wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

excel

Total questions: 82

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.
1. Với MS-Excel, có thể nhấn phím nào để hiện các Key Tips cho phép truy cập lệnh từ bàn phím
a)
A. F6
b)
B. F8
c)
C. F10
d)
D. F12
2.
2. Theo xác lập ban đầu của MS-Excel, muốn thay đổi tỉ lệ zoom tài liệu thì có thể lăn bánh xe chuột kết hợp với đè giữ phím
a)
A. Ctrl
b)
B. Alt
c)
C. Shift
d)
D. Esc
3.
3. Với MS-Excel, muốn cho ẩn / hiện Ribbon thì có thể sử dụng tổ hợp phím
a)
A.    Ctrl+F1
b)
B.    Shift+F1
c)
C.    Alt+F1
d)
D.    Ctrl+Shift+F1
4.
4.  Phát biểu nào sau đây là sai về thanh trạng thái (Status bar) trong MS-Excel
a)
A. Alt
b)
B. Shift
c)
C. Ctrl
d)
D.Space bar
5.
5  Với MS-Excel, thành phần nào sau đây có thể tùy chọn cho hiện / ẩn từ tab View mà không thể xác lập từ hộp thoại Excel Options
a)
A. Ruler
b)
B. Formula Bar
c)
C. Gridlines
d)
D. Headings
6.
6.      Trong hộp thoại Excel Options, có thể tùy chọn cho hiện / ẩn thành phần nào mà tab View không liệt kê
a)
A.    Thanh nhập công thức (Formular Bar)
b)
B.    2 thanh chứa tiêu đề cột và hàng (Headings)
c)
C.    Lưới phân cách các ô (Gridlines)
d)
D.    2 Scroll bar
7.
7. Trong hộp thoại Excel Options, không thể tùy chọn
a)
A. Hướng di chuyển con trỏ ô khi nhấn phím Enter
b)
B. Hướng di chuyển con trỏ ô khi nhấn phím Tab
c)
C. Lăn bánh xe chuột để zoom tài liệu mà không cần kết hợp đè giữ phím
d)
D. Bổ sung lệnh cho Ribbon và Quick Access Toolbar
8.
8. Với MS-Excel, muốn bổ sung nút chức năng vào Quick Access Toolbar thì ngoài việc thiết lập từ hộp thoại Excel Option còn có thể
a)
A. Thiết lập từ tab Insert
b)
B. Thiết lập từ tab Review
c)
C. Thiết lập từ tab View
d)
D. Right-click vào nút này trên Ribbon rồi chọn lệnh Add to Quick Access Toolbar
9.
9. Với MS-Excel, muốn sắp xếp lại vị trí các nút chức năng trong Quick Access Toolbar thì có thể
a)
A. Đè giữ Ctrl + Drag nút này thả sang vị trí đích
b)
B. Đè giữ Alt + Drag nút này thả sang vị trí đích
c)
C. Đè giữ Shift + Drag nút này thả sang vị trí đích
d)
D. Thực hiện trong hộp thoại Excel Options
10.
10. Trong hộp thoại Excel Options, không thể tùy chọn
a)
A. Folder mặc định khi Open file lần đầu trong ca làm việc
b)
B. Folder mặc định khi Save lần đầu
c)
C. Dạng thức [format] file mặc định khi save
d)
D. Tên file mặc định khi save lần đầu
11.
11. Trong hộp thoại Excel Options, nếu bật hộp kiểm “Save AutoRecover information…” thì sau mỗi khoảng thời gian được xác lập, chương trình sẽ tự động
a)
A. Save lại file hiện hành
b)
B. Sao lưu thông tin của tài liệu vào 1 file dự phòng
c)
C. Hiện thông báo nhắc save tài liệu
d)
D. Phục hồi lại trạng thái của lần save trước đó cho tài liệu
12.
12. Với MS-Excel, ngoài thao tác double-click vào tên worksheet rồi khai báo lại còn có thể đổi tên cho worksheet bằng cách chọn lệnh Rename Sheet từ tab
a)
A. Home
b)
