Worksheetsmột số axit thông dụng
Total questions: 23
Worksheet time: 12mins
Chất nào sau đây là oxit axit?
A. SO3.
B. Na2O.
C. Al2O3.
D. CO.
Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là:
A. Fe, Cu, Mg.
B. Zn, Fe, Cu.
C. Zn, Fe, Al.
D. Fe, Zn, Ag.
Axit + Kim loại ->
Muối + H2O
Muối + H2
Muối
Bazo + H2
Oxit tác dụng với axit clohiđric là
SO2.
CO2.
CuO.
CO.
Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải:
Rót nước vào axit đặc.
Rót từ từ nước vào axit đặc.
Rót nhanh axit đặc vào nước.
Rót từ từ axit đặc vào nước.
Phân biệt hai dung dịch HCl và H2SO4 người ta dùng:
CuO
Fe(OH)2
Zn
Ba(OH)2
Dãy chất gồm những Oxít tác dụng được với axit sunfuric là:
CO2, P2O5, CaO
CO2, P2O5, SO2
FeO, NO2, SO2
CaO, K2O, CuO
Cho sơ đồ phản ứng:
Cu + H2SO4 (đặc, nóng) → CuSO4 + ……..+ H2O
Chất thích hợp điền vào chỗ trống trong sơ đồ trên là
O2.
SO2
O3
H2
Khi nhỏ từ từ H2SO4 đậm đặc vào đường chứa trong cốc hiện tượng quan sát được là:
Sủi bọt khí, đường không tan.
Màu trắng của đường mất dần, không sủi bọt.
Màu đen xuất hiện và có bọt khí sinh ra.
Màu đen xuất hiện, không có bọt khí sinh ra.
NaOH + HCl -->
NaCl + H2O
NaCl + H2
NaCl
H2O
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng?
Al.
Mg.
Cu.
Zn.
Dãy kim loại nào trong các dãy sau đây gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?
Al, Mg, Cu
Fe, Mg, Ag
Al, Fe, Mg
Al, Fe, Cu
Dung dịch làm quì tím hóa đỏ là
NaCl
MgSO4
HCl
KOH
Chất nào tác dụng với dung dịch HCl sinh ra chất khí?
MgO.
Zn(OH)2.
Mg.
AgNO3.
TÍnh chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí của axit sunfuric 98%
Chất lỏng, sánh như dầu
Không màu
Tan dễ trong nước và khi tan tỏa nhiều nhiệt
Dễ bay hơi
Axit sunfuric loãng tác dụng với sắt kim loại sinh ra khí
CO2
SO2
SO3
H2.
Nhóm nào sau đây chỉ chứa các axit mạnh?
HCl, H2SO3 , H2SO4
H3PO4, H2SO4, H2S
H2SO4, H2CO3, HCl
HNO3, HCl, H2SO4
Cho phương trình phản ứng X + H2SO4 --> MgSO4 + H2. X là chất nào sau đây?
Mg
MgO
MgCl2
MgSO4
Dung dịch axit H2SO4 đặc nóng tác dụng với Cu tạo thành sản phẩm nào?
CuSO4 và H2O.
CuSO4 và H2
CuSO4, SO2
CuSO4, SO2 và H2O.
Chất nào sau đây dùng làm thuốc thử để phân biệt hai dung dịch HCl và H2SO4?
quỳ tím
phenolphtalein
KOH
BaCl2
. Dãy chất nào sau đây gồm toàn axit?
HCl, HNO3, H3PO4, HNO3.
NaCl, KNO3, CaCO3, Na2SO4.
H2SO4, Na2SO4, NaOH, HCl.
H2SO4, Na2SO4, NaCl, KOH
Cho phản ứng: BaCO3 + 2X → H2O + Y + CO2
X và Y lần lượt là:
H2SO4 và BaSO4.
HCl và BaCl2.
H2SO4 và BaO.
HCl và BaO.
Cho dãy chuyển hóa sau: S → SO2 → X → H2SO4. X là chất nào trong số các chất sau đây?
H2O
Na2SO3
SO3
H2SO3
