Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTỔNG ÔN SINH LÝ ĐỀ 02
Total questions: 84
Worksheet time: 42mins
Name
Class
Date
1.
Áp suất keo của huyết tương: Chọn các ý đúng
a)
Tăng dần từ đầu tiểu động mạch sang đầu tiểu tĩnh mạch.
b)
Không đổi từ đầu tiểu động mạch sang đầu tiểu tĩnh mạch.
c)
Giảm dần từ đầu tiểu động mạch sang đầu tiểu tĩnh mạch.
d)
Tăng từ từ trong khu vực mao mạch.
2.
Tiểu động mạch giãn ra khi: Chọn các ý đúng
a)
Giảm phân áp O2.
b)
Tăng bradykinin.
c)
Tăng nồng độ ion Ca++.
d)
Giảm nồng độ ion K+.
3.
Về ảnh hưởng của dây thần kinh tự chủ lên tim: Chọn các ý đúng
a)
Kích thích sợi dây X đến tim làm giảm tần số phát nhịp của các tế bào phát nhịp nằm xen trong cơ tim.
b)
Hệ giao cảm hưng phấn làm tăng tần số phát nhịp của các tế bào phát nhịp nằm xen trong cơ tim.
c)
Hệ giao cảm làm tăng tính dẫn truyền của cơ tim còn hệ phó giao cảm có tác dụng ngược lại.
d)
Hệ phó giao cảm làm tăng tính hưng phấn của cơ tim còn hệ giao cảm có tác dụng ngược lại.
4.
Bệnh nhân A 65 tuổi, đi khám vì thấy đau đầu chóng mặt. Khi đi khám phát hiện huyết áp là 130 mmHg. Xét nghiệm thấy Cholesterol máu cao gây xơ vữa mạch. Hỏi đặc điểm của mạch máu bệnh nhân là: Chọn các ý đúng
a)
Mạch máu giãn nở tốt hơn
b)
Huyết áp tỷ lệ thuận với độ nhớt của máu và bán kính mạch
c)
Huyết áp tỷ lệ nghịch với độ nhớt của máu
d)
Huyết áp tỷ lệ thuận với thể tích máu
5.
Trong trường hợp nào dưới đây thì dòng máu qua phổi lớn hơn dòng máu qua động mạch chủ
a)
Người trưởng thành
b)
Thai nhi
c)
Lỗ thông tâm thất từ trái sang phải
d)
Lỗ thông tâm thất từ phải sang trái
6.
Khi có thay đổi biểu hiện bằng đường đứt nét thì lưu lượng tim/lượng máu trở về bằng tĩnh mạch sẽ thay đổi
a)
Giảm lưu lượng tim ở “trạng thái mới”
b)
Giảm lượng máu trở về đường tĩnh mạch ở “trạng thái mới”
c)
Tăng huyết áp trung bình
d)
Giảm thể tích máu
7.
Điện tâm đồ của một phụ nữ 30 tuổi có 2 sóng P đi trước phức bộ QRS. Nguyên nhân của hiện tượng này là do
a)
Giảm tần số phát xung nhịp của chủ nhịp ở nút xoang
b)
Giảm tần số phát xung nhịp của chủ nhịp ở nút nhĩ thất
c)
Tăng tần số phát xung nhịp của chủ nhịp ở nút xoang
d)
Giảm tốc độ dẫn truyền qua nút nhĩ thất
e)
Tăng tốc độ dẫn truyền qua bó His và mạng Purkinje
8.
Xu hướng gây ra phù sẽ tăng lên khi
a)
Các động mạch nhỏ co lại
b)
Tăng huyết áp tĩnh mạch
c)
Tăng nồng độ protein trong huyết tương
d)
Tăng hoạt độ của cơ
9.