B. Data
c)
C. Review
d)
D. View
13.
13. Với 1 tài liệu MS-Excel, không thể
a)
A. Bổ sung thêm worksheet
b)
B. Di chuyển hoặc nhân bản worksheet
c)
C. Cho ẩn (Hide) worksheet
d)
D. Xóa worksheet duy nhất còn hiện
14.
14. Với MS-Excel, muốn nhân bản worksheet thì có thể drag Sheet Tab thả đến vị trí đích kết hợp với đè giữ phím
a)
A. Alt
b)
B. Shift
c)
C. Ctrl
d)
D. Space bar
15.
15. Với 1 tài liệu MS-Excel, có thể xóa Worksheet
a)
A. Duy nhất còn lại
b)
B. Duy nhất còn hiện
c)
C. Đang ẩn (Hide)
d)
D. Đang được bảo vệ (Protect)
16.
16. Với MS-Excel, muốn tạo tài liệu mới thì có thể sử dụng tổ hợp phím
a)
A. Alt+N
b)
B. Ctrl+N
c)
C. Shift+N
d)
D. Ctrl+Shif+N
17.
17. Với MS-Excel, thao tác nào sau đây không thể tạo tài liệu mới
a)
A. Chọn File > New
b)
B. Lần lượt nhấn các phím F10,F,N,L
c)
C. Lần lượt nhấn các phím Alt,F,N,L
d)
D. Lần lượt nhấn các phím Ctrl,F,N,L
18.
18. Với MS-Excel, lệnh File > Open
a)
A. Không mở được file có dạng thức .xlsx
b)
B. Chỉ mở được file có dạng thức .xlsx
c)
C. Mở được file có dạng thức .xlsx và những dạng thức tương thích khác
d)
D. Mở được tất cả dạng thức file
19.
19. Nhóm nào dưới đây có dạng thức file mà MS-Excel chưa save được
a)
A. xls, xlsx, xlsm
b)
B. xlt, xltx, xltm
c)
C. txt, ppt, pdf
d)
D. htm, mht, prn
20.
20. Dạng thức nào dưới đây mà khi save, MS-Excel sẽ tạo đính kèm 1 folder dữ liệu
a)
A. xlsm
b)
B. htm
c)
C. mht
d)
D. pdf
21.
21. MS-Excel có thể save thành 1 file .xlsx cho
a)
A. Toàn bộ workbook
b)
B. Phạm vi ô được chọn
c)
C. Worksheet được chọn
d)
D. 1 số worksheet được chọn
22.
22. Với những phiên bản save được tài liệu MS-Excel theo dạng thức pdf, khi chọn nút lệnh Options từ hộp thoại Save As vẫn chưa có tùy chọn lưu thành 1 file pdf cho
a)
A. Phạm vi ô được chọn
b)
B. Các Objects được chọn
c)
C. Toàn bộ dữ liệu trong worksheet hiện hành
d)
D. Toàn bộ dữ liệu trong workbook
23.
23. Khi save tài liệu MS-Excel theo dạng thức .xlsx, danh sách Tools trong hộp thoại Save As liệt kê bao nhiêu mục chọn
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. Trên 3
24.
24. Với MS-Excel, muốn chức năng Lock Cell có hiệu lực thì
a)
A. Không cần điều kiện gì
b)
B. Phải Save tài liệu thành file .xlsx
c)
C. Phải Protect Workbook
d)
D. Phải Protect Sheet
25.
25. Với MS-Excel, không thể thiết lập chức năng Protect Sheet khi truy cập tab
a)
A. File
b)
B. Home
c)
C. Review
d)
D. View
26.
26. Với MS-Excel, muốn sử dụng chức năng in tài liệu thì có thể sử dụng tổ hợp phím
a)
A. Ctrl+I
b)
B. Ctrl+P
c)
C. Alt+I
d)
D. Alt+P
27.
27. Khi sử dụng chức năng in tài liệu MS-Excel, không thể tùy chọn
a)
A. Chỉ in trong phạm vi ô được chọn
b)
B. Chỉ in hình ảnh và các object được chọn liệu trong workbook
c)
C. In toàn bộ dữ liệu trong worksheet hiện hành
d)
D. In toàn bộ dữ
28.
28. Khi sử dụng chức năng in tài liệu MS-Excel, không có tùy chọn
a)
A. Kích cỡ (size) và lề (margins) trang in
b)
