wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về biểu mô và mô liên kết

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu sai khi nói về biểu mô

a)

Biểu mô chứa rất nhiều mạch máu.

b)

Dựa vào chức năng người ta chia ra làm 02 loại biểu mô phủ và biểu mô tuyến.

c)

Biểu mô ít mạch máu hơn mô liên kết.

d)

Không có sự khác biệt về chất gian bào ở biểu mô và mô liên kết.

2.

Biểu mô KHÔNG có đặc điểm nào sau đây:

a)

Các tế bào biểu mô đứng sát nhau

b)

Biểu mô không có tính phân cực

c)

Có nhiều hình thức liên kết

d)

Các tế bào đứng sát nhau tạo thành lớp.

3.

Biểu mô KHÔNG có đặc điểm nào sau đây:

a)

Tế bào biểu mô tựa trên màng đáy

b)

Biểu mô có tính tái tạo mạnh

c)

Biểu mô chứa nhiều mạch máu

d)

Biểu mô có tính phân cực.

4.

Biểu mô có đặc điểm nào sau đây?

a)

Các tế bào đứng rời rạc

b)

Có chứa rất nhiều mạch máu

c)

Giữa các tế bào có nhiều hình thức liên kết phong phú

d)

Có tính tái tạo mạnh nhất là biểu mô tuyến.

5.

Biểu mô có đặc điểm nào sau đây

a)

Biểu mô chứa một ít mạch máu.

b)

Biểu mô có tính phân cực.

c)

Giữa các tế bào không các hình thức liên kết.

d)

Có 9 loại tế bào biểu mô.

6.

Chọn câu SAI khi nói về biểu mô

a)

Biểu mô không có chứa mạch máu.

b)

Dựa vào chức năng thì phân ra 02 loại biểu mô phủ và biểu mô tuyến.

c)

Không có tính phân cực.

d)

Biểu mô tựa trên màng đáy.

7.

Các loại mô sau thuộc về mô liên kết NGOẠI TRỪ

a)

Mô sụn.

b)

Mô xương.

c)

Mô cơ.

d)

Mô lưới.

8.

Mô nào sau đây không thuộc về mô liên kết

a)

Mô liên kết chính thức.

b)

Mô mỡ.

c)

Mô xương.

d)

Mô thần kinh.

9.

Chọn câu đúng khi nói về mô liên kết.

a)

Các tế bào đứng sát nhau.

b)

Khoảng gian bào không đáng kể.

c)

Có nhiều mạch máu.

d)

Có 10 loại tế bào.

10.

Nhận biết được câu đúng khi nói về mô liên kết

a)

Không chứa mạch máu.

b)

Chỉ có sợi collagen không có sợi lưới và sợi chun.

c)

Mô liên kết không bao gồm phần sụn và xương.

d)

Có nhiều mạch máu.

11.

Nhận biết các thành phần cấu tạo của mô liên kết.

a)

Chất căn bản chất gian bào và sợi liên kết.

b)

Tế bào liên kết, thành phần gian bào và phân tử sợi.

c)

Tế bào liên kết mạch máu và sợi collagen.

d)

Mạch máu sợi liên kết và chất căn bản.

12.

03 thành phần cấu tạo của mô liên kết gồm

a)

Chất căn bản sợi và chất tiết.

b)

Sợi tế bào và màng trong suốt.

c)

Chất tiết tế bào và sợi.

d)

Chất căn bản sợi liên kết và tế bào liên kết.

13.

Chọn câu đúng khi nói về sụn

a)

Sụn được chia làm 04 loại.

b)

Gồm 03 loại sụn trong sụn chun và sụn xơ.

c)

Có 04 cách sinh sản.

d)

Màng sụn được chia làm 03 lớp.

14.

Sụn được phân làm 03 loại như sau

a)

Sụn trong sụn chun và sụn nghỉ

b)

Sụn đặc sụn chun và sụn xơ

c)

Sụn trong sụn chun và sụn xơ

d)

Sụn xơ sụn đặc và sụn trong.

15.

Mô sụn chứa các thành phần sau NGOẠI TRỪ

a)

Sợi.

b)

Tế bào.

c)

Chất căn bản.

d)

Chất keo.

16.

