

Tổng giá trị hàng hóa cũng tăng

c)

Tổng giá trị hàng hóa không đổi

d)

Giá trị một đơn vị hàng hóa giảm

42.

Khi tăng cường độ lao động sẽ xãy ra các trường hợp sau đây. Trường hợp nào dưới đây là đúng ?

a)

Số lượng hàng hóa làm ra trong một đơn vị thời gian tăng

b)

Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không đổi

c)

Giá trị một đơn vị hàng hóa tăng lên

d)

Cả a,b,c đúng

43.

Khi nghiên cứu phương thức sản xuất TBCN, Mác bắt đầu từ :

a)

Nền sản xuất của cải vật chất

b)

Công thức chung của tư bản

c)

Sản xuất hàng hóa giản đơn và hàng hóa

d)

Quá trình sản xuất giá trị thặng dư

44.

Lợi nhuận là :

a)

Tỷ lệ phần lãi trên tổng số tư bản

b)

Là tiền công mà doanh nhân tự trả cho công nhân

c)

Là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư

d)

Là hiệu số giữa giá trị hàng hóa và chi phí sản xuất

45.

Qui luật giá trị biểu hiện sự vận động thông qua sự vận động của :

a)

Giá cả hàng hóa

b)

Giá cả độc quyền

c)

Giá cả sản xuất

d)

Cả a,b,c đúng

46.

Trong các mệnh đề dưới đây, hãy chọn ý đúng:

a)

Giá trị hàng hóa do lao động sống và lao động quá khứ hợp thành

b)

Lao động sống tạo ra giá trị thặng dư

c)

Lao động sống là nguồn gốc của giá trị thặng dư và giá trị

d)

Cả a,b,c đúng

47.

Sự phân chia giá trị thặng dư giữa tư bản công nghiệp và tư bản thương nghiệp dựa vào đâu ?

a)

Khối lượng giá trị thặng dư

b)

Tỷ suất lợi nhuận

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư

d)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

48.

Cơ chế kinh tế của CNTB độc quyền nhà nước gồm :

a)

Cơ chế thị trường và độc quyền tư nhân

b)

Độc quyền tư nhân và sự điều tiết của nhà nước

c)

Cơ chế thị trường, độc quyền tư nhân và sự can thiệp của nhà nước

d)

Cơ chế thị trường và sự điều tiết của nhà nước

49.

CNTB độc quyền nhà nước là :

a)

Một quan hệ kinh tế, chính trị, xã hội

b)

Một chính sách trong giai đoạn độc quyền

c)

Một kiểu tổ chức kinh tế - xã hội

d)

Một cơ chế điều tiết của nhà nước tư sản

50.

Khi năng suất lao động tăng lên, giá trị một đơn vị sản phẩm sẽ

a)

Không đổi.

b)

Tăng

c)

Giảm.

d)

a và c đúng.

51.

Quy luật giá trị là gì ?

a)

Quy luật kinh tế cơ bản của kinh tế hàng hóa

b)

Quy luật kinh tế cơ bản của chũ nghĩa tư bản

c)

Quy luật chung của các hình thái kinh tế xã hội

d)

Quy luật tự nhiên

52.

Khi năng suất lao động tăng lên, số lượng sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian sẽ :

a)

Không đổi

b)

Tăng

c)

Giảm

d)

Cả a,b,c đều sai

53.

Giá trị sử dụng là gì ?

a)

Là công dụng của vật có thể thõa mãn nhu cầu nào đó của con người

b)

Là tính hữu ích của vật

c)

Là thuộc tính tự nhiên của vật

d)

Cả a,b,c đều đúng

54.

Giá trị hàng hóa được tạo từ đâu?

a)

Từ sản xuất

b)

Từ trao đổi

c)

Từ phân phối

d)

Từ tiêu dùng

55.

Quy luật giá trị có yêu cầu gì?

a)

Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Lưu thông hàng hóa dựa trên nguyên tắc ngang giá

c)

Hao phí lao động cá biệt phải nhỏ hơn hoặc bằng với mức hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

Cả a,b,c đều đúng

56.

Bản chất của tiền tệ là gì?

a)

Là hàng hóa đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho các hàng hóa khác

b)

Thể hiện lao động xã hội kết tinh trong hàng hóa

c)

Phản ánh quan hệ kinh tế giữa những người sản xuất hàng hóa với nhau

d)

Cả a,b,c đều đúng

57.

