NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTỔNG ÔN SINH LÝ ĐỀ 07
Total questions: 62
Worksheet time: 31mins
Name
Class
Date
1.
Hành não có vai trò sinh mệnh là do
a)
Nơi có trung tâm điều hòa hô hấp và tim mạch
b)
Nhiều nhân của các dây thần kinh sọ và cấu tạo lưới
c)
Chức năng dẫn truyền vận động và cảm giác
d)
Nơi bó tháp bắt chéo và có nhân trám,nhân tiền đình
2.
Tổn thương tiểu não thường dẫn tới
a)
Mất điều hòa trung tâm vận mạch và hô hấp
b)
Mất điều hòa,phối hợp các động tác
c)
Mất trí nhớ ngắn hạn,dài hạn
d)
Mất phản xạ thị giác,thính giác
3.
Trung tâm phản xạ điều nhiệt
a)
Vùng dưới đồi hoạt động điều nhiệt độc lập không chịu sự điều hòa của vỏ não
b)
Nửa trước vùng dưới đồilà trung tâm chống lạnh,nửa sau là trung tâm chống nóng
c)
Thuốc aspirin gây hạ nhiệt bằng cách tác dụng trực tiếp lên trung tâm điều nhiệt
d)
Nửa trước vùng dưới đồi là trung tâm chống nóng,nửa sau là trung tâm chống lạnh
4.
Huyết tương có chức năng sau đây ,trừ
a)
Bảo vệ
b)
Vận chuyển mật
c)
Vận chuyển oxy
d)
Cung cấp chất dinh dưỡng
5.
Huyết tương có chức năng sau đây ,trừ
a)
Bảo vệ
b)
Vận chuyển mật
c)
Vận chuyển oxy
d)
Cung cấp chất dinh dưỡng
6.
Khi tiêu chảy cấp việc sử dụng ORESOL,nhằm các mục đích sau trừ
a)
Bù lại lượng nước và một số chất điện giải cơ bản
b)
Điều trị các biến chứng do tiêu chảy cấp gây ra
c)
Điều trị các triệu chứng tiêu chảy cấp
d)
Điều trị nguyên nhân gây tiêu chảy
7.
Trong cơ thể,chuyển hóa năng lượng xảy ra ở
a)
Tế bào cơ quan tiêu hóa
b)
Trong các cơ vân
c)
Trong gan
d)
Trong tất cả tế bào của cơ thể
8.
Điều hòa bằng con đường thần kinh nhanh nhạy vì
a)
Trung tâm là hành não
b)
Cơ chế phản xạ
c)
Hệ thần kinh tự chủ
d)
Trung tâm là tủy sống
9.
Yếu tố tham gia tạo điện thế hoạt động
a)
Hoạt động bơm Ca2+
b)
Hoạt động bơm Na+-K+
c)
Mở kênh Ca2+-Na+
d)
Mở kênh Cl-
10.
Thành phần của dịch nội bào và dịch ngoại bào
a)
Dịch ngoại bào chứa nhiều oxy,các ion âm,pr
b)
Dịch nội bào chứa nhiều aa.,acid béo
c)
Dịch nội bào chứa nhiều K+,Mg2+
d)
Dịch ngoại bào chứa nhiều ion Na+,PO4 3-
11.
Tác dụng của chất truyền đạt thần kinh gây kích thích màng sau synap
a)
Làm mở kênh Na+,tăng vận chuyển Na+ ra ngoài tế bào
b)
Làm đóng các kênh Ca2+
c)
Ức chế hoạt động của kênh K+ và kênh Cl-
d)
Làm mở các kênh K+, tăng vận chuyển K+ vào trong tế bào
12.
Cơ chế chống đông của heparin
a)
Ức chế các yếu tố đông máu
b)
Ức chế thrombin
c)
Ức chế anpha2-macroglobulin
d)
Ức chế sự tạo thành protrombin
13.
Bạch cầu hạt trung tính có đặc tính sau
a)
Có khả năng khử độc pr lạ
b)
Có khả năng bám mạch và xuyên mạch
c)
Có khả năng giải phóng ra plamilogen
d)
Mỗi bạch cầu trung tính có khả năng thực bào khoảng 100 vi khuẩn
14.
Vùng thân nhiệt có trị số cao nhất
a)
Nách
b)
Gan
c)
Trực tràng
d)
Miệng
15.