B. In các đường phân cách ô (gridlines) và thanh chứa tiêu đề cột và hàng (Headings)
c)
C. In thanh nhập công thức (Formular Bar)
d)
D. Số bản in (copies
29.
29. Với MS-Excel, muốn đóng tài liệu thì không thể sử dụng tổ hợp phím
a)
A. Ctrl+W
b)
B. Ctrl+F4
c)
C. Alt+W
d)
D. Alt+F4
30.
30. Với MS-Excel, phát biểu nào sau đây là sai
a)
A. Các ký số trong dãy số tự nhiên 1,2,3… được sử dụng để ghi thứ tự hàng trong thanh Row-header
b)
B. Các ký số trong dãy số tự nhiên 1,2,3… có thể ghi thứ tự cột trong thanh Column- header
c)
C. Các chữ cái tiếng Anh như A, B, C, D, E, F… được sử dụng để ghi thứ tự cột trong thanh Column-header
d)
D. Các chữ cái tiếng Anh như A, B, C, D, E, F… có thể ghi thứ tự hàng trong thanh Row-header
31.
31. Theo xác lập ban đầu của MS-Excel, trường hợp nào sau đây không thể di chuyển con trỏ ô sang ô liền kề theo chiều ngang
a)
A. Click tại ô này
b)
B. Nhấn phím mũi tên phải – trái (Right Arrow , Left Arrow )
c)
C. Nhấn Tab hoặc Shift+Tab
d)
D. Nhấn Enter hoặc Shift+Enter
32.
32. Theo xác lập ban đầu của MS-Excel, trường hợp nào sau đây không thể di chuyển con trỏ ô sang ô liền kề theo chiều dọc
a)
A. Click tại ô này
b)
B. Nhấn phím mũi tên xuống – lên (Down Arrow , Up Arrow )
c)
C. Nhấn Tab hoặc Shift+Tab
d)
D. Nhấn Enter hoặc Shift+Ente
33.
33. Với MS-Excel, không thể tùy chọn để khi nhấn phím Enter thì con trỏ ô
a)
A. Không di chuyển
b)
B. Di chuyển sang ô liền kề bên trên
c)
C. Di chuyển sang ô liền kề bên trái
d)
D. Di chuyển sang ô liền kề bên phải
34.
34. Với MS-Excel, phím PageUp và PageDown có tác dụng di chuyển con trỏ ô
a)
A. Lên hoặc xuống một trang in
b)
B. Lên hoặc xuống 1 màn hình hiển thị
c)
C. Đến biên trên và biên dưới trang in
d)
D. Đến worksheet kế tiếp và quay trở lại
35.
35. Với MS-Excel, muốn di chuyển con trỏ ô đến ô đầu của worksheet thì có thể sử dụng phím
a)
A. Home
b)
B. Ctrl+Home
c)
C. Alt+Home
d)
D. Shift+Home
36.
36. Với MS-Excel, muốn di chuyển con trỏ ô đến ô đầu của hàng thì có thể sử dụng phím
a)
A. Home
b)
B. Shift+
c)
C. Alt+
d)
D. Ctrl+Alt+
37.
37. Với MS-Excel, muốn di chuyển nhanh con trỏ ô đến ô rìa của các khu vực chứa dữ liệu (nếu không còn dữ liệu thì sẽ đến các biên của worksheet) thì có thể sử dụng
a)
A. Phím mũi tên
b)
B. Ctrl + phím mũi tên
c)
C. Shift + phím mũi tên
d)
D. Alt + phím mũi tên
38.
38. Với MS-Excel, muốn di chuyển nhanh con trỏ ô đến ô giao giữa hàng và cột cuối cùng của worksheet đang hoặc đã từng có có dữ liệu trong ca làm việc hiện hành thì có thể sử dụng phím
a)
A. End
b)
B. Ctrl+End
c)
C. Shift+End
d)
D. Alt+End
39.
39. Trong 1 tài liệu MS-Excel có nhiều worksheet, muốn di chuyển qua lại giữa các worksheet thì có thể sử dụng tổ hợp phím
a)
A. PageUp hoặc PageDown
b)
B. Shift+PageUp hoặc Shift+PageDown
c)
C. Alt+PageUp hoặc Alt+PageDown
d)
D. Ctrl+PageUp hoặc Ctrl+PageDown
40.
40. Với MS-Excel, muốn chọn toàn bộ các ô trong worksheet thì có thể sử dụng tổ hợp phím