Hít sâu làm tiếng tim T2 tách đôi là do
a)
Van động mạch chủ đóng trước van động mạch phổi
b)
Van động mạch phổi đóng trước van động mạch chủ
c)
Van hai lá đóng trước van ba lá
d)
Van ba lá đóng trước van hai lá
10.
Trong quá trình tập luyện, sức cản ngoại vi sẽ giảm do ảnh hưởng của
a)
Tác dụng của hệ giao cảm lên tiểu động mạch tạng
b)
Tác dụng của hệ phó giao cảm lên tiểu động mạch cơ xương
c)
Chuyển hóa tại chỗ lên tiểu động mạch cơ xương
d)
Chuyển hóa tại chỗ lên tiểu động mạch não
11.
Nếu chỉ tăng sức cản tiểu động mạch đơn độc sẽ dẫn tới
a)
Giảm sức cản ngoại biên
b)
Tăng lọc ở các mao mạch
c)
Tăng huyết áp động mạch
d)
Giảm hậu gánh
12.
Dữ liệu thu thập được từ một người đàn ông: Áp suất tĩnh mạch trung tâm: 10 mm Hg. Nhịp tim: 70 lần/phút. Nồng độ O2 tĩnh mạch phổi =0.24 mL O2/mL. Nồng độ O2động mạch phổi =0.16 mL O2/mL. Tiêu thụ O2toàn thân là: 500 mL/phút. Lưu lượng tim sẽ là
a)
1.65 L/phút
b)
4.55 L/phút
c)
5.00 L/phút
d)
6.25 L/phút
13.
Điều gì xảy ra tiếp theo Na+đi vào trong tế bào
a)
Tăng điện thế hoạt động của nút xoang
b)
Tăng điện thế hoạt động củasợi Purkinje
c)
Tái phân cực của điện thế hoạt động cơ tâm thất
d)
Tái phân cực của điện thế hoạt động ở nút xoang
14.
Đường nét đứt minh họa ảnh hưởng của
a)
Tăng sức cản ngoại vi
b)
Tăng thể tích máu
c)
Tăng co bóp
d)
Tăng huyết áp trung bình
15.
Trục hoành (trục x) trên hình vẽ biểu thị
a)
Thể tích cuối tâm thu
b)
Thể tích cuối tâm trương
c)
Áp suất mạch
d)
Huyết áp trung bình
16.
Áp suất tối đa sẽ giảm đi trong vòng tuần hoàn tại các tiểu động mạch là do:
a)
Tiểu động mạch có diện tích bề mặt lớn nhất
b)
Tiểu động mạch có diện tích mặt cắt ngang lớn nhất
c)
Tốc độ máu di chuyển là nhanh nhất
d)
Có sức cản lớn nhất
17.
Áp suất mạch là
a)
Áp suất lớn nhất đo được tại các động mạch
b)
Áp suất nhỏ nhất đo được tại các động mạch
c)
Chỉ đo được trong giai đoạn tâm trương
d)
Xác định bởi thể tích tâm thu
18.
Tại nút xoang, giai đoạn khử cực tạo bởi
a)
Tăng tính thấm với K+
b)
Tăng tính thấm với Na+
c)
Giảm tính thấm với Cl−
d)
Giảm tính thấm với Ca2+
19.
Trong chu chuyển tim thì huyết áp động mạch chủ cao nhất khi
a)
Nhĩ thu
b)
Thất co đẳng tích
c)
Tống máu nhanh khi thất thu
d)
Tống máu chậm khi thất thu
20.
Sự co của cơ tim liên quan chặt chẽ tới nồng độ của ion nào trong tế bào:
a)
Na+
b)
K+
c)
Ca2+
d)
Cl−
21.
Ảnh hưởng của histamine:
a)
Giảm lọc ở mao mạch
b)
Giãn tiểu động mạch
c)
Giãn tĩnh mạch
d)
Tương tác với các receptor muscarinic receptors ở mạch máu
22.
CO2 điều hòa lưu lượng máu đến cơ quan
a)
Tim
b)
Cơ
c)
Não
d)
Cơ xương
23.