Vùng bàn tay nhận cảm giác tốt hơn vùng bàn chân do
a)
Kích thước mỗi vùng tiếp nhận ở tay lớn hơn ở chân
b)
Mật độ receptor lớn
c)
Vùng đại diện tiếp nhận cảm giác của bàn tay trên vỏ não có diện tích lớn hơn
d)
Mức độ tiếp xúc của tay nhiều hơn chân
16.
Receptor không có khả năng thích nghi là receptor tiếp nhận cảm giác
a)
Ánh sang
b)
Vị giác
c)
Đau
d)
Nóng
17.
Nhịp tim tăng lên khi tăng
a)
Áp suất máu trong quai động mạch chủ
b)
Phân áp O2 trong máu động mạch
c)
Nồng độ ion Ca2+ trong máu
d)
Nhiệt độ máu đến tim
18.
Huyết áp động mạch giảm khi
a)
ADH trong máu tăng
b)
Ăn mặn
c)
Xơ vữa động mạch
d)
Suy dinh dưỡng protein – năng lượng
19.
Hướng lan truyền điện thế hoạt động
a)
Theo 2 chiều trên sợi trục,1 chiều qua sinap
b)
Theo 1 chiều trên sợi trục,1 chiều qua sinap
c)
Theo 2 chiều trên sợi trục,2 chiều qua sinap
d)
Theo 1 chiều trên sợi trục 2 chiều qua sinap
20.
HbO2 tăng giải phóng oxy khi giảm
a)
Nhiệt độ máu
b)
pH huyết tương
c)
Nồng độ 2,3 DPG trong máu
d)
Phân áp CO2 trong máu
21.
Các yếu tố sau đây đều ảnh hưởng yếu tố thấm của màng ,trừ
a)
Sự tích điện của màng
b)
Độ dày của màng
c)
Số kênh pr của màng
d)
Trọng lượng phân tử của chất khuếch tán
22.
Vị trí receptor tiếp nhận hormon tại tế bào đích
a)
Màng tế bào,bào tương,trong nhân tế bào
b)
Trong bào tương,trong nhân tế bào,màng trong tế bào
c)
Màng ngoài tế bào,trong nhân tế bào,bào tương
d)
Màng trong tế bào, màng ngoài tế bào,bào tương
23.
Hiện tượng hoàng đảm(da bệnh nhân bị vàng)có thể do các nguyên nhân sau,trừ
a)
Truyền nhầm nhóm máu
b)
Tắc ống mật chủ
c)
Vỡ bạch cầu
d)
Tan máu sơ sinh
24.
Thành phần cói chức năng đánh thức vỏ não khi có kích thích cảm giác
a)
Hệ thống Limbic
b)
Hyphothalamus
c)
Hệ thống lưới
d)
Hành não
25.
Các cách vận chuyển Na+ sau đây đều là vận chuyển tích cực trừ
a)
Bơm Na+-K+
b)
Kênh Na+
c)
Đồng vận chuyển với acid amin
d)
Đồng vận chuyển với Glucose
26.
Chất truyền đạt thần kinh được sản xuất ở
a)
Cúc tận cùng
b)
Thân noron và sợi trục
c)
Sợi trục và cúc tận cùng
d)
Thân noron và cúc tận cùng
27.
Chất khuếch tán đơn thuần qua lipid kép trừ
a)
Rượu
b)
N2
c)
CO2
d)
Glucose
28.
Huyết áp tăng kích thích vào bộ phận nhận cảm áp lực sẽ gây ra
a)
Tăng nhịp tim
b)
Tăng lực co tim
c)
Kích thích trung tâm co mạch
d)
Kích thích thần kinh phó giao cảm chi phối tim
29.
Dẫn truyền điện thế hoạt động trên sợi trục có đặc điểm sau,trừ
a)
Tốc độ dẫn truyền ở sợi có myelin nhanh hơn sợi không có myelin
b)
Cường độ kích thích càng lớn thì biên độ xung càng cao
c)
Dẫn truyền riêng trong từng sợi
d)
Dẫn truyền theo hai hướng và chỉ dẫn truyền trên sợi còn nguyên vẹn
30.
Kháng thể dịch thể có chức năng sau, trừ
a)
Kết hợp với kháng nguyên đặc hiệu
b)
Hoạt hóa hệ thống bổ thể
c)
Nhận biết kháng nguyên đặc hiệu
d)
Chỉ A+B đúng
31.
Nguyên nhân chủ yếu tạo điện thế nghỉ
a)
Các ion âm trong màng tế bào
b)
Khuếch tán K+
c)
Khuếch tán Na+
d)
Bơm Na+-K+-ATP base
32.