Nhận xét về giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch, ý nào dưới đây là đúng?

a)

Đều dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động

b)

Giá trị thặng dư tương đối dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động xã hội còn giá trị thặng dư siêu ngạch dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động cá biệt

c)

Giá trị thặng dư siêu ngạch có thể chuyển thành giá trị thặng dư

d)

Cả a,b,c đều đúng

58.

Khi hàng hóa đúng bằng giá trị thì:

a)

p<m

b)

p>m

c)

p=m

d)

p=0

59.

Tư bản cố định là:

a)

Các tư liệu sản xuất chủ yếu như nhà xưởng, máy móc, giá trị của nó chuyển dần sang sản phẩm

b)

Các tư liệu sản xuất chủ yếu như nhà xưởng, máy móc

c)

Công cụ lao động

d)

Tư liệu lao động

60.

Nhân tố nào ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa?

a)

Năng suất lao động

b)

Các điều kiện tự nhiên

c)

Cường độ lao động

d)

Cả a,b,c

61.

Trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh, qui luật giá trị có hình thức biểu hiện gì?

a)

Qui luật giá cả thị trường

b)

Qui luật giá cả sản xuất

c)

Qui luật lợi nhuận bình quân

d)

Qui luật giá cả độc quyền

62.

CNTB độc quyền xuất hiện vào thời kỳ lịch sử nào ?

a)

Từ sau chiến tranh thế giới thứ hai

b)

Cuối thế kỷ XVII đến đầu thế kỷ XIX

c)

Cuối thế kỷ XVIII đến đầu XIXx

d)

Cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX

63.

Nhà kinh điển nào sao đây nghiên cứu sâu về CNTB độc quyền ?

a)

C.Mác

b)

VI.Lênin

c)

C.Mác và Ănghen

d)

Ph.Ănghen

64.

Trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh quy luật giá trị thặng dư biểu hiện thành:

a)

Qui luật giá cả sản xuất

b)

Qui luật tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

Qui luật tỷ suất lợi nhuận độc quyền cao

d)

Qui luật tích lũy tư bản

65.

Những ý kiến dưới đây về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối, ý kiến nào đúng?

a)

Ngày lao động không đổi

b)

Thời gian lao động cần thiết và giá trị sức lao động không đổi

c)

Hạ thấp giá trị sức lao động

d)

Cả a,b,c

66.

Sản xuất hàng hoá xuất hiện dựa trên:

a)

Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về TLSX

c)

Phân công lao động và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

d)

Phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu hoặc những hình thức sở hữu khác nhau về TLSX

67.

Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

Sự khan hiếm của hàng hoá

b)

Sự hao phí sức lao động của con người

c)

Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hoá

d)

Công dụng của hàng hoá

68.

Quy luật giá trị có tác dụng:

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá

b)

Cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động và phân hoá những người sản xuất

c)

Điều tiết sản xuất, phân hoá giàu nghèo

d)

Cả a và b

69.

Sản xuất hàng hoá tồn tại:

a)

Trong mọi xã hội

b)

Trong chế độ nô lệ, phong kiến, TBCN

c)

Trong các xã hội, có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

d)

Chỉ có trong CNTB

70.

Giá cả hàng hoá là:

a)

Giá trị của hàng hoá

b)

Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền

c)

Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận

d)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá

71.

Quy luật giá trị là

a)

Quy luật riêng của CNTB

b)

Quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hoá

c)

Quy luật kinh tế chung của mọi xã hội

d)

Quy luật kinh tế của thời kỳ quá độ lên CNXH

72.

Yếu tố quyết định đến giá cả hàng hoá là:

a)

Giá trị của hàng hoá

b)

Quan hệ cung cầu về hàng hoá

c)

Giá trị sử dụng của hàng hoá

d)

Mốt thời trang của hàng hoá

73.

Lao động trừu tượng là:

a)

Là phạm trù riêng của CNTB

b)

Là phạm trù của mọi nền kinh tế hàng hoá

c)

Là phạm trù riêng của kinh tế thị trường

d)

Là phạm trù chung của mọi nền kinh tế

74.

Lao động cụ thể là:

a)

Là phạm trù lịch sử

b)

Lao động tạo ra giá trị của hàng hoá

c)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá

d)

Biểu hiện tính chất xã hội của người sản xuất hàng hoá

75.