Lưu lượng tim của tim phải bằng bao nhiêu % so với tim trái
a)
0.25
b)
0.5
c)
0.75
d)
1
24.
Quá trình dẫn truyền xung động chậm ở nút nhĩ thất giúp cho
a)
Máu chảy từ động mạch chủ vào các động mạch
b)
Máu từ tĩnh mạch trở về tâm nhĩ
c)
Quá trình đầy thất
d)
Co bóp tâm thất
25.
Lượng máu đến cơ quan nào dưới đây được điều hòa chủ yếu bằng thần kinh giao cảm ưu thế hơn so với điều hòa bằng các chất chuyển hóa tại chỗ
a)
Da
b)
Tim
c)
Não
d)
Cơ xương
26.
Chỉ số nào dưới đây sẽ giảm khi vận động với mức độ trung bình
a)
Nhịp tim
b)
Lưu lượng tim
c)
Áp suất mạch
d)
Sức cản ngoại vi
27.
Propranolol có tác dụng bất hoạt receptor nào trong quá trình làm giảm lưu lượng tim
a)
α1Receptors
b)
β1Receptors
c)
β2Receptors
d)
Muscarinic receptors
28.
Trong giai đoạn nào thì thể tích tâm thất là nhỏ nhất
a)
Tống máu nhanh khi thất thu
b)
Tống máu chậm trong thất thu
c)
Thất giãn đẳng tích
d)
Đầy thất
29.
Điều gì dưới đây gây ra tăng tiêu thụ O2 ở cơ tim
a)
Giảm huyết áp động mạch chủ
b)
Giảm nhịp tim
c)
Giảm co bóp
d)
Tăng kích thước tim
30.
Chất nào dưới đây sẽ đi qua thành mao mạch thông qua kênh dẫn nước
a)
O2
b)
CO2
c)
CO
d)
Glucose
31.
Một phụ nữ 24 tuổi nhập viện vì ỉa chảy nặng. Huyết áp là 90/60 mm Hg và nhịp tim là 100 lần/phút trong tư thế nằm sấp.Khi bệnh nhân đứng dậy thì nhịp tim tăng lên 120 lần/phút. Nguyên nhân gì gây tăng nhịp tim
a)
Giảm sức cản toàn thân
b)
Tăng co tĩnh mạch
c)
Tăng co bóp
d)
Giảm lượng máu trở về từ tĩnh mạch
32.
Một người đàn ông 60 tuổi được phát hiện là cao huyết áp 185/130 mm Hg. Các xét nghiệm cho thấy có tăng hoạt tính của renin trong huyết tương, tăng nồng độ aldosteron, tăng nồng độ renin ở tĩnh mạch thận trái. Nồng độ renin ở tĩnh mạch thận phải giảm.Nguyên nhân gây cao huyết áp là
a)
U tăng bài tiết aldosterone
b)
U vỏ thượng thận tăng bài tiết aldosterone và cortisol
c)
Hẹp động mạch thận trái
d)
Hẹp động mạch thận phải
33.
Trong giai đoạn nào của quá trình tạo điện thế hoạt động của tâm thất thì chênh lệch nồng độ K+ giữa trong và ngoài màng là ít nhất
a)
Giai đoạn 1
b)
Giai đoạn 2
c)
Giai đoạn 3
d)
Giai đoạn 4
34.
Trong giai đoạn nào của quá trình tạo điện thế hoạt động của tâm thất thì tính thấm với Ca2+ là cao nhất
a)
Giai đoạn 1
b)
Giai đoạn 2
c)
Giai đoạn 3
d)
Giai đoạn 4
35.