Hành não có vai trò sinh mệnh là do
a)
Nơi có trung tâm điều hòa hô hấp và tim mạch
b)
Nhiều nhân của các dây thần kinh sọ và cấu tạo lưới
c)
Chức năng dẫn truyền vận động và cảm giác
d)
Nơi bó tháp bắt chéo và có nhân trám,nhân tiền đình
33.
Tổn thương tiểu não thường dẫn tới
a)
Mất điều hòa trung tâm vận mạch và hô hấp
b)
Mất điều hòa,phối hợp các động tác
c)
Mất trí nhớ ngắn hạn,dài hạn
d)
Mất phản xạ thị giác,thính giác
34.
Trung tâm phản xạ điều nhiệt
a)
Vùng dưới đồi hoạt động điều nhiệt độc lập không chịu sự điều hòa của vỏ não
b)
Nửa trước vùng dưới đồilà trung tâm chống lạnh,nửa sau là trung tâm chống nóng
c)
Thuốc aspirin gây hạ nhiệt bằng cách tác dụng trực tiếp lên trung tâm điều nhiệt
d)
Nửa trước vùng dưới đồi là trung tâm chống nóng,nửa sau là trung tâm chống lạnh
35.
Huyết tương có chức năng sau đây ,trừ
a)
Bảo vệ
b)
Vận chuyển mật
c)
Vận chuyển oxy
d)
Cung cấp chất dinh dưỡng
36.
Huyết tương có chức năng sau đây ,trừ
a)
Bảo vệ
b)
Vận chuyển mật
c)
Vận chuyển oxy
d)
Cung cấp chất dinh dưỡng
37.
Khi tiêu chảy cấp việc sử dụng ORESOL,nhằm các mục đích sau trừ
a)
Bù lại lượng nước và một số chất điện giải cơ bản
b)
Điều trị các biến chứng do tiêu chảy cấp gây ra
c)
Điều trị các triệu chứng tiêu chảy cấp
d)
Điều trị nguyên nhân gây tiêu chảy
38.
Trong cơ thể,chuyển hóa năng lượng xảy ra ở
a)
Tế bào cơ quan tiêu hóa
b)
Trong các cơ vân
c)
Trong gan
d)
Trong tất cả tế bào của cơ thể
39.
Điều hòa bằng con đường thần kinh nhanh nhạy vì
a)
Trung tâm là hành não
b)
Cơ chế phản xạ
c)
Hệ thần kinh tự chủ
d)
Trung tâm là tủy sống
40.
Yếu tố tham gia tạo điện thế hoạt động
a)
Hoạt động bơm Ca2+
b)
Hoạt động bơm Na+-K+
c)
Mở kênh Ca2+-Na+
d)
Mở kênh Cl-
41.
Thành phần của dịch nội bào và dịch ngoại bào
a)
Dịch ngoại bào chứa nhiều oxy,các ion âm,pr
b)
Dịch nội bào chứa nhiều aa.,acid béo
c)
Dịch nội bào chứa nhiều K+,Mg2+
d)
Dịch ngoại bào chứa nhiều ion Na+,PO4 3-
42.
Tác dụng của chất truyền đạt thần kinh gây kích thích màng sau synap
a)
Làm mở kênh Na+,tăng vận chuyển Na+ ra ngoài tế bào
b)
Làm đóng các kênh Ca2+
c)
Ức chế hoạt động của kênh K+ và kênh Cl-
d)
Làm mở các kênh K+, tăng vận chuyển K+ vào trong tế bào
43.
Cơ chế chống đông của heparin
a)
Ức chế các yếu tố đông máu
b)
Ức chế thrombin
c)
Ức chế anpha2-macroglobulin
d)
Ức chế sự tạo thành protrombin
44.
Bạch cầu hạt trung tính có đặc tính sau
a)
Có khả năng khử độc pr lạ
b)
Có khả năng bám mạch và xuyên mạch
c)
Có khả năng giải phóng ra plamilogen
d)
Mỗi bạch cầu trung tính có khả năng thực bào khoảng 100 vi khuẩn
45.
Vùng thân nhiệt có trị số cao nhất
a)
Nách
b)
Gan
c)
Trực tràng
d)
Miệng
46.