Chọn câu sai khi nói về mô sụn

a)

Có 03 cách sinh sản.

b)

Được biệt hóa từ tế bào trung mô.

c)

Tế bào sụn nằm trong ổ xương.

d)

Mô sụn thuộc về mô liên kết.

17.

Màng sụn có cấu tạo như sau NGOẠI TRỪ

a)

Lớp trong chứa nhiều hủy cốt bào

b)

Được chia làm 02 lớp.

c)

Lớp ngoài chứa nhiều mạch máu.

d)

Lớp trong chứa nhiều tế bào.

18.

Sụn được phân làm mấy loại

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

Trong cơ thể người có mấy loại cơ

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Câu nào sau đây không thuộc về sự phân loại của 3 loại cơ trong cơ thể người

a)

Cơ vân.

b)

Cơ trơn.

c)

Cơ niêm.

d)

Cơ tim.

21.

Chọn câu sai khi nói về cơ tim

a)

Được coi là cơ vân đặc biệt.

b)

Co rút không theo ý muốn.

c)

Có nhiều nhân.

d)

Không chứa siêu sợi actin và myosin.

22.

Chọn câu sai khi nói về cơ trơn

a)

Được phân bố ở thành các tạng rỗng.

b)

Co rút không theo ý muốn.

c)

Có vân sáng vân tối.

d)

Có siêu sợi actin và myosin.

23.

Chọn câu sai khi nói về cơ vân

a)

Là cơ bám xương.

b)

Co rút theo ý muốn.

c)

Có nhiều nhân nằm ở giữa tế bào.

d)

Có đơn vị co cơ.

24.

Chọn câu sai khi nói về cơ vân

a)

Vạch H là khoảng cách giữa 2 đầu mút của siêu sợi actin.

b)

Vạch M nằm giữa vạch H.

c)

Vạch H chia đĩa A ra làm 02 phần bằng nhau.

d)

Siêu sợi actin dầy hơn siêu sợi myosin.

25.

Mô thần kinh gồm có mấy loại tế bào

a)

2

b)

4

c)

5

d)

6

26.

Cấu trúc nào sau đây là trung tâm dinh dưỡng và tiếp nhận các kích thích của thần kinh

a)

Nhánh nơron.

b)

Sợi nhánh.

c)

Thân nơron.

d)

Sợi trục.

27.

Câu nào sau đây là nơi tiếp nhận các kích thích và là trung tâm dinh dưỡng của thần kinh

a)

Cúc tận cùng sợi trục

b)

Thân nơron.

c)

Tiền synap.

d)

Thể Nissl

28.

Mỗi Nơron có mấy phần

a)

2

b)

3

c)

5

d)

7

29.

Câu nào sau đây nói về thể Nissl

a)

Phân bố theo kiểu hình bánh xe.

b)

Phân bố như tấm da hổ trong bào tương.

c)

Luôn nằm giữa tế bào.

d)

Thường nằm lệch 1 bên tế bào.

30.

Nhánh Nơron được chia làm mấy loại

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

31.

Chọn câu sai khi nói về thần kinh trung ương

a)

Được chống đỡ và đệm bởi mô thần kinh đệm.

b)

Nằm trong hộp sọ.

c)

Được bảo vệ bởi cột sống.

d)

Chỉ có chất xám không có chất trắng.

32.

Câu nào sau đây sai khi nói về chất xám và chất trắng

a)

Chất xám của não nằm ở vỏ não.

b)

Chất xám của tủy sống nằm ở phía trong lớp chất trắng nằm ở phía ngoài.

c)

Không có sự phân chia rõ ràng giữa 2 lớp chất xám và chất trắng.

d)

Chất trắng chứa sợi thần kinh.

33.

Mỗi bên của tủy sống có mấy sừng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

34.

Chọn câu sai khi nói về tủy sống

a)

Mỗi bên của tủy sống có 3 sừng: trước bên và sau.

b)

Chất xám hình chữ H.

c)

Sừng trước là sừng cảm giác.

d)

Sừng trước có hình tứ giác.

35.

Chất xám của vỏ não được chia làm mấy lớp

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

36.

Vỏ tiểu não được chia làm mấy lớp

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

37.