Một cậu bé 17 tuổi được đưa đến cấp cứu sau khi bị thương trong một vụ tai nạn ô tô và mất nhiều máu. Bệnh nhân được truyền 3 đơn vị máu để ổn định huyết áp. Điều nào sau đây là hậu quả của việc giảm thể tích máu ở bệnh nhân này?
a)
Tăng áp lực tưới máu thận
b)
Tăng mức lưu hành của angiotensin II
c)
Giảm tái hấp thu Na + ở thận
d)
Giảm bài tiết K + ở thận
36.
Một phụ nữ 37 tuổi bị chấn thương nặng ở đầu trong một vụ tai nạn trượt tuyết. Ngay sau đó, cô ấy xuất hiện khát nhiều và đa niệu. Độ thẩm thấu nước tiểu của cô ấy là 75 mOsm/L và độ thẩm thấu huyết thanh của cô ấy là 305 mOsm/L. Điều trị bằng 1-deamino-8-D-arginine vasopressin (dDAVP) làm tăng độ thẩm thấu trong nước tiểu của cô ấy lên 450 mOsm/L. Chẩn đoán nào là chính xác?
a)
Khát nhiều nguyên phát
b)
Đái tháo nhạt trung ương
c)
Đái tháo nhạt do thận
d)
Mất nước
e)
Hội chứng tiết hormone chống bài niệu không phù hợp (SIADH)
37.
Thuốc lợi tiểu nào ức chế tái hấp thu Na + và bài tiết K + ở ống lượn xa bằng cách hoạt động như một chất đối kháng aldosteron?
a)
Acetazolamide
b)
Chlorothiazide
c)
Furosemide
d)
Spironolactone
38.
Dịch bài tiết từ vị trí nào trên ống tiêu hóa có thành phần cần cho quá trình hấp thu vitamin B12 ở ruột?
a)
Nước bọt
b)
Dịch dạ dày
c)
Dịch tụy
d)
Mật
39.
Sự bài tiết hoocmôn nào sau đây được kích thích bởi tăng thể tích dịch ngoại bào?
a)
Hormone chống bài niệu (ADH)
b)
Aldosterone
c)
Peptit lợi tiểu natri nhĩ (ANP)
d)
1,25-Dihydroxycholecalciferol
e)
Hormone tuyến cận giáp (PTH)
40.
Enzim nào trong con đường tổng hợp hormon steroid được kích thích bởi angiotensin II?
a)
Aldosterone synthase
b)
Aromatase
c)
Cholesterol desmolase
d)
17,20-Lyase
e)
5α-Reductase
41.
Điện thế hoạt động mô tả trong hình là từ:
a)
tế bào cơ xương
b)
tế bào cơ trơn
c)
tế bào nút xoang nhĩ
d)
tế bào cơ tâm nhĩ
e)
tế bào cơ tâm thất
42.
Giai đoạn 0 của điện thế hoạt động được tạo ra bởi một
a)
Dòng K+ vào trong tế bào
b)
Dòng Na+ vào trong tế bào
c)
Dòng Ca2 + vào trong tế bào
d)
Dòng Na + ra khỏi tế bào
e)
Dòng Ca++ ra khỏi tế bào
43.
Giai đoạn 2, giai đoạn ổn định, của điện thế hoạt động được hiển thị
a)
là kết quả của dòng Ca2 + ra khỏi tế bào
b)
tăng thời lượng khi nhịp tim tăng
c)
tương ứng với thời kỳ trơ tương đối
d)
là kết quả của sự cân bằng giữa dòng ion vào và ra
e)
là phần của điện thế hoạt động khi có một điện thế hoạt động khác có thể dễ dàng bị kích thích
44.
Điện thế hoạt động được hiển thị tương ứng với phần nào của điện tâm đồ (ECG)?
a)
sóng P
b)
Khoảng PR
c)
Phức bộ QRS
d)
Đoạn ST
e)
Khoảng QT
45.