Vùng bàn tay nhận cảm giác tốt hơn vùng bàn chân do
a)
Kích thước mỗi vùng tiếp nhận ở tay lớn hơn ở chân
b)
Mật độ receptor lớn
c)
Vùng đại diện tiếp nhận cảm giác của bàn tay trên vỏ não có diện tích lớn hơn
d)
Mức độ tiếp xúc của tay nhiều hơn chân
47.
Receptor không có khả năng thích nghi là receptor tiếp nhận cảm giác
a)
Ánh sang
b)
Vị giác
c)
Đau
d)
Nóng
48.
Nhịp tim tăng lên khi tăng
a)
Áp suất máu trong quai động mạch chủ
b)
Phân áp O2 trong máu động mạch
c)
Nồng độ ion Ca2+ trong máu
d)
Nhiệt độ máu đến tim
49.
Huyết áp động mạch giảm khi
a)
ADH trong máu tăng
b)
Ăn mặn
c)
Xơ vữa động mạch
d)
Suy dinh dưỡng protein – năng lượng
50.
Hướng lan truyền điện thế hoạt động
a)
Theo 2 chiều trên sợi trục,1 chiều qua sinap
b)
Theo 1 chiều trên sợi trục,1 chiều qua sinap
c)
Theo 2 chiều trên sợi trục,2 chiều qua sinap
d)
Theo 1 chiều trên sợi trục 2 chiều qua sinap
51.
HbO2 tăng giải phóng oxy khi giảm
a)
Nhiệt độ máu
b)
pH huyết tương
c)
Nồng độ 2,3 DPG trong máu
d)
Phân áp CO2 trong máu
52.
Các yếu tố sau đây đều ảnh hưởng yếu tố thấm của màng ,trừ
a)
Sự tích điện của màng
b)
Độ dày của màng
c)
Số kênh pr của màng
d)
Trọng lượng phân tử của chất khuếch tán
53.
Vị trí receptor tiếp nhận hormon tại tế bào đích
a)
Màng tế bào,bào tương,trong nhân tế bào
b)
Trong bào tương,trong nhân tế bào,màng trong tế bào
c)
Màng ngoài tế bào,trong nhân tế bào,bào tương
d)
Màng trong tế bào, màng ngoài tế bào,bào tương
54.
Hiện tượng hoàng đảm(da bệnh nhân bị vàng)có thể do các nguyên nhân sau,trừ
a)
Truyền nhầm nhóm máu
b)
Tắc ống mật chủ
c)
Vỡ bạch cầu
d)
Tan máu sơ sinh
55.
Thành phần cói chức năng đánh thức vỏ não khi có kích thích cảm giác
a)
Hệ thống Limbic
b)
Hyphothalamus
c)
Hệ thống lưới
d)
Hành não
56.
Các cách vận chuyển Na+ sau đây đều là vận chuyển tích cực trừ
a)
Bơm Na+-K+
b)
Kênh Na+
c)
Đồng vận chuyển với acid amin
d)
Đồng vận chuyển với Glucose
57.
Chất truyền đạt thần kinh được sản xuất ở
a)
Cúc tận cùng
b)
Thân noron và sợi trục
c)
Sợi trục và cúc tận cùng
d)
Thân noron và cúc tận cùng
58.
Chất khuếch tán đơn thuần qua lipid kép trừ
a)
Rượu
b)
N2
c)
CO2
d)
Glucose
59.
Huyết áp tăng kích thích vào bộ phận nhận cảm áp lực sẽ gây ra
a)
Tăng nhịp tim
b)
Tăng lực co tim
c)
Kích thích trung tâm co mạch
d)
Kích thích thần kinh phó giao cảm chi phối tim
60.
Dẫn truyền điện thế hoạt động trên sợi trục có đặc điểm sau,trừ
a)
Tốc độ dẫn truyền ở sợi có myelin nhanh hơn sợi không có myelin
b)
Cường độ kích thích càng lớn thì biên độ xung càng cao
c)
Dẫn truyền riêng trong từng sợi
d)
Dẫn truyền theo hai hướng và chỉ dẫn truyền trên sợi còn nguyên vẹn
61.
Kháng thể dịch thể có chức năng sau, trừ
a)
Kết hợp với kháng nguyên đặc hiệu
b)
Hoạt hóa hệ thống bổ thể
c)
Nhận biết kháng nguyên đặc hiệu
d)
Chỉ A+B đúng
62.
Nguyên nhân chủ yếu tạo điện thế nghỉ
a)
Các ion âm trong màng tế bào
b)
Khuếch tán K+
c)
Khuếch tán Na+
d)
Bơm Na+-K+-ATP base
Reset