Thứ tự 03 cấu trúc ở lớp áo trong của động mạch từ trong lòng ống ra ngoài là

a)

Lớp nội mô - màng ngăn chun trong - lớp mô liên kết thưa.

b)

Màng ngăn chun trong - lớp dưới nội mô - lớp nội mô.

c)

Lớp nội mô - lớp dưới nội mô - màng ngăn chun ngoài.

d)

Lớp nội mô - lớp dưới nội mô - màng ngăn chun trong.

38.

Câu nào sau đây sai khi nói về động mạch

a)

Áo ngoài có mạch của mạch.

b)

Áo giữa của động mạch lớn cũng có mạch của mạch.

c)

Áo ngoài dày hơn áo giữa.

d)

Lớp nội mô ngăn cách với màng ngăn chun trong bởi lớp dưới nội mô.

39.

Câu nào sau đây không thuộc về đặc điểm của động mạch chun

a)

Lớn.

b)

Gần tim.

c)

Áo ngoài không có mạch của mạch.

d)

Áo giữa có nhiều lá chun.

40.

Chọn câu đúng khi nói về động mạch cơ

a)

Có kích thước lớn hơn động mạch chun.

b)

Không có sự khác biệt về kích thước so với động mạch chun.

c)

Không thấy được lớp nội mô.

d)

Áo giữa có nhiều cơ trơn.

41.

Chọn câu sai khi nói về tĩnh mạch

a)

Lòng méo mó hơn lòng động mạch cùng cỡ.

b)

Không có màng ngăn chun trong.

c)

Áo giữa dày hơn áo ngoài.

d)

Có van để ngăn không cho máu chảy ngược lại.

42.

Cấu tạo mao mạch máu thứ tự từ trong ra ngoài gồm 03 lớp

a)

Chu bào - màng đáy - lớp nội mô.

b)

Màng đáy - chu bào - lớp nội mô.

c)

Màng đáy - lớp nội mô - chu bào.

d)

Lớp nội mô - màng đáy - chu bào.

43.

Tuyến ức nằm ở vị trí nào sau đây

a)

Cạnh xương ức.

b)

Sau xương ức.

c)

Dưới xương ức.

d)

Trên xương ức

44.

Tuyến ức có hình dạng gì

a)

Hình cầu.

b)

Hình bầu dục.

c)

Giống hình tam giác.

d)

Hình thoi.

45.

Hạch bạch huyết có hình

a)

Oval.

b)

Bầu dục.

c)

Hạt đậu.

d)

Tròn.

46.

Ở mô chống đỡ của hạch thì phần trước tiếp giáp với dây xơ là

a)

Dây nang.

b)

Vách xơ chứa mạch máu.

c)

Bè xơ

d)

Vỏ xơ

47.

Khi quan sát hạch trên kính hiển vi quang học thì ta thấy

a)

Dây nang nằm xen kẻ với hang bạch huyết.

b)

Dây nang nằm xen kẻ với nang bạch huyết.

c)

Dây tủy nằm xen kẻ với xoang tĩnh mạch.

d)

Hang bạch huyết xen kẻ với bè remak.

48.

Cấu trúc nào sau đây có chứa nhiều tế bào lympho

a)

Vỏ xơ.

b)

Dây tủy.

c)

Bè xơ.

d)

Dây xơ.

49.

Chọn câu sai khi nói về đặc điểm chung của da và các bộ phận thuộc da

a)

Là cơ quan có trọng lượng nặng nhất.

b)

Biểu mô của da là biểu mô lát tầng không sừng hóa.

c)

Tuyến bã là phần phụ thuộc da.

d)

Móng cũng là phần phụ thuộc da.

50.

Câu nào sau đây sai khi nói về đặc điểm chung của da và các bộ phận thuộc da

a)

Tuyến mồ hôi còn được gọi là tuyến bã.

b)

Tuyến mồ hôi là phần phụ thuộc da.

c)

Hệ thống da gồm da và các phần phụ thuộc da.

d)

Da bao phủ mặt ngoài của cơ thể.

51.

Các cấu trúc sau đây thuộc phần phụ thuộc da TRỪ MỘT

a)

Tuyến mồ hôi.

b)

Tuyến bã.

c)

Lông.

d)

Tuyến Brunner.

52.