Bước đầu tiên trong quá trình sinh tổng hợp hormon tuyến giáp bị ức chế bởi propylthiouracil?
a)
Bơm Iodide (I−)
b)
I− → I2
c)
I2 + tyrosine
d)
Diiodotyrosine (DIT) + DIT
e)
Thyroxine (T4) → triiodothyronine (T3)
46.
pH động mạch là 7,29, [HCO3−] động mạch là 14 mEq / L, tăng bài tiết NH4 + qua nước tiểu và tăng thông khí sẽ được quan sát thấy trong
a)
bệnh nhân nhiễm toan ceton do đái tháo đường mãn tính
b)
bệnh nhân suy thận mãn tính
c)
bệnh nhân bị khí phế thũng mãn tính và viêm phế quản
d)
bệnh nhân tăng thông khí trên một chuyến bay
e)
bệnh nhân đang dùng chất ức chế anhydrase carbonic cho bệnh tăng nhãn áp
47.
Kích hoạt thụ thể nào sau đây làm tăng tổng trở kháng ngoại biên (TPR)
a)
Thụ thể α1
b)
Thụ thể β1
c)
Thụ thể β2
d)
Thụ thể Muscarinic
e)
Thụ thể nicotinic
48.
Thụ thể cho hormone nào có hoạt tính tyrosine kinase nội tại.
a)
Hormon vỏ thượng thận (ACTH)
b)
Hormone chống bài niệu (ADH)
c)
Aldosterone
d)
Insulin
e)
Hormone tuyến cận giáp (PTH)
49.
Nếu một động mạch bị tắc một phần do huyết khối làm cho bán kính của nó con một nửa giá trị từ trước, giá trị nào sau đây sẽ giảm đi một hệ số là 16?
a)
Lưu lượng máu
b)
Trở kháng
c)
Chênh lệch áp suất
d)
Khả năng giãn nở
50.
Giai đoạn nào của chu kỳ tim không có nếu không có sóng P trên điện tâm đồ (ECG)?
a)
Nhĩ thu
b)
Thất co đẳng tích
c)
Tống máu nhanh
d)
Tống máu chậm
e)
Thất giãn đẳng tích
51.
Điện thế Receptor trong tiểu thể pacini
a)
là tất cả hoặc không
b)
có kích thước và hình dạng không đổi
c)
là điện thế hoạt động của thụ thể cảm giác này
d)
nếu tăng phân cực, làm tăng khả năng xuất hiện điện thế hoạt động
e)
nếu khử cực, đưa điện thế màng gần đến ngưỡng
52.
So với đáy phổi, ở người đứng, đỉnh. của phổi có
a)
tỷ lệ thông khí cao hơn
b)
tỷ lệ tưới máu cao hơn
c)
tỷ lệ thông khí / tưới máu (V / Q) cao hơn
d)
cùng tỷ lệ V / Q
e)
Phân áp Oxy mao mạch phổi thấp hơn
53.
Một người đàn ông 54 tuổi bị khối u phổi có nồng độ hormone chống bài niệu (ADH) lưu hành cao, độ thẩm thấu huyết thanh là 260 mOsm / L và độ thanh thải nước tự do âm tính. Chẩn đoán nào là chính xác?
a)
Tăng uống nước nguyên phát
b)
Đái tháo nhạt trung ương
c)
Bệnh đái tháo nhạt do thận
d)
Thiếu nước
e)
Hội chứng tiết hormone chống bài niệu không phù hợp (SIADH)
54.
Sự đề kháng của cơ quan cuối đối với hormone nào sau đây dẫn đến chứng đa niệu và tăng độ thẩm thấu huyết thanh?
a)
Hormone chống bài niệu (ADH)
b)
Aldosterone
c)
1,25-Dihydroxycholecalciferol
d)
Hormone tuyến cận giáp (PTH)
e)
Somatostatin
55.
Thuốc lợi tiểu nào làm tăng bài tiết Na + và K + trong nước tiểu và giảm bài tiết Ca2 + qua nước tiểu?
a)
Acetazolamide
b)
Chlorothiazide
c)
Furosemide
d)
Spironolactone
56.
