wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK1—Kiểm tra sau bài 10

Total questions: 31

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phiên âm đúng của từ: 韩语

a)

hànyǔ

b)

hányǔ

c)

kányǔ

d)

hányù

2.

Chọn phiên âm đúng: 没关系

a)

Duìbùqǐ

b)

Méiguānxì

c)

Bùkèqì


d)

Wǒxǐhuān


3.

Chọn phiên âm cho từ sau: 图书馆

a)

Túshū guǎn


b)

dúshū guǎn


c)

Túshū guan


d)

dúsū guǎn


4.

玛丽喜欢喝茶,她不喜欢吃苹果。她弟弟叫小王,他喜欢吃苹果,不喜欢喝茶。

请问:谁喜欢吃苹果?

a)

玛丽

b)

玛丽的男朋友

c)

玛丽的哥哥

d)

小王

5.

今天小明的工作很忙。他晚上八点还在办公室。女朋友给他打电话,问他几点回家。他说他十点回家。(点:giờ)

请问:八点小明在哪儿?

a)

在家

b)

在办公室

c)

在女朋友家

d)

不知道

6.

张东去买水果,他买了三斤西瓜,两斤橘子。西瓜两块一斤,橘子一块五一斤。

请问:张东买的一共多少钱?

a)

八块五

b)

九块

c)

九块五

d)

八块

7.

tìm câu sai

a)

你今天要上不上课?

b)

明天妈妈去不去天安门?

c)

这些书是谁的?

d)

小明在图书馆看书吗?

8.

A: 您好,请问您贵姓?

B: 您好,我姓王,您呢?

chọn câu trả lời phù hợp cho nhân vật A.

a)

我很忙。

b)

我姓张。

c)

我是老师。

d)

我在河内。

9.

我​ (a)   说​ (b)   中文​

Choose from the below words
知道
一点儿
一下儿
10.

我今天上午在学校学习汉语,中午我去​ (a)   吃午饭。

Choose from the below words
食堂
邮局
不去
11.

chọn câu trả lời phù hợp cho câu hỏi sau.

你喜欢吃什么水果?

a)

我喜欢吃馒头。

b)

我喜欢喝茶。

c)

我喜欢吃苹果。

d)

水果太贵了。

12.

nghe và chọn đáp án thích hợp

a)

b)

c)

d)

13.

nghe và chọn đáp án đúng

a)

b)

c)

d)

14.

nghe và chọn đáp án

a)

b)

c)

d)

15.

chọn đáp án thích hợp

a)

b)

c)

d)

16.

nghe và chọn đáp án phù hợp

a)

b)

c)

d)

17.

Nghe và trả lời câu hỏi.

a)

八块

b)

两块

c)

四块

d)

五块

18.

nghe và trả lời câu hỏi

a)

星期六

b)

星期五

c)

星期天

d)

星期四

19.

Nghe và phán đoán câu dưới đúng hay sai.

小王喜欢学习中文。

a)

不对

b)

20.

Nghe và phán đoán câu dưới đúng hay sai.

张东喜欢吃苹果。

a)

不对

b)

21.

Nghe và trả lời câu hỏi

小明想换什么钱?

a)

越南盾

b)

人民币

c)

美元

22.

Sắp xếp câu.

图书馆 /明天/我/看书/去/上午

4 lines
23.

中文/我/看/喜欢/书/很

4 lines
24.

dịch:

Tôi là tiểu Mỹ, tôi là du học sinh Việt Nam. Tôi đang học tiếng Trung ở trường đại học ngoại ngữ Bắc Kinh. Thầy Vương là thầy giáo tiếng Trung của tôi. Hôm nay tôi và tiểu Trương tới nhà Thầy Vương, chúng tôi mua cho thầy một cân Táo Mỹ và 2 cân nho..

4 lines
25.

Dịch:

Buổi tối hôm nay, bố mẹ không có nhà. Tôi và anh trai ở nhà ăn cơm. Anh trai nấu cho tôi rất nhiều món ngon. 8h (8点dian3)bố mẹ về nhà, mẹ mua cho tôi rất nhiều hoa quả, có táo, dưa hấu, còn có cả quít mà tôi thích nữa.

4 lines
26.

Dịch:
Tiểu Minh biết nói tiếng Trung. Anh ấy học tiếng Trung 6 tháng rồi. Hiện tại (现在xian4zai4) anh ấy đang làm việc ở công ty (公司 gong1si1) trung quốc

4 lines
27.

Nhìn tranh và tự viết một câu phù hợp với nội dung của bức tranh.

Yêu cầu tối thiểu 8 chữ.

4 lines
28.

Nhìn tranh và tự viết một câu phù hợp với nội dung của bức tranh.

Yêu cầu tối thiểu 8 chữ.

4 lines
29.

nhìn tranh và viết một câu tương ứng với tranh

Yêu cầu tối thiểu 8 chữ.

4 lines
30.

nhìn tranh và viết một câu phù hợp với nội dung bức tranh

Yêu cầu tối thiểu 8 chữ.

4 lines
31.

giới thiệu ngắn về bản thân:

  • - tên, tuổi, là người ở đâu. đang làm gì.

  • - nhà có bao nhiêu người, gồm những ai,

  • - bản thân có sở thích gì,

  • - học tiếng trung bao lâu rồi. tại sao lại học tiếng Trung.

  • (nếu bị lỗi có thể ghi âm lên zalo)

4 lines