Cấu trúc nào sau đây không thuộc phần phụ thuộc da

a)

Lông.

b)

Tuyến kẽ.

c)

Móng.

d)

Tuyến bã.

53.

Câu nào sau đây không thuộc về chức năng của da

a)

Bài tiết.

b)

Chuyển hóa.

c)

Dự trữ mỡ.

d)

Dự trữ máu.

54.

Da có các chức năng sau TRỪ MỘT

a)

Tổng hợp vitamin D.

b)

Xúc giác.

c)

Điều chỉnh lòng mao mạch.

d)

Bài tiết.

55.

Da có các chức năng sau TRỪ MỘT

a)

Tổng hợp vitamin D.

b)

Xúc giác.

c)

Điều chỉnh lòng mao mạch.

d)

Bài tiết.

56.

Cấu trúc nào sau đây không thuộc về phần dẫn khí

a)

Phế nang.

b)

Tiểu phế quản tận

c)

Khí quản.

d)

Thanh quản.

57.

Phần dẫn khí gồm có cấu trúc sau TRỪ 1

a)

Phế quản gian tiểu thùy.

b)

Tiểu phế quản chính thức.

c)

Tiểu phế quản hô hấp.

d)

Tiểu phế quản tận.

58.

Phần dẫn khí không chứa cấu trúc nào sau đây

a)

Ống phế nang.

b)

Khoang mũi.

c)

Khí quản.

d)

Phế quản gốc

59.

Phần dẫn khí gồm có cấu trúc sau TRỪ 1

a)

Phế quản.

b)

Tiểu phế quản chính thức.

c)

Thanh quản

d)

Phế nang.

60.

Cấu trúc nào sau đây thuộc về phần dẫn khí

a)

Tiểu phế quản.

b)

Phế nang.

c)

Lổ phế nang.

d)

Vách gian phế nang.

61.

Ống tiêu hóa chính thức được bắt đầu từ

a)

Dạ dày => trực tràng.

b)

Khoang miệng => hậu môn.

c)

Ruột non => trực tràng.

d)

Khoang miệng => trực tràng.

62.

Ống tiêu hóa chính thức được cấu tạo bởi mấy tầng mô

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

63.

Thứ tự 04 tầng mô của ống tiêu hóa chính thức từ trong lòng ống ra ngoài là

a)

Tầng niêm mạc - tầng dưới niêm - tầng vỏ ngoài - tầng cơ.

b)

Tầng thanh mạc - tầng dưới niêm - tầng vỏ ngoài - tầng cơ.

c)

Tầng niêm mạc - tầng dưới niêm - tầng cơ - tầng thanh mạc

d)

Tầng thanh mạc - tầng dưới niêm - tầng cơ - tầng niêm mạc.

64.

Ở ống tiêu hóa chính thức tính từ ngoài vào trong lòng ống bên trong tầng thanh mạc là tầng gì

a)

Tầng cơ.

b)

Tầng dưới niêm.

c)

Tầng niêm mạc.

d)

Tầng đệm.

65.

Thận có hình

a)

Chóp.

b)

Tháp.

c)

Hạt đậu.

d)

Vòng cung.

66.

Chọn câu sai khi nói về thận

a)

Thận có dạng hình bầu dục.

b)

Nhu mô của thận được chia làm 2 phần.

c)

Vùng vỏ có màu hồng.

d)

Vùng tủy có màu vàng.

67.

Tuyến giáp là tuyến

a)

Nội tiết.

b)

Ngoại tiết.

c)

Vừa nội tiết vừa ngoại tiết.

d)

Nội tiết nhưng sau 35 tuổi thì trở thành ngoại tiết.

68.

Các thành phần sau đây là những cấu tạo của thành ống tiêu hóa chính thức TRỪ 1

a)

Niêm mạc.

b)

Nội mạc.

c)

Tầng dưới niêm.

d)

Thanh mạc

69.

Câu nào sau đây sai khi nói về ống tiêu hóa chính thức

a)

Niêm mạc thay đổi tùy theo chức năng của từng đoạn ống tiêu hóa.

b)

Phần lớn là cơ trơn xếp theo 2 hướng trong vòng ngoài dọc.

c)

Ruột già có thêm lớp cơ chéo ở trong cùng.

d)

Lớp đệm luôn luôn chứa ống tuyến.