PCO2 động mạch là 72 mm Hg, [HCO3−] động mạch là 38 mEq / L, và tăng bài tiết H + sẽ được quan sát thấy trong
a)
bệnh nhân nhiễm toan ceton do đái tháo đường mãn tính
b)
bệnh nhân suy thận mãn tính
c)
bệnh nhân bị khí phế thũng mãn tính và viêm phế quản
d)
bệnh nhân thở gấp khi đi máy bay.
e)
bệnh nhân đang dùng chất ức chế anhydrase carbonic cho bệnh tăng nhãn áp
57.
Trong mao mạch cơ xương, áp suất thủy tĩnh trong mao mạch (Pc) là 32 mm Hg, áp suất keo mao mạch (πc) là 27 mm Hg và áp suất thủy tĩnh ở kẽ (Pi) là 2 mm Hg. Áp suất keo khoảng kẽ (πi) không đáng kể. Áp lực xuyên qua thành mao mạch có giá trị là bao nhiêu, và nó sẽ giúp lọc hay hấp thụ?
a)
3 mm Hg, ưu tiên hấp thụ
b)
3 mm Hg, ưu tiên lọc
c)
7 mm Hg, ưu tiên hấp thụ
d)
7 mm Hg, ưu tiên lọc
e)
9 mm Hg, ưu tiên lọc
58.
Chất nào sau đây có độ thanh thải ở thận thấp nhất?
a)
Creatinin
b)
Glucozơ
c)
K +
d)
Na +
e)
Axit para-aminohippuric (PAH)
59.
Atropin gây khô miệng bằng cách ức chế thụ thể nào sau đây?
a)
thụ thể α1
b)
thụ thể β1
c)
thụ thể β2
d)
thụ thể Muscarinic
e)
thụ thể nicotinic
60.
Cơ chế vận chuyển nào sau đây bị ức chế bởi furosemide ở phần dày nhánh lên quai Henle:
a)
Khuếch tán Na+ qua kênh Na+
b)
Đồng vận chuyển Na+-Glucose
c)
Đồng vận chuyển Na+ –K+ –2Cl−
d)
Đồng vận chuyển ngược chiều Na+ –H+
e)
Na+, K+-ATPase
61.
Điều kiện nào sau đây làm giảm khả năng gây phù:
a)
Co tiểu động mạch
b)
Co tĩnh mạch
c)
Đứng lâu
d)
Hội chứng thận hư
e)
Viêm
62.
Tình trạng nào sau đây gây giảm thông khí?
a)
Bài tập gắng sức
b)
Đi lên cao
c)
Thiếu máu
d)
Nhiễm toan ceton do đái tháo đường
e)
Bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính (COPD)
63.
Một người đàn ông 28 tuổi đang được điều trị bằng lithium cho chứng rối loạn lưỡng cực xuất hiện đa niệu. Độ thẩm thấu nước tiểu của anh ấy là 90 mOsm / L; nó vẫn ở mức đó khi anh ta được xịt dDAVP vào mũi. Chẩn đoán nào là chính xác?
a)
Tình trạng khát nguyên phát
b)
Đái tháo nhạt trung ương
c)
Bệnh đái tháo nhạt do thận
d)
Thiếu nước
e)
Hội chứng tiết hormone chống bài niệu không phù hợp (SIADH)
64.
Sự ức chế enzym nào trong con đường tổng hợp hormone steroid ngăn chặn sự sản xuất tất cả các hợp chất androgen ở vỏ thượng thận, nhưng không ức chế tạo ra glucocorticoid hoặc mineralocorticoid?
a)
Aldosterone synthase
b)
Aromatase
c)
Cholesterol desmolase
d)
17,20-Lyase
e)
5α-Reductase
65.
pH động mạch 7,54, [HCO3] động mạch 48 mEq / L, hạ kali máu và giảm thông khí sẽ được quan sát thấy trong
a)
bệnh nhân nhiễm toan ceton do đái tháo đường mãn tính
b)
bệnh nhân suy thận mãn tính
c)
bệnh nhân bị khí phế thũng mãn tính và viêm phế quản
d)
bệnh nhân thở gấp trên một chuyến bay
e)
bệnh nhân hẹp môn vị bị nôn mửa trong 5 ngày
66.