Lượng giá trị xã hội của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

Hao phí vật tư kỹ thuật

b)

Hao phí lao động cần thiết của người sản xuất hàng hoá

c)

Hao phí lao động sống của người sản xuất hàng hoá

d)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

76.

Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá thay đổi:

a)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động

b)

Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động

c)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động

d)

. a và b

77.

Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá thay đổi

a)

Tỷ lệ nghịch với thời gian lao động xã hội cần thiết và năng suất lao động

b)

Tỷ lệ thuận với thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động

d)

Cả b và c

78.

Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá

a)

Tỷ lệ thuận với cường độ lao động

b)

Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động

c)

Không phụ thuộc vào cường độ lao động

d)

Cả a, b và c

79.

Trong nền KTTT định hướng XHCN, hình thức phân phối thu nhập nào là chủ đạo?

a)

Phân phối theo phúc lợi

b)

Phân phối theo vốn góp

c)

Phân phối theo lao động

d)

Tất cả đều sai

80.

Thành phần kinh tế nào nắm vai trò chủ đạo trong nền KTTT Tư bản chủ nghĩa?

a)

Kinh tế Nhà nước

b)

Kinh tế hỗn hợp

c)

Kinh tế tư nhân

d)

Kinh tế có vốn đầu tư của nước ngoài

81.

Mục đích của KTTT định hướng Xã hội chủ nghĩa là:

a)

Xây dựng CSVCKT của CNTB; đặt lợi ích của các Tập đoàn tư bản lên trên

b)

Lợi nhuận độc quyền cao; đặt lợi ích của nhân dân lên trên

c)

Xây dựng CSVCKT đạt năng suất cao; đặt lợi ích của các Tập đoàn tư bản lên trên

d)

Xây dựng CSVCKT của CNXH; đặt lợi ích của nhân dân lên trên

82.

Trong nền KTTT Tư bản chủ nghĩa, hình thức phân phối thu nhập nào là chủ đạo?

a)

Phân phối theo lao động

b)

Phân phối theo vốn góp

c)

Phân phối theo phúc lợi

d)

Tất cả đều sai

83.

Kinh tế thị trường Tư bản chủ nghĩa ưu tiên đảm bảo quyền lợi của ai?

a)

Giai cấp công nhân

b)

Giai cấp nông dân

c)

Giai cấp tư sản

d)

Nhân dân lao động

84.

Nền KTTT định hướng XHCN được vận hành theo:

a)

Cơ chế thị trường định và sự điều tiết của Nhà nước định hướng XHCN

b)

Hệ thống tự điều tiết thông qua các quy luật khác quan của thị trường

c)

Cơ chế thị trường định và sự điều tiết của Nhà nước Tư bản chủ nghĩa

d)

Sự điều tiết hoàn toàn của Nhà nước do Đảng cộng sản lãnh đạo

85.

Thành phần kinh tế nào nắm vai trò chủ đạo trong nền KTTT định hướng XHCN?

a)

Kinh tế hỗn hợp

b)

. Kinh tế tư nhân

c)

Kinh tế có vốn đầu tư của nước ngoài

d)

Kinh tế Nhà nước

86.

Tác dụng của thể chế kinh tế thị trường là:

a)

Đảm bảo lợi ích cho các nhà tư bản

b)

Điều hoà mâu thuẫn trong xã hội Tư bản

c)

Điều chỉnh quan hệ lợi ích của các chủ thể kinh tế

d)

Đặt lợi ích của người lao động lên trên

87.

Các bộ phận cấu thành thể chế là gì?

a)

Đường lối, luật pháp

b)

Các chủ thể trên thị trường

c)

Cơ chế thị trường và cơ chế vận hành của các chủ thể trên thị trường

d)

Tất cả các ý

88.

Nhiệm vụ hoàn thiện thể chế về phát triển bền vững gắn với tiến bộ xã hội, an ninh quốc phòng là:

a)

Tăng trưởng kinh tế gắn với mở rộng phúc lợi, an sinh xã hội

b)

Tạo điều kiện cho các doanh nghiệp phát triển thương mại quốc tế

c)

Phát triển kinh tế gắn với bảo vệ môi trường

d)

Đổi mới căn bản, toàn diện về giáo dục và đào tạo

89.

Đâu là nhiệm vụ nâng cao vai trò của Đảng trong hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường XHCN là

a)

Phát huy dân chủ trong Đảng và trong toàn xã hội

b)

Nâng cao vai trò phát triển lý luận, hoạch định đƣờng lối của Đảng

c)

Nâng cao vai trò lãnh đạo của Đảng

d)

Nâng cao vai trò chỉnh đốn, giám sát, phòng chống tham nhũng

90.

