NEW
Font size
WorksheetsBT3-4/Lớp 10.1 (2023-2024)
Total questions: 10
Worksheet time: 11mins
Chọn đáp án có từ/cụm từ thích hợp để hoàn thành các câu sau:
- Các số hạng trong phép cộng (hoặc trừ) phải có cùng (1)... và nên chuyển về cùng (2)...
- (3) ... của một biểu thức vật lí phải có cùng thứ nguyên.
(1) đơn vị; (2) thứ nguyên; (3) Đại lượng
(1) thứ nguyên; (2) đại lượng; (3) Hai vế
(1) đơn vị; (2) đại lượng; (3) Hai vế
(1) thứ nguyên; (2) đơn vị; (3) Hai vế
Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo trực tiếp?
(1) Dùng thước đo chiều cao.
(2) Dùng cân đo cân nặng.
(3) Dùng cân và ca đong đo khối lượng riêng của nước.
(4) Dùng đồng hồ và cột cây số đo tốc độ của xe.
(1) & (2)
(1) ; (2) & (4)
(2) ; (3) & (4)
(2) & (4)
Giá trị nào sau đây có 2 chữ số có nghĩa?
201 m
0,02 m
20 m
210 m
Một bánh xe có bánh kính được đo với kết quả. R=10,0±0,5 cm . Sai số tương đối của kết quả đo là
0,05%
5%
10%
25%
Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho
tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.
sự thay đổi hướng của chuyển động.
khả năng duy trì chuyển động của vật.
sự thay đổi vị trí của vật trong không gian.
Chỉ ra phát biểu sai.
Vectơ độ dịch chuyển là một vectơ nối vị trí đầu và vị trí cuối của vật chuyển động.
Vectơ độ dịch chuyển có độ lớn bằng quãng đường đi được của vật.
Khi vật đi từ A đến B, sau đó đến C rồi quay về A thì độ dịch chuyển của vật bằng 0.
Độ dịch chuyển có thể có giá trị dương, âm hoặc bằng 0.
Tính vận tốc trung bình của vật chuyển động có đồ thị d - t như hình vẽ.
90 km/h
45 km/h
30 km/h
180 km/h
Một vật chuyển động thẳng có đồ thị d-t như hình bên. Tính vận tốc trung bình của vật trong 1s đầu tiên.
4 m/s
6 m/s
8 m/s
0 m/s
Một vật chuyển động thẳng có đồ thị d-t như hình bên. Tính vận tốc trung bình của vật trong khoảng thời gian từ 4s đến 5s.
-4 m/s
1,6 m/s
4 m/s
-1,6 m/s
Một vật chuyển động thẳng có đồ thị d-t như hình bên. Tính vận tốc trung bình của vật trong suốt hành trình.
0 m/s
1,6 m/s
4 m/s
-1,6 m/s