Nguyên nhân chính của tuần hoàn tĩnh mạch phía trên của cơ thể là: Chọn các ý đúng
a)
Trọng lực.
b)
Sức bơm của tim.
c)
Sức hút của tim.
d)
Hệ thống van trong tĩnh mạch.
67.
Nguyên nhân chính của tuần hoàn tĩnh mạch phía dưới của cơ thể là: Chọn các ý đúng
a)
Trọng lực.
b)
Sức bơm của tim.
c)
Sức hút của tim.
d)
Hệ thống van trong tĩnh mạch.
68.
Áp suất thuỷ tĩnh của huyết tương: Chọn các ý đúng
a)
Giảm dần từ đầu tiểu động mạch sang đầu tiểu tĩnh mạch.
b)
Tăng dần từ đầu tiểu động mạch sang đầu tiểu tĩnh mạch.
c)
Giảm dần từ đầu tiểu động mạch nhưng rồi tăng dần lên ở đầu tiểu tĩnh mạch.
d)
Có giá trị là 30 mm Hg ở tận cùng tiểu động mạch
69.
Dịch trong lòng mao mạch ra khoảng kẽ tăng lên do: Chọn các ý đúng
a)
Tăng áp suất máu động mạch.
b)
Giảm áp suất máu tĩnh mạch.
c)
Tăng áp suất keo của dịch kẽ
d)
Tăng chênh lệch áp suất thủy tĩnh và áp suất keo trong mao mạch.
70.
Dịch từ lòng mao mạch di chuyển ra khoảng kẽ tăng lên khi: Chọn các ý đúng
a)
Giảm huyết áp động mạch.
b)
Giảm áp suất keo huyết tương.
c)
Tăng áp suất thuỷ tĩnh ở tĩnh mạch.
d)
Tăng áp suất thuỷ tĩnh ở khoảng kẽ
71.
Lưu lượng mạch vành tăng lên khi: Chọn các ý đúng
a)
Kích thích thần kinh giao cảm đến tim.
b)
Kích thích thần kinh phó giao cảm đến tim.
c)
Giảm nồng độ oxy trong máu.
d)
Giảm hoạt động tim.
72.
Lưu lượng máu não tăng lên khi: Chọn các ý đúng
a)
Tăng hoạt động tim
b)
Tăng nồng độ CO2 trong máu
c)
Tăng nồng độ O2 trong máu
d)
Giảm pH máu.
73.
Lưu lượng máu qua phổi tăng lên khi: Chọn các ý đúng
a)
Tăng phân áp oxy trong phế nang.
b)
Giảm phân áp oxy trong máu.
c)
Tăng pH máu.
d)
Tăng hoạt tính thần kinh phó giao cảm.
74.
Kích thích hệ thần kinh giao cảm làm tăng HA do có các tác dụng sau đây: Chọn các ý đúng
a)
Co các động mạch nhỏ do đó làm tăng sức cản.
b)
Co các tiểu động mạch do đó làm tăng sức cản.
c)
Co các cơ thắt ở tiểu động mạch đến ở cầu thận
d)
Co các tĩnh mạch lớn do đó dồn máu về tim.
75.
Angiotensin II được hình thành khi: Chọn các ý đúng
a)
Men chuyển ở phổi tham gia xúc tác phản ứng
b)
Men gan (GOT, GPT) tham gia xúc tác phản ứng
c)
Máu qua mao mạch phổi.
d)
Máu qua mao mạch gan.
76.
