wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu 30-60

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn gốc của lợi tức

a)

Là một phần của giá trị thặng dư do công nhân tạo ra trong linh vuc sản xuất

b)

Là do tuần hoàn của tư bản tiền tệ và sinh ra theo công thức T-T’

c)

Là do lao động thặng dư của công nhân viên ngành ngân hàng tạo ra

d)

Là giá trị thặng dư do một loại hàng hóa đặc biệt là tiền tệ tạo ra

2.

Ngân hàng truyền thống dưới chủ nghĩa tư bản có những nghiệp vụ gì

a)

Nghiệp vụ nhận tiền gửi

b)

Nghiệp vụ cho vay

c)

Trả lãi cho người gửi tiết kiệm tiền lấy từ lợi dụng rồi dùng tiền gửi đó vào đầu tư sản xuất

d)

Nhận gửi và cho vay

3.

Loại tư bản nào đạt tới trình độ cao của việc chia lấp bản chất thực của nó

a)

Tư bản công nghiệp

b)

Tư bản thương nghiệp

c)

Tư bản cho vay

d)

Tư bản kinh doanh nông nghiệp

4.

Địa tô tư bản chủ nghĩa thể hiện mối quan hệ giữa các giai cấp nào trong xã hội

a)

Các nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp với chủ đất

b)

Chủ đất với những người lao động trực tiếp tương tác và tạo ra giá trị thặng dư trên mảnh đất đó

c)

Chủ đất tư bản nông nghiệp và công nhân nông nghiệp

d)

Các nhà tư bản nông nghiệp với công nhân nông nghiệp

5.

Địa tô chênh lệch một là gì

a)

Lợi nhuận siêu ngạch do sản xuất trên những ruộng đất có vị trí thuận lợi tạo ra

b)

Lợi nhuận siêu ngạch do sản xuất trên những ruộng đất tốt tạo ra

c)

Lợi nhuận siêu ngạch trên ruộng đất tốt trung bình và có vị trí thuận lợi

d)

Lợi nhuận siêu ngạch do đầu tư thêm tư bản để thâm canh tạo ra

6.

Địa tô chênh lệch hai là gì

a)

Lợi nhuận siêu ngạch do sản xuất trên những ruộng đất tốt tạo ra

b)

Lợi nhuận siêu ngạch do đầu tư thêm tư bản để thâm canh tạo ra

c)

Lợi nhuận siêu ngạch do đầu tư thêm tư bản để mở rộng diện tích canh tác tạo ra

d)

Lợi nhuận siêu ngạch sản xuất trên những ruộng đất có vị trí thuận lợi tạo ra

7.

Lợi nhuận siêu ngạch trong nông nghiệp tồn tại như thế nào

a)

Sẽ bị san sẻ hoặc thay đổi khi dùng máy móc vào sản xuất nông nghiệp

b)

Sẽ bị thay đổi do sự cạnh tranh trong nội bộ ngành nông nghiệp

c)

Sẽ bị các nhà tư bản khác cạnh tranh tìm cách đầu tư vào nơi có lợi nhất làm cho mất đi

d)

Tương đối bền vững

8.

Địa tô tuyệt đối là gì

a)

Giá thì thẳng dư mà chủ ruộng đất bóc lột trực tiếp công nhân nông nghiệp

b)

Phần lợi nhuận siêu ngạch ngoài lợi nhuận bình quân thu được khi canh tác trên tất cả các loại dụng đất

c)

Lợi nhuận siêu ngạch thu được do đầu tư thêm các yếu tố kĩ thuật

d)

Lợi nhuận siêu ngạch thu được do sản xuất trên ruộng đất tốt và trung bình

9.

Địa tô tuyệt đối là địa tô thu được trên những vùng đất nào

a)

Trên tất cả các loại ruộng đất

b)

Trên ruộng đất xấu nhất

c)

Trên ruộng đất đặc biệt

d)

Trên ruộng đất trung bình

10.

Tổng sản phẩm quốc nội GDP là gì

a)

Giá trị hàng hóa và dịch vụ tạo ra ở trong nước kể cả giá trị hàng hóa và dịch vụ của nước ngoài đầu tư vào nước mình

b)

Giá trị của hàng hóa và dịch vụ tạo ra ở trong nước giá trị hàng hóa và dịch vụ của nước ngoài đầu tư vào nước mình

c)

Giá trị hàng hóa và dịch vụ tạo ra ở trong nước giá trị hàng hóa và dịch vụ đầu tư ở nước ngoài

d)

Giá trị hàng hóa và dịch vụ tạo ra ở trong nước cộng giá trị hàng hóa và dịch vụ đầu tư ở nước ngoài

11.

Nội dung cơ bản của tái sản xuất

a)

Tái sản xuất ra của cải vật chất và tái sản xuất ra môi trường

b)

Tái sản xuất ra sức lao động

c)

Tái sản xuất ra quan hệ sản xuất

d)

Tái sản xuất ra của cải vật chất sức lao động quan hệ sản xuất và môi trường

12.

Tư bản tài chính là gì

a)

Sự hoạt động của các thương nhân

b)

Sử dụng hợp của tư bản độc quyền ngân hàng và tư bản độc quyền công nghiệp

c)

Sự hoạt động của chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh

d)

Sự hoạt động của tư bản ngân hàng phát triển tới mức thông tin toàn bộ các loại tư bản khác

13.