70.

Chọn câu sai khi nói về tinh hoàn

a)

Sản xuất tinh trùng.

b)

Sản xuất hormon sinh dục nam.

c)

Có dạng hình tròn.

d)

Nằm trong bìu.

71.

Tinh hoàn nằm ở đâu?

a)

Trong bìu.

b)

Trong màng trong suốt.

c)

Trong thể Highmore.

d)

Trong lưới Haller.

72.

Buồng trứng có hình gì

a)

Hình tròn.

b)

Hình bầu dục.

c)

Hình trứng.

d)

Hình hạt đậu

73.

Chọn câu SAI khi phát biểu về buồng trứng

a)

Buồng trứng hình hạt đậu.

b)

Biểu mô của buồng trứng là biểu mô tinh.

c)

Phần vỏ là mô liên kết đặc chứa nhiều nang trứng.

d)

mạch bạch huyết và động mạch xoắn nằm trong phần tủy.

74.

Cấu trúc nào sau đây có trong vùng vỏ của buồng trứng

a)

Mạch bạch huyết.

b)

Động mạch lò xo.

c)

Động mạch xoắn.

d)

Các nang trứng.

75.

Vùng vỏ của buồng trứng chứa các cấu trúc sau đây TRỪ MỘT

a)

Nang trứng nguyên thủy.

b)

Động mạch xoắn.

c)

Nang trứng sơ cấp.

d)

Nang trứng đặc.

76.

Cấu trúc nào sau đây có trong vùng tủy của buồng trứng

a)

Mạch bạch huyết.

b)

Gò noãn.

c)

Nang trứng thứ cấp

d)

Vòng tia.

77.

Di cư tế bào mầm là giai đoạn thứ mấy trong sự hình thành giao tử

a)

Giai đoạn 1.

b)

Giai đoạn 2.

c)

Giai đoạn 3.

d)

Giai đoạn cuối cùng.

78.

Câu nào sau đây nói về giai đoạn 1 trong sự hình thành giao tử

a)

Nguyên phân tăng số lượng trứng.

b)

Di cư tế bào mầm.

c)

Giảm phân thay đổi cấu trúc tế bào.

d)

Giảm phân thay đổi chức năng tế bào.

79.

Chọn câu SAI khi nói về nang trứng nguyên thủy

a)

Chưa có màng trong suốt.

b)

Có nhiều hàng tế bào nang dẹt.

c)

Có 01 noãn

d)

Có nhiều tế bào nang vây quanh noãn

80.

Vỏ bọc ngoài của tinh hoàn còn được gọi là

a)

Màng đệm.

b)

Màng trắng.

c)

Màng đáy.

d)

Màng nhầy.

81.

Cơ niêm là cấu trúc nằm liền kề giữa

a)

Lớp biểu mô và Lớp đệm

b)

Lớp đệm và tầng dưới niêm

c)

Lớp đệm và tầng cơ

d)

Lớp biểu mô và tầng dưới niêm

82.

Cấu trúc nào sau đây thuộc về phần dẫn khí

a)

Ống phế nang.

b)

Lổ phế nang.

c)

Khí quản.

d)

Biểu mô phế nang.

83.

Cấu trúc nào sau đây thuộc về phần dẫn khí

a)

Phế nang.

b)

Tiểu phế quản hô hấp.

c)

Ống phế nang.

d)

Mũi - hầu.

84.

Chọn câu đúng khi nói về thứ tự 03 lớp cấu tạo của da từ ngoài vào trong là

a)

Biểu bì - nhú chân bì - hạ bì.

b)

Biểu bì - chân bì - hạ bì.

c)

Biểu bì - lớp lưới - hạ bì.

d)

Biểu bì - mô liên kết - hạ bì.

85.

Câu nào sau đây sai khi nói về biểu mô

a)

Giữa các tế bào có rất ít các hình thức liên kết.

b)

Có tính phân cực.

c)

Tế bào đứng sát nhau.

d)

Biểu mô ngăn cách với mô liên kết bởi màng đáy.

86.

Da được cấu tạo từ 3 lớp:

a)

Biểu bì

b)

Chân bì

c)

Hạ bì

d)

Da có chiều dày khoảng 0,5 - 5 cm