Phản xạ điều hoà HA xuất hiện trong các trường hợp sau, trừ: Chọn các ý đúng
a)
HA tăng tác động vào receptor áp suất ở quai động mạch chủ, xoang động mạch cảnh.
b)
Máu cung cấp cho trung tâm vận mạch tăng.
c)
Máu cung cấp cho trung tâm vận mạch giảm.
d)
CO2 tăng, O2 tăng kích thích receptor hoá học ở xoang động mạch cảnh.
77.
Về các phản xạ điều hoà tim: Chọn các ý đúng
a)
Phản xạ giảm áp do tăng áp suất trong xoang động mạch cảnh là thông qua dây X.
b)
Phản xạ tim - tim làm giảm nhịp tim.
c)
Phản xạ giảm áp do tăng áp suất trong quai động mạch chủ là thông qua dây X.
d)
Khi co kéo mạnh vào các tạng sâu trong ổ bụng có thể làm tăng nhịp tim.
78.
Tiếng tim: Chọn các ý đúng
a)
Tiếng tim thứ nhất nghe trầm, ngắn.
b)
Tiếng tim thứ nhất do đóng van nhĩ - thất.
c)
Tiếng tim thứ hai do đóng các van tổ chim.
d)
Tiếng tim thứ hai mở đầu giai đoạn tâm trương toàn bộ
79.
Các chất điều hoà vận mạch: Chọn các ý đúng
a)
Adrenalin làm co mạch dưới da, giãn mạch vành, mạch não và mạch ở cơ vân.
b)
Noradrenalin chỉ có tác dụng làm co các động mạch lớn.
c)
Bradykinin trong máu có tác dụng trực tiếp gây giãn mạch và tăng tính thấm mao mạch.
d)
Vasopressin làm tăng huyết áp chỉ do làm co mạch.
80.
Angiotensin II có tác dụng: Chọn các ý đúng
a)
Kích thích ống thận tăng tái hấp thu Ca++.
b)
Kích thích tận cùng thần kinh giao cảm tăng tiết adrenalin.
c)
Giảm tái nhập noradrenalin trở lại cúc tận cùng.
d)
Tăng nhậy cảm của các mạch máu với noradrenalin .
81.
Về huyết áp động mạch: Chọn các ý đúng
a)
Huyết áp động mạch tỷ lệ thuận với sức cản của mạch và với lưu lượng tim.
b)
Huyết áp động mạch tỷ lệ thuận với lưu lượng tim và đường kính động mạch.
c)
Huyết áp động mạch tỷ lệ nghịch với luỹ thừa 4 của bán kính động mạch.
d)
Các yếu tố làm thay đổi hoạt động tim thì làm thay đổi huyết áp động mạch.
82.
Huyết áp động mạch: Chọn các ý đúng
a)
Tỷ lệ thuận với lưu lượng tim và bán kính mạch.
b)
Tỷ lệ thuận với sức cản của mạch.
c)
Tỷ lệ nghịch với độ quánh của máu.
d)
Tỷ lệ thuận với thể tích máu.
83.
Về tuần hoàn trong mạch máu: Chọn các ý đúng
a)
Trong một hệ mao mạch, các mao mạch thay nhau lần lượt đóng mở.
b)
Tuần hoàn mao mạch phụ thuộc chủ yếu vào các yếu tố toàn thân.
c)
Phần lớn máu tĩnh mạch về tim được là nhờ trọng lực.
d)
Hệ thống tĩnh mạch có khả năng chứa toàn bộ khối lượng máu của cơ thể.
84.
Đặc điểm của tĩnh mạch: Chọn các ý đúng
a)
Có tổng thiết diện lớn hơn hệ thống động mạch.
b)
Có tính đàn hồi tốt hơn động mạch.
c)
Có khả năng chứa toàn bộ lượng máu của cơ thể
d)
Có các xoang tĩnh mạch.
Reset
