NEW
Font size
WorksheetsEnviroment vocabulary
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Từ đồng nghĩa với " deforestation"
melting of the polar ice caps
forest clearance
extreme weather conditions
people’s health
put heavy pressure on là gì
sự phá hủy tầng ô-zôn
ban hành luật để
đặt áp lực nặng nề lên
hoạt động của con người
"introduce laws to" là gì
nâng cao ý thức cộng đồng
những điều kiện thời tiết khắc nghiệt
đặt áp lực nặng nề lên…
ban hành luật để….
Từ đồng nghĩa với " greenhouse gases"
emissions
carbon dioxide
ozone layer depletion
Both A & B
Từ đông nghĩa với " average global temperatures"
extreme weather conditions
the earth’s average temperatures
raise public awareness
posing a serious threat to
Nghĩa của cụm từ " the extinction of many species of animals and plants" là
sự tuyệt chủng của một loài động thực vật
năng lượng tái tạo từ năng lượng mặt trời, gió và nước.
sự tuyệt chủng của nhiều loài động thực vật
nóng lên toàn cầu/ biến đổi khí hậu
Nghĩa của cụm từ " renewable energy from solar, wind or water power" là
sự tuyệt chủng của nhiều loài động thực vật
năng lượng tái tạo từ năng lượng mặt trời, gió và nước.
những điều kiện thời tiết khắc nghiệt
việc tan chảy các tảng băng ở cực
Nghĩa của từ " release" là
cho khí thải vào đâu
thải khí thải ra đâu
đẩy mạnh các chiến dịch cộng đồng
hấp thụ
"global warming/ climate change" là
nóng lên toàn cầu/ biến đổi khí hậu
đẩy mạnh các chiến dịch cộng đồng
gây ra sự đe dọa đối với
sức khỏe của con người
" posing a serious threat to" là
ban hành luật để….
nâng cao ý thức cộng đồng
đẩy mạnh các chiến dịch cộng đồng
gây ra sự đe dọa đối với