a)
A. Alt+A
b)
B. Ctrl+A
c)
C. Shift+A
d)
D. Ctrl+Shift+A
41.
41. Với MS-Excel, muốn chọn toàn bộ các ô cùng cột với 1 hoặc nhiều ô đang được chọn thì có thể sử dụng tổ hợp phím
a)
A. Ctrl + Space bar
b)
B. Shift + Space bar
c)
C. Alt + Space bar
d)
D. Ctrl + Alt + Space bar
42.
42. Với MS-Excel, muốn chọn toàn bộ các ô cùng hàng với 1 hoặc nhiều ô đang được chọn thì có thể sử dụng tổ hợp phím
a)
A. Ctrl + Space bar
b)
B. Shift + Space bar
c)
C. Alt + Space bar
d)
D. Ctrl + Alt + Space bar
43.
43. Với MS-Excel, muốn chọn 1 số ô liền kề có thể sử dụng tổ hợp phím
a)
A. Alt + Phím mũi tên
b)
B. Ctrl + phím mũi tên
c)
C. Shift + Phím mũi tên
d)
D. Ctrl + Alt + Phím mũi tên
44.
44. Theo xác lập ban đầu của MS-Excel, muốn điền dữ liệu nhập từ Formula Bar vào ô hiện hành và chuyển con trỏ ô sang ô liền kề bên dưới thì có thể sử dụng phím
a)
A. Enter
b)
B. Shift+Enter
c)
C. Tab
d)
D. Shift+Tab
45.
45. Theo xác lập ban đầu của MS-Excel, muốn điền dữ liệu nhập từ Formula Bar vào ô hiện hành và chuyển con trỏ ô sang ô liền kề bên trên thì có thể sử dụng phím
a)
A. Enter
b)
B. Shift+Enter
c)
C. Tab
d)
D. Shift+Tab
46.
46. Theo xác lập ban đầu của MS-Excel, muốn điền dữ liệu nhập từ Formula Bar vào ô hiện hành và chuyển con trỏ ô sang ô liền kề bên phải thì có thể sử dụng phím
a)
A. Enter
b)
B. Shift+Enter
c)
C. Tab
d)
D. Shift+Tab
47.
47. Theo xác lập ban đầu của MS-Excel, muốn điền dữ liệu nhập từ Formula Bar vào ô hiện hành và chuyển con trỏ ô sang ô liền kề bên trái thì có thể sử dụng phím
a)
A. Enter
b)
B. Shift+Enter
c)
C. Tab
d)
D. Shift+Tab
48.
48. Với MS-Excel, muốn điền dữ liệu nhập từ Formula Bar vào ô hiện hành và con trỏ ô không chuyển sang ô lân cận thì nhấn
a)
A. Enter
b)
B. Shift+Enter
c)
C. Alt+Enter
d)
D. Ctrl+Enter
49.
49. Với MS-Excel, muốn dữ liệu nhập được điền cùng lúc cho nhiều ô đang chọn thì nhấn
a)
A. Enter
b)
B. Shift+Enter
c)
C. Alt+Enter
d)
D. Ctrl+Enter
50.
50. Với MS-Excel, nếu muốn ngắt dòng trong cùng 1 ô khi nhập dữ liệu chuỗi thì nhấn
a)
A. Enter
b)
B. Shift+Enter
c)
C. Alt+Enter
d)
D. Ctrl+Enter
51.
51. Với MS-Excel, muốn sửa dữ liệu trong ô hiện hành mà không cần nhập lại từ đầu thì có thể nhấn phím
a)
A. F2
b)
B. F4
c)
C. F10
d)
D. F12
52.
52. Với MS-Excel, muốn nhập giá trị ngày hiện tại của hệ thống thì có thể sử dụng tổ hợp phím
a)
A. Ctrl+D
b)
B. Ctrl+T
c)
C. Ctrl+; (chấm phẩy)
d)
D. Ctrl+, (phẩy
53.
53. Với MS-Excel, muốn xóa dữ liệu trong các ô đang được chọn thì có thể sử dụng phím
a)
A. . Delete
b)
B. Backspace
c)
C. Space ba
d)
r D. Ctrl+X
54.
54. Với MS-Excel, mục Clear thuộc nhóm Editing của tab Home liệt kê bao nhiêu lệnh
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. Trên 4
55.
55. Với MS-Excel, mục Delete thuộc nhóm Cells của tab Home liệt kê bao nhiêu lệnh
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. Trên 4
56.

