Font size
WorksheetsReview: Our Body
Total questions: 27
Worksheet time: 31mins
Điền vào chỗ trống:
"I watch the TV with my ___"
eyes
tap
point
ears
Điền vào chỗ trống:
- What is this?
- It is a ___
leg
finger
foot
finger
Nhìn hình và điền vào chỗ trống:
"I (a) at the star"
Điền vào chỗ trống:
"We have 10 (a) "
Điền vào chỗ trống:
"We have ___ arms"
one
two
three
four
Điền vào chỗ trống:
I listen to music with my ___
nose
chin
ears
arm
Nhìn hình và điền vào chỗ trống:
"- What is this?
- It is a (a) "
Nhìn hình và điền vào chỗ trống:
"This is a ___ girl"
tap
point
little
finger
Điền vào chỗ trống:
"I ___ food with my tongue "
smell
hear
like
taste
Điền vào chỗ trống:
"I have two (a) "
Điền vào chỗ trống:
" I have (a) on my head"
Điền vào chỗ trống:
"The skin helps us to ___ "
smell
hear
feel
walk
Nhìn hình và trả lời câu hỏi:
"We have ___ knees"
one
five
two
six
Trả lời câu hỏi sau
(Lưu ý: Câu trả lời đầy đủ là câu trả lời có đủ chủ ngữ, vị ngữ và động từ)
What do you watch cartoons with?
"What is this?"
"It is a (a) "
Trả lời câu hỏi sau:
(Lưu ý: Cây trả lời đầy đủ là câu trả lời phải có đầy đủ chủ ngữ, vị ngữ, động từ)
What do you see with?
"We smell with our (a) "
"What is this"
"It is a (a) "
"What is this?"
"It is an (a) "
Sắp xếp những từ sau thành một câu có nghĩa:
ears/ I/ have/ two
Sắp xếp các từ sau thành một câu có nghĩa:
two / have / I / legs
I think with my (a)
I (a) to say goodbye to my friends
"We have ten (a) "
I (a) a jacket
Góc tự đánh giá (CÁC BẠN NHỚ TRẢ LỜI THẬT LÒNG NHÉ)
Em có hiểu hết những nội dung đã học về chủ đề "Our Body" không?
Dạ có. Em hiểu gần như 100% bài học ạ
Em hiểu được khoảng 70% ạ
Em hiểu được một nửa. Lúc hiểu lúc không ạ
Em chưa theo kịp bài học ạ
Đâu là phần em cảm thấy khó khăn nhất khi học tiếng Anh?
Từ vựng ạ. Em không thể nhớ hết tất cả những từ đã học
Phát âm. Em thường quên cách phát âm của một số từ
Nghe. Em thường không nghe được những đoạn hội thoại tiếng Anh
Viết. Em không thể viết đúng cấu trúc câu được ạ
