wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài ôn tập ngày 28-6

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Tìm hai số khi biết tổng là 63 và tỉ số của hai số đó là 2/5.

a)

45 và 81

b)

18 và 45

c)

18 và 81

d)

18 và 54

2.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Hai kho chứa 2430 tấn thóc. Tìm số thóc mỗi kho, biết rằng số thóc của kho thứ nhất bằng 7/2 số thóc của kho thứ hai."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

3.

"Nguyễn Tri Phương là người Thừa Thiên Huế" thuộc mẫu câu kể nào?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

4.

Những kiểu câu kể đã học trong chương trình Tiếng Việt lớp 4 là gì?

a)

Câu kể Ai - làm gì?

b)

Câu kể Ai - thế nào?

c)

Câu kể Ai - là gì?

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

5.

Cả 3 loại câu kể đều có Chủ ngữ được tạo bởi Danh từ hoặc cụm danh từ.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Trong câu kể Ai - làm gì, vị ngữ nói đến nội dung gì?

a)

Chỉ đặc điểm, tính chất, trạng thái của sự vật được nói đến ở chủ ngữ

b)

Chỉ hoạt động của sự vật được nói đến ở chủ ngữ

c)

Dùng để giới thiệu, nêu nhận định về sự vật được nói đến ở chủ ngữ

d)

Chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật được nói đến ở chủ ngữ

7.

Vị ngữ trong câu kể Ai - thế nào thường do từ loại nào tạo thành?

a)

Tính từ/ cụm tính từ

b)

Động từ/cụm động từ (chỉ trạng thái)

c)

Danh từ/cụm danh từ

d)

Tính từ/cụm tính từ, động từ/cụm động từ (chỉ trạng thái)

8.

Trong câu kể nào mà vị ngữ được nối với chủ ngữ bằng từ "là"?

a)

Ai - thế nào?

b)

Ai - làm gì?

c)

Ai - là gì?

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

9.

Câu sau thuộc loại câu kể nào?

"Tiếng tu hú ran ran gần xa trên khắp cánh đồng ngô."

a)

Câu kể Ai - làm gì?

b)

Câu kể Ai - thế nào?

c)

Câu kể Ai - là gì?

10.

Xác định chủ ngữ trong câu sau:

Bên kia đường, những chú công an đang phát khẩu trang miễn phí cho người dân.

(a)  

11.

Xác định vị ngữ trong câu sau:

Vào luc 0h sáng 12/4/2020, bệnh viện Bạch Mai đã chính thức được dỡ phong tỏa sau 14 ngày cách ly.

(a)  

12.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Bạn Hải đá bóng rất giỏi.

b)

Bác gà trống bước chầm chậm trong sân.

c)

Chú sư tử thật oai vệ.

d)

Bông hoa thơm ngát khoe sắc trong vườn.

13.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Chị Lan rất đẹp.

b)

Chú mèo con rên ư ử trong góc nhà.

c)

Cây xoan đào cao lớn xum xuê.

d)

Bác Tuấn hát rất hay.

14.

Trong những từ sau, từ nào là chỉ hoạt động?

a)

Buồn bã

b)

Lười biếng

c)

Đi học

d)

Hiền lành

15.

Xác định câu kể Ai làm gì trong đoạn văn sau:

Cả thung lũng như một bức tranh thủy mặc. Những sinh hoạt của ngày mới bắt đầu. Thanh niên lên rẫy. Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nước. Em nhỏ đùa vui trước cửa nhà sàn.

a)

Cả thung lũng như một bức tranh thủy mặc.

b)

Những sinh hoạt của ngày mới bắt đầu.

c)

Thanh niên lên rẫy. Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nước.

d)

Thanh niên lên rẫy. Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nước. Em nhỏ đùa vui trước cửa nhà sàn.

16.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Đàn voi bước đi chậm rãi

a)

đàn voi

b)

bước đi

c)

chậm

d)

bước đi chậm rãi

17.

Tìm từ ngữ chỉ sự vật được miêu tả trong câu sau:

Bên đường, cây cối xanh um

a)

Bên đường

b)

cây cối

c)

xanh

d)

xanh um

18.

Câu kể Ai thế nào? gồm mấy bộ phận?

a)

Hai bộ phận

b)

Ba bộ phận

c)

Bốn bộ phận

d)

Một bộ phận

19.