Sức khẩu tư bản là gì

a)

Mang hàng hóa ra nước ngoài bán

b)

Xuất khẩu quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa ra nước ngoài

c)

Bán tư liệu sản xuất cho nước ngoài tức là những bước chân đi ra sản xuất tư liệu sinh hoạt cho những nước có nhân công rẻ hơn

d)

Mang tiền ra nước ngoài mua hàng

14.

Thực chất của việc phân chia thế giới về mặt kinh tế

a)

Phân chia thị trường đầu tư vào thị trường tiêu thụ sản phẩm

b)

Thỏa mãn nhu cầu nguyên liệu ngày càng tăng của nền công nghiệp chính quốc

c)

Cung cấp nhân công

d)

Xuất khẩu tư bản

15.

Nguyên nhân cơ bản làm cho tư bản cố định hao mòn hữu hình

a)

Ứng dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật mới

b)

Cung lớn hơn cầu về tư bản cố định

c)

Tăng năng suất lao động trong ngành chế tạo máy

d)

Do sử dụng và tác động của thiên nhiên

16.

1.000.000.000 suất giá trị thặng dư phản ánh cái gì

a)

Quy mô bóc lột của tư bản đối với người lao động

b)

Tình độ bóc lột của nhà tư bản đối với người lao động

c)

Tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động

d)

Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động

17.

Phương pháp bóc lột giá trị thặng dư tương đối là gì

a)

Kéo dài ngày lao động trong lúc giữ nguyên thời gian lao động tất yếu

b)

Tăng cường độ lao động

c)

Rút ngắn thời gian lao động tất yếu giữ nguyên độ dài ngày lao động

d)

Tăng cường độ lao động và kéo dài thời gian lao động

18.

Công thức tính khối lượng giá trị thặng dư

a)

M=m.V

b)

M=(m/v).m’

c)

M=(v/m).V

d)

M=m’.V

19.

Công thức tính 1.000.000.000 suất lợi nhuận nào dưới đây là đúng

a)

p’=m/(c+v)

b)

p=[m/(c+v)].100%

c)

p’=(m/v).100%

d)

p’=(m/c).100%

20.

Căn cứ để phân chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động

a)

Việc xác định nguồn gốc cuối cùng của giá trị thặng dư

b)

Phương thức chu chuyển giá trị vào sản phẩm mới

c)

Phương thức khấu hao tư bản cố định trong quá trình sản xuất

d)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

21.

Tư bản cố định bao gồm những bộ phận nào

a)

Máy móc thiết bị nhà xưởng

b)

Nguyên nhiên vật liệu

c)

Giá trị sức lao động

d)

Giá tri tư liệu sản xuất

22.

Tư bản lưu động bao gồm những bộ phận nào

a)

Giá trị tư liệu sản xuất

b)

Nguyên nhiên vật liệu và giá trị sức lao động

c)

Máy móc thiết bị

d)

Nhà xưởng

23.

Vì sao lại những thương nghiệp bằng lợi nhuận bình quân

a)

Vì chạy theo lợi nhuận siêu ngạch

b)

Vì cảnh tranh trong nội bộ ngành

c)

Do sự điều tiết của nhà nước

d)

Cạnh tranh giữa các ngành sản xuất và lu thông

24.

Tư tưởng về quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa do ai nêu ra

a)

Mác

b)

Ăn ghen

c)

Lê nin

d)

Tất cả mấy ông nội trên

25.

Thực chất đi lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là gì

a)

Bỏ qua tất cả cái gì có trong chủ nghĩa tư bản

b)

Không bỏ qua sự thống trị của kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa

c)

Bỏ qua sự phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Bỏ qua sự thống trị của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

26.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam có những nhiệm vụ kinh tế cơ bản nào

a)

Phát triển lực lượng sản xuất công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước

b)

Xây dựng quan hệ sản xuất mới theo định hướng xã hội chủ nghĩa

c)

Mở rộng và nâng cao hiệu quả kinh tế đối ngoại

d)

Tất cả đáp án trên

27.

Quan điểm về công nghiệp hóa gắn với hiện đại hóa được đảng ta nêu ra lần đầu tiên ở đại hội nào

a)

Đại hội sáu

b)

Đại hội bẩy

c)

Đại hội tám

d)

Đại hội 12

28.

Thuật ngữ kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa được chính thức nêu ra ở đại hội nào của đảng ta

a)

Đại hội sáu

b)

Đại hội tám

c)

Đại hội chín

d)

Đại hội 12

29.

Văn kiện đại hội lần thứ 12 của đảng xác định vai trò của thành phần kinh tế tư nhân như thế nào

a)

Giữ vai trò chủ đạo

b)

Là nên tảng kinh tế quốc dân

c)

Là một động lực quan trọng của nền kinh tế

d)

Tất cả các cái cái cái trên

30.

Ở Việt Nam hiện nay tài nguyên khoáng sản của quốc gia dầu khí than thuộc hình thức sở hữu nào

a)

Sở hữu toàn dân

b)

Sở hữu của tổ sản xuất

c)

Sở hữu tập thể

d)

Sở hữu tư nhân

31.

Hoạt động suất khẩu tư bản là đặc trưng của chủ nghĩa tư bản ở giai đoạn nào

a)

Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh phát triển vượt khỏi quy mô quốc gia

b)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền

c)

Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh

d)

Tất cả các giai đoạn