56. Với MS-Excel, có thể lần lượt nhấn các phím nào để mở hộp thoại Row Height

a)

A. Alt,H,O,H

b)

B. Alt,H,F,H

c)

C. Alt,H,R,H

d)

D. Alt,H,E,H

57.
58. Với MS-Excel, có thể lần lượt nhấn các phím nào để mở hộp thoại Column Width
a)
A. Alt,H,F,W
b)
B. Alt,H,O,W
c)
C. Alt,H,C,W
d)
D. Alt,H,E,W
58.
59. Phím tắt để thực hiện lệnh Undo và Redo trong MS-Excel là
a)
A. Ctrl+U và Ctrl+R
b)
B. Ctrl+Z và Ctrl+Y
c)
C. Ctrl+U và Ctrl+Shift+U
d)
D. Ctrl+Shift+R và Ctrl+R
59.
60. Với MS-Excel, muốn mở nhanh hộp thoại Format Cell thì có thể sử dụng tổ hợp phím
a)
A. Ctrl+1
b)
B. Ctrl+F1
c)
C. Ctrl+Shift+1
d)
D. Ctrl+Shift+F1
60.
61. Với MS-Excel, muốn dữ liệu Number được chọn hiển thị với 2 chữ số thập phân, dấu cách hàng ngàn và dấu trừ cho số âm thì có thể sử dụng tổ hợp phím
a)
A. Ctrl+!
b)
B. Ctrl+Alt+!
c)
C. Ctrl+Shift+!
d)
D. Alt+Shift+!
61.
62. Với MS-Excel, muốn dữ liệu Number được chọn hiển thị theo kiểu thời gian trong ngày thì có thể sử dụng tổ hợp phím
a)
A. Ctrl+T
b)
B. Ctrl+@+T
c)
C. Ctrl+Shift+@
d)
D. Alt+Shift+@
62.
63. Với MS-Excel, muốn dữ liệu Number được chọn hiển thị theo định dạng day-month- year thì có thể sử dụng tổ hợp phím
a)
A. Alt+D
b)
B. Ctrl+Shift+D
c)
C. Ctrl+#
d)
D. Ctrl+Shift+#
63.
64. Với MS-Excel, muốn dữ liệu Number được chọn hiển thị theo định dạng tiền tệ mặc định thì có thể sử dụng tổ hợp phím
a)
A. Ctrl+$
b)
B. Ctrl+Shift+$
c)
C. Ctrl+Alt+$
d)
D. Alt+Shift+$
64.
70. Với MS-Excel, trường hợp nào dưới đây là địa chỉ tuyệt đối
a)
A. B$1:D$10
b)
B. $B1:$D10
c)
C. B$1$:D$10$
d)
D. $B$1:$D$10
65.
71. Về tên vùng (Named Range) trong MS-Excel, phát biểu nào sau đây là sai
a)
A. Là tên gán cho 1 hoặc nhóm ô
b)
B. Phải tuân theo các quy tắc nhất định
c)
C. Có thể được sử dụng trong các công thức cho dễ hiểu, dễ quản lý
d)
D. Áp dụng cho tất cà Worksheet trong Workbook
66.
72. Ký tự nào sau đây có thể sử dụng để đặt tên vùng (Named Range) trong MS-Excel
a)
A. Khoảng trắng
b)
B. +
c)
C. :
d)
D. \
67.
73. Với MS-Excel, trường hợp nào sau đây không phải là phím tắt của lệnh thuộc nhóm Defined Names trong tab Formulas
a)
A. F3
b)
B. Ctrl+F3
c)
C. Shift+F3
d)
D. Ctrl+Shift+F3
68.
74. Với MS-Excel, muốn mở hộp thoại Name Manager để quản lý các tên vùng (Named Range) thì có thể sử dụng phím
a)
A. F3
b)
B. Ctrl+F3
c)
C. Shift+F3
d)
D. Alt+F3
69.
75. Với MS-Excel, muốn xem trước kết quả của 1 công thức lồng trong 1 công thức khác thì đánh dấu chọn riêng công thức này rồi nhấn phím
a)
A. F1
b)
B. F3
c)
C. F6
d)
D. F9
70.
99. Phát biểu nào sau đây là sai về hàm SUM trong MS-Excel
a)
A. Có chức năng tính tổng các số
b)
B. Số lượng đối mục tối đa là 30 với phiên bản 2003
c)
C. Số lượng đối mục tối đa là 255 với phiên bản 2007 về sau
d)
D. Số lượng đối mục tối đa không thay đổi giữa các phiên bản
71.
119. Với MS-Excel, các nội dung trong hộp thoại Data Validation được bố trí thành bao nhiêu tab
