wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Enviroment vocabulary

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Từ đồng nghĩa với " deforestation"

a)

melting of the polar ice caps

b)

forest clearance

c)

extreme weather conditions

d)

people’s health

2.

put heavy pressure on là gì

a)

sự phá hủy tầng ô-zôn

b)

ban hành luật để

c)

đặt áp lực nặng nề lên

d)

hoạt động của con người

3.

"introduce laws to" là gì

a)

nâng cao ý thức cộng đồng

b)

những điều kiện thời tiết khắc nghiệt

c)

đặt áp lực nặng nề lên…

d)

ban hành luật để….

4.

Từ đồng nghĩa với " greenhouse gases"

a)

emissions

b)

carbon dioxide

c)

ozone layer depletion

d)

Both A & B

5.

Từ đông nghĩa với " average global temperatures"

a)

extreme weather conditions

b)

the earth’s average temperatures

c)

raise public awareness

d)

posing a serious threat to

6.

Nghĩa của cụm từ " the extinction of many species of animals and plants" là

a)

sự tuyệt chủng của một loài động thực vật

b)

năng lượng tái tạo từ năng lượng mặt trời, gió và nước.

c)

sự tuyệt chủng của nhiều loài động thực vật

d)

nóng lên toàn cầu/ biến đổi khí hậu

7.

Nghĩa của cụm từ " renewable energy from solar, wind or water power" là

a)

sự tuyệt chủng của nhiều loài động thực vật

b)

năng lượng tái tạo từ năng lượng mặt trời, gió và nước.

c)

những điều kiện thời tiết khắc nghiệt

d)

việc tan chảy các tảng băng ở cực

8.

Nghĩa của từ " release" là

a)

cho khí thải vào đâu

b)

thải khí thải ra đâu

c)

đẩy mạnh các chiến dịch cộng đồng

d)

hấp thụ

9.

"global warming/ climate change" là

a)

nóng lên toàn cầu/ biến đổi khí hậu

b)

đẩy mạnh các chiến dịch cộng đồng

c)

gây ra sự đe dọa đối với

d)

sức khỏe của con người

10.

" posing a serious threat to" là

a)

ban hành luật để….

b)

nâng cao ý thức cộng đồng

c)

đẩy mạnh các chiến dịch cộng đồng

d)

gây ra sự đe dọa đối với