wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NGHE 4C1

Total questions: 43

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

mới nhất, sớm nhất

(a)  

2.

nhà du hành vũ trụ

(a)  

3.

du lịch vũ trụ

(a)  

4.

khả năng

(a)  

5.

cho tới tận bây giờ

(a)  

6.

như mơ

(a)  

7.

không xa, chẳng bao lâu nữa

(a)  

8.

trái đất

(a)  

9.

trở thành hiện thực hóa

(a)  

10.

phóng tàu vũ trụ

(a)  

11.

triển vọng

(a)  

12.

trở nên bình thường hóa, phổ cập hóa

(a)  

13.

toàn vùng, khắp vùng

(a)  

14.

nền kinh tế khu vực

(a)  

15.

bức họa

(a)  

16.

xúc tiến/thúc đẩy công việc, dự án

(a)  

17.

môi trường sống

(a)  

18.

cải tiến/thiện

(a)  

19.

cứu sống

(a)  

20.

bất cứ ngày đêm

(a)  

21.

xuất hiện trên truyền thông, lên ti vi

(a)  

22.

bảo vệ/hộ

(a)  

23.

tiếng ồn

(a)  

24.

kiểm tra kĩ, xem xét lại

(a)  

25.

đưa ra, cho thấy, nộp

(a)  

26.

đề xuất, nêu ra, nêu ra

(a)  

27.

trách nhiệm chịu trách nhiệm

(a)  

28.

tính logic

(a)  

29.

thuyết phục

(a)  

30.

thu hút sự chú ý

(a)  

31.

đựng, chứa đựng

(a)  

32.

chủ yếu

(a)  

33.

nổi bật, nổi trội

(a)  

34.

đồ sứ trắng

(a)  

35.

tận hưởng, thích thú một cách đúng/hoàn hảo

(a)  

36.

việc đỗ xe

(a)  

37.

trang thiết bị, máy móc trang bị

(a)  

38.

tăng giá, nâng giá

(a)  

39.

bổ sung

(a)  

40.

trầm tĩnh, bình tĩnh

(a)  

41.

thẳng thắn, thành thật

(a)  

42.

kinh doanh, buôn bán

(a)  

43.

hợp khẩu vị

(a)