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4 =
d)
D. Trên 4
72.
120. Với MS-Excel, nhóm nào sau đây liệt kê tên các tab trong hộp thoại Data Validation
a)
A. Settings, Input Message, Error Alert
b)
B. Settings, Message, Error
c)
C. Settings, Input, Error
d)
D. Settings, Message, Alert
73.
122. Với MS-Excel, muốn loại bỏ tất cả các thiết lập về xác nhận dữ liệu (Data Validation) thì có thể chọn toàn bộ bảng tính rồi
a)
A. Nhấn phím Delete
b)
B. Mở hộp thoại Data Validation và chọn Clear All
c)
C. Chọn mục lệnh Clear Validation Circles (lần lượt nhấn các phím Alt,A,V,R)
d)
D. Right-click vào bảng tính và chọn Clear Contents.
74.
123. Muốn sắp xếp dữ liệu trong bảng tính MS-Excel thì có thể chọn lệnh từ tab
a)
A. Formulas
b)
B. Data
c)
C. Review
d)
D. View
75.
125. Với MS-Excel, không thể chọn lệnh Sort A to Z hoặc Sort Z to A từ
a)
A. Trình đơn ngữ cảnh (Context Menu – Right-click để mở)
b)
B. Tab Home
c)
C. Tab Data
d)
D. Tab Review
76.
133. Phát biểu nào sau đây là sai về Pivot Table trong MS-Excel
a)
A. Là công cụ dùng để tổng hợp, lọc, phân tích dữ liệu theo nhiều cách khác nhau
b)
B. Thao tác tiện lợi, hầu hết chỉ là kéo thả và chọn
c)
C. Có thể chèn vào 1 vùng trống của Worksheet chứa dữ liệu hoặc 1 Worksheet mới
d)
D. Pivot Table chỉ tính tổng giá trị dữ liệu
77.
134. Với MS-Excel, muốn tạo Pivot Table thì chọn lệnh từ tab
a)
A. Home
b)
B. Insert
c)
C. Formulas
d)
D. Data
78.
137. Phát biểu nào sau đây là không đúng về biểu đồ (Chart) trong MS-Excel
a)
A. Là công cụ dùng để minh họa số liệu bằng hình vẽ
b)
B. Dữ liệu để tạo mỗi biểu đồ phải được bố trí trong cùng 1 Worksheet
c)
C. Có nhiều kiểu để giúp minh họa số liệu theo nhiều cách, hỗ trợ đắc lực cho các tình huống phân tích.
d)
D. Có thể kết hợp nhiều kiểu biểu đồ trong cùng 1 khung hình
79.
147. Với MS-Excel, trường hợp nào sau đây không thể làm hình ảnh trong suốt 1 số vùng hoặc toàn bộ
a)
A. Sử dụng nút Remove Background
b)
B. Sử dụng lệnh Set Transparent Color
c)
C. Sử dụng hình ảnh làm nền cho worksheet
d)
D. Sử dụng hình ảnh làm thuộc tính fill cho các shape
80.
148. MS-Excel không cho sử dụng chức năng Edit Shape (thuộc tab Format) khi chọn loại shape nào sau đây
a)
A. Text Box
b)
B. Các loại Connector (đường nối)
c)
C. Các loại Brace, Bracket (ngoặc)
d)
) D. Các loại Shape khác
81.
153. Về việc sử dụng lệnh Edit Points để trực tiếp chỉnh dạng Shape trong MS-Excel thì phát biểu nào sau đây là sai
a)
A. Có thể bổ sung, xóa hoặc chỉnh vị trí Point
b)
B. Có thể chuyển đổi giữa các thuộc tính Point (Smooth Point, Straight Point, Corner Point)
c)
C. Không thể chuyển đổi path kín (Close Path) thành hở (Open Path) hoặc ngược lại
d)
D. Không thể xử lý để Shape còn dưới 2 point
82.
158. Với MS-Excel, muốn tạo Comment cho một ô thì có thể sử dụng phím
a)
A. F2
b)
B. Shift+F2
c)
C. Ctrl+F2
d)
D.Alt+F2