Trong câu: Cây cối thu mình, héo quắt dưới sự hun đốt giận dữ của mặt trời. Chủ ngữ là:

a)

Cây cối thu mình

b)

Cây cối

c)

Cây cối thu mình, héo quắt

d)

mặt trời

20.

Trong câu: “Sáng nay, bầu trời đã tươi sáng trở lại.” , chủ ngữ là:

a)

bầu trời

b)

Sáng nay, bầu trời

c)

bầu trởi đã tươi sáng

21.

Tổng của 2 số bằng 91.Tìm hai số đó, biết rằng nếu giảm số lớn đi 6 lần thì được số bé?

a)

Số lớn bằng  61\frac{6}{1} số bé

b)

Số lớn bằng  16\frac{1}{6} số bé

c)

Số lớn bằng  191\frac{1}{91} số bé

d)

Số lớn bằng  691\frac{6}{91} số bé

22.

Đàn gà có 90 con, trong đó số gà mái gấp 5 lần số gà trống.Hỏi mỗi loại có bao nhiêu con gà?

a)

Gà mái: 18 con; gà trống: 72 con

b)

Gà mái: 15 con; gà trống: 75 con

c)

Gà mái: 72 con; gà trống: 18 con

d)

Gà mái: 75 con; gà trống: 15 con

23.

Trong bài toán Tổng - Hiệu,

muốn tìm Số lớn, ta lấy :

a)

Tổng + Hiệu : 2

b)

(Tổng + Hiệu) : 2

c)

Tổng - Hiệu : 2

d)

(Tổng - Hiệu) : 2

24.

Trong bài toán Tổng - Hiệu,

muốn tìm Số bé, ta lấy :

a)

Tổng + Hiệu : 2

b)

(Tổng + Hiệu) : 2

c)

Tổng - Hiệu : 2

d)

(Tổng - Hiệu) : 2

25.

Tổng chiều dài và chiều rộng là :

a)

Chu vi Hình chữ nhật

b)

Nửa chu vi Hình chữ nhật

26.

Ba hơn Na 26 tuổi. Cả 2 cha con được 46 tuổi. Vậy năm nay Na :

a)

10 tuổi

b)

20 tuổi

c)

13 tuổi

d)

23 tuổi

27.

Táo mắc hơn cam 5.000 đồng. Mua 2 loại thì hết 35.000 đồng. Vậy mua cam hết:

a)

15.000 đồng

b)

20.000 đồng

c)

30.000 đồng

d)

40.000 đồng

28.

Mẹ và 2 em nặng vừa bằng 1 tạ (100kg). Mẹ hơn 2 em 20 kg. Vậy mẹ nặng :

a)

60 kg

b)

40 kg

c)

20 kg

d)

50 kg

29.

Cho các chữ số: 0, 1, 2, 3, 4. Có thể lập được tất cả bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau từ các chữ số trên?

a)

5

b)

25

c)

96

d)

120

30.

21 < x < 31 là số lẻ chia hết cho 3. Vậy x là:

a)

21

b)

23

c)

25

d)

27

31.

Một hộp bánh giá 36 000 đồng và một hộp sữa tươi giá 4800 đồng. Sau khi mua 2 hộp bánh và 6 hộp sữa tươi, mẹ còn lại 178 200 đồng. Hỏi lúc đầu mẹ có bao nhiêu tiền?

a)

180000 đồng

b)

279 000 đồng

c)

280000 đồng

d)

694200 đồng

32.

Cho dãy số: 1; 2; 6; 24; 120; ........số cần viết tiếp vào dãy số trên là những số nào?

a)

720

b)

240

c)

360

d)

480

33.

Người ta cho một vòi nước chảy vào bể chưa có nước. Lần thứ nhất chảy vào 3/7 bể , lần thứ hai chảy thêm vào 2/5 bể. Hỏi còn mấy phần bể chưa có nước?

a)

6/35 bể

b)

29/35 bể

c)

30/35 bể

d)

31/35 bể

34.

Khi đánh trang của một quyển sách, người ta thấy trung bình mỗi trang phải dùng hai chữ số. Hỏi quyển sách đó có bao nhiêu trang?

a)

99 trang

b)

100 trang

c)

50 trang

d)

108 trang

35.

Khi đánh trang của một quyển sách, người ta thấy trung bình mỗi trang phải dùng hai chữ số. Hỏi quyển sách đó có bao nhiêu trang?

a)

99 trang

b)

100 trang

c)

50 trang

d)

108 trang

36.