Cơ chế thị trường là:

a)

cơ chế phối hợp giữa các doanh nghiệp với nhau trên thị trường

b)

hệ thống tự điều tiết các quan hệ kinh tế thông qua các quy luật khách quan

c)

cơ chế đánh giá của bộ máy quản lý của Nhà nước với các doanh nghiệp

d)

. hệ thống giám sát của bộ máy quản lý của Nhà nước đối với hoạt động sản xuất kinh doanh

91.

Nhiệm vụ quan trọng nhất để hoàn thiện thể chế KTTT định hướng xã hội chủ nghĩa?

a)

Hoàn thiện thể chế về quyền sở hữu

b)

Hoàn thiện thể chế về phát triển các thành phần kinh t

c)

Hoàn thiện thể chế về phát triển đồng bộ các thị trường

d)

Nâng cao vai trò lãnh đạo của Đảng

92.

. Chỉnh đốn, giám sát, phòng chống tham nhũng là nhiệm vụ hoàn thiện thể chế về:

a)

Phát triển đồng bộ các thành phần kinh tế

b)

Phát triển bền vững gắn với tiến bộ xã hội

c)

Phát triển đồng bộ các loại hình doanh nghiệp

d)

Nâng cao vai trò lãnh đạo của Đảng

93.

Hoàn thiện bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ là nhiệm vụ hoàn thiện thể chế về

a)

Phát triển các thành phần kinh tế

b)

Phát triển đồng bộ các thị trường

c)

Quyền sở hữu các bản quyền, phát minh, sáng chế

d)

Nâng cao vai trò lãnh đạo của Đảng

94.

. Vai trò của Lợi ích kinh tế

a)

Là mục tiêu của các hoạt động kinh tế - xã hội

b)

Là yếu tố tạo nên các động lực cho các hoạt động kinh tế - xã hội

c)

Là cơ sở để thực hiện lợi ích kinh tế, chính trị, xã hội

d)

Tất cả các phương án đều đúng

95.

Hai doanh nghiệp cạnh tranh thị phần trên thị trường. Đó là quan hệ lợi ích kinh tế gì?

a)

Quan hệ lợi ích kinh tế giữa Người lao động và Doanh nghiệp

b)

. Quan hệ lợi ích kinh tế giữa Doanh nghiệp với nhau

c)

Quan hệ giữa Lợi ích cá nhân với Lợi ích nhóm

d)

Quan hệ giữa Lợi ích cá nhân với Lợi ích xã hội

96.

Lợi ích kinh tế chủ yếu của Tổ chức độc quyền dưới hình thức Cartel là:

a)

Lợi nhuận bình quân

b)

. Lợi nhuận độc quyền cao

c)

Thị phần cao ở nhiều ngành hàng

d)

. Tất cả các phương án đều sai

97.

Hai nhân viên cùng nỗ lực để được đề bạt lên vị trí quản lý. Đó là quan hệ lợi ích kinh tế gì?

a)

Quan hệ lợi ích kinh tế giữa Doanh nghiệp với nhau

b)

Quan hệ lợi ích kinh tế giữa Người lao động và Doanh nghiệp

c)

Quan hệ lợi ích kinh tế giữa Người lao động với nhau

d)

Quan hệ giữa Lợi ích cá nhân với Lợi ích xã hội

98.

Lựa chọn nào là vai trò của Nhà nước để điều hoà các quan hệ lợi ích kinh tế tại Việt Nam?

a)

Kiểm soát, ngăn chặn các hoạt động tìm kiếm lợi ích phi pháp

b)

Giải quyết xung đột trong quan hệ lợi ích kinh tế

c)

Đảm bảo tuyệt đối lợi ích cho các Tổ chức Độc quyền

d)

Phân phối lại thu nhập

99.

Lợi ích kinh tế chủ yếu của chủ doanh nghiệp là:

a)

. Tiền công

b)

Lãi suất

c)

Lợi nhuận

d)

. Lợi tức

100.

Các nhân tố ảnh hưởng tới quan hệ lợi ích kinh tế

a)

Trình độ của Lực lượng sản xuất

b)

Vị trí của chủ thể

c)

Thể chế về phân phối lợi ích kinh tế

d)

Hội nhập kinh tế quốc tế