Một quyển vở có 64 trang. Hỏi 11 quyển vở cùng loại có bao nhiêu trang giấy?

a)

110 trang

b)

740 trang

c)

704 trang

d)

604 trang

37.

2021 × 23 = ?

a)

46483

b)

50623

c)

48346

d)

46843

38.

35 × x = 2800. Tìm x?

a)

x = 70

b)

x = 98000

c)

x = 80

d)

x = 90

39.

x : 12 = 144. Tìm x?

a)

x = 12

b)

x = 1728

c)

x = 1628

d)

x = 14

40.

16 × 11 ….. 180. Điền dấu thích hợp?

a)

>

b)

<

c)

=

41.

24 500 ….. 245 × 100. Điền dấu thích hợp?

a)

>

b)

<

c)

=

42.

1620 : 36 = ?

(a)  

43.

324 × 25 = ?

(a)  

44.

Chữ số 5 trong số 195 080 126 thuộc lớp nào?

a)

lớp đơn vị

b)

lớp nghìn

c)

lớp triệu

d)

lớp tỉ

45.

Trong số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn kém nhau mấy đơn vị?

a)

0

b)

3

c)

2

d)

1

46.

Kết quả phép tính sau đây bằng bao nhiêu?

67 x 6 + 67 x 3 + 67= ?

a)

67

b)

603

c)

670

d)

6700

47.

CHỌN SỐ TỰ NHIÊN CHIA HẾT CHO 9

a)

144

b)

436

c)

16

d)

290

48.

SỐ NÀO CHIA HẾT CHO CẢ 2 VÀ 5

a)

400

b)

22

c)

45

d)

51

49.

CHO CÁC SỐ: 120; 157; 148; 169. SỐ CHIA HẾT CHO 5 LÀ?

a)

169

b)

148

c)

120

d)

157

50.

SỐ KHÔNG CHIA HẾT CHO 3 LÀ?

a)

9

b)

11

c)

3

d)

12

51.

SỐ CHIA HẾT CHO 9 LÀ: (CÓ THỂ CHỌN NHIỀU ĐÁP ÁN)

a)

603

b)

8208

c)

7270

d)

12055

52.

SỐ NÀO SAU ĐÂY CHIA HẾT CHO 3 MÀ KHÔNG CHIA HẾT CHO 9?

a)

4122

b)

498

c)

90343

d)

405

53.

Số tự nhiên lớn nhất là:

a)

1 000 000 000

b)

999 999 999

c)

100 000 000

d)

Không có số tự nhiên lớn nhất.

54.

Số tự nhiên bé nhất là bao nhiêu?

a)

100

b)

0

c)

10

d)

1

55.

Có bao nhiêu số có một chữ số?

a)

10 số

b)

11 số

c)

9 số

d)

12 số

56.

Đâu là dãy số chẵn?

a)

0; 2; 4; 6; 8...

b)

0; 1; 2; 3; 4; 5; 6....

c)

1; 3; 5; 6; 8....

d)

0; 2; 5; 7; 9..

57.

Đâu là dãy số lẻ?

a)

0; 1; 3; 5; 7; 9....

b)

1; 2; 3; 4; 5; 7....

c)

2; 1; 3; 5; 7....

d)

1; 3; 5; 7; 9....

58.

Một trăm sáu mươi nghìn hai trăm bảy mươi tư. Viết số là:

a)

160 2704

b)

10060 274

c)

160 274

d)

16 274

59.

Số 8 004 090 gồm:

a)

8 triệu, 4 nghìn, 9 chục

b)

80 triệu, 40 nghìn, 9 chục

c)

8 triệu, 40 nghìn, 9 đơn vị

d)

8 nghìn, 4 trăm, 9 chục

60.

Sắp xếp các phân số 812;1215;1520\frac{8}{12};\frac{12}{15};\frac{15}{20}   theo thứ tự từ lớn đến bé.

a)

812;1215;1520\frac{8}{12};\frac{12}{15};\frac{15}{20}  

b)

1215;812;1520\frac{12}{15};\frac{8}{12};\frac{15}{20}  

c)

1520;812;1215\frac{15}{20};\frac{8}{12};\frac{12}{15}  

d)

1215;1520;812\frac{12}{15};\frac{15}{20};\frac{8}{12}