wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test phi nhân thọ

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.
Quyền lợi chính sản phẩm BVAG là quyền lợi nào?
a)
Điều trị ngoại trú do ốm bệnh, tai nạn
b)
Điều trị nội trú do ốm bệnh, tai nạn
c)
Bảo hiểm tai nạn cá nhân
d)
Bảo hiểm sinh mạng cá nhân
2.
Tổng hạn mức quyền lợi bảo hiểm nội trú theo chương trình KIM CƯƠNG của sản phẩm BVAG là bao nhiêu?
a)
137 triệu đồng
b)
230 triệu đồng
c)
454 triệu đồng
d)
342 triệu đồng
3.
Trẻ em từ 15 ngày tuổi đến 1 tuổi có thể tham gia chương trình bảo hiểm của sản phẩm BVAG nào?
a)
Bất kỳ chương trình nào
b)
Bất kỳ chương trình nào nhưng phải tham gia cả quyền lợi Nội trú và Ngoại trú
c)
Chương trình Bạch Kim hoặc Kim Cương
d)
Chỉ chương trình cao nhất (Kim Cương)
4.
Khách hàng được bảo lãnh nội trú và ngoại trú (THẺ VÀNG) khi mua chương trình của sản phẩm BVAG?
a)
Bạc, Vàng và Có tham gia ngoại trú
b)
Quyền lợi chính chương trình Bạch kim, Kim cương
c)
Bạch kim, Kim Cương và 1 quyền lợi bổ sung bất kỳ
d)
Bạch kim, Kim Cương và Có tham gia ngoại trú
5.
Thời gian chờ cho quyền lợi Bảo hiểm tai nạn cá nhân trong BVAG?
a)
90 ngày
b)
3 tháng
c)
6 tháng
d)
Không mất thời gian chờ
6.
Khách hàng 35 tuổi tham gia gói Bạc của BVAG phải nằm viện điều trị và muốn khiếu nại cho riêng quyền lợi “Điều trị nội trú”. Chi phí nằm viện/ngày thực tế phát sinh là VNĐ 3.000.000, thời gian nằm viện 30 ngày, vậy khách hàng sẽ được thanh toán tối đa bao nhiêu (lưu ý hạn mức tối đa theo chương trình):
a)
VNĐ 90.000.000
b)
VNĐ 30.000.000
c)
VNĐ 40.000.000
d)
VNĐ 60.000.000
7.
Khách hàng sẽ nhận được Giấy chứng nhận bảo hiểm BVAG sau bao lâu?
a)
Trong vòng 05 ngày làm việc
b)
Trong vòng 10 ngày làm việc
c)
Trong vòng 15 ngày làm việc
d)
Ngay sau khi khách hàng hoàn thành việc cung cấp thông tin tham gia bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm đầy đủ
8.
Cách thức thanh toán phí bảo hiểm BVAG
a)
KH đóng phí BH được nộp cho CBNV Công ty Bảo hiểm bằng tiền mặt
b)
KH đóng phí vào Tài khoản chuyên thu của từng đơn vị thành viên của Công ty Bảo hiểm được mở tại LPB
c)
KH đóng phí vào Tài khoản chuyên thu của Công ty Bảo hiểm được mở duy nhất tại LPBank
d)
KH đóng phí BH được nộp cho CBNV LPB bằng tiền mặt
9.
Khách hàng có thể tham gia bảo hiểm BVAG tối đa đến khi bao nhiêu tuổi?
a)
50 tuổi
b)
65 tuổi
c)
65 tuổi (nếu tái tục liên tục từ 60 tuổi).
d)
55 tuổi
10.
Khách hàng có thể tùy chọn số tiền bảo hiểm khi tham gia Quyền lợi bổ sung Tai nạn cá nhân BVAG tối đa là bao nhiêu?
a)
1 tỷ
b)
200 triệu
c)
500 triệu
d)
Theo nhu cầu của khách hàng
11.
Quyền lợi bảo hiểm tai nạn cá nhân BVAG được chi trả khi nào?
a)
Người được bảo hiểm tử vong hoặc người được bảo hiểm bị thương tật toàn bộ vĩnh viên
b)
Người được bảo hiểm bị thương tật tạm thời
c)
Người được bảo hiểm bị thương tật dưới 50%
d)
Người được bảo hiểm bị thương tật dưới 70%
12.
Điều kiện để tham gia Quyền lợi bổ sung thai sản tại BVAG là gì?
a)
Tham gia chương trình Bạc hoặc Vàng
b)
Từ 18-45 tuổi và tham gia chương trình Bạch Kim và Kim Cương
c)
Từ 18-45 tuổi và tham gia chương trình Bạc hoặc Vàng
d)
Không cần điều kiện gì
13.
Trong phần sản phẩm BVAG bồi thường các chi phí y tế phát sinh do ốm bệnh hoặc tai nạn sử dụng chứng từ hóa đơn nào là hợp lệ?
a)
Biên lai bán lẻ trên 200.000
b)
Hóa đơn đỏ của Bộ Tài Chính hoặc Biên lai bán lẻ dưới 200.000
c)
Biên lai bán lẻ dưới 300.000
d)
Biên lai bán lẻ trên 500.000
14.
Khi CBNV Hội sở mua/giới thiệu BVAG cho ĐVKD thì có lương kinh doanh được phân bổ như thế nào?
a)
CBNV bán trực tiếp 10%, CB hội sở 2%
b)
CBNV bán trực tiếp 10%, CB hội sở 2%, Cấp Quản lý ĐKVD 3%
c)
CBNV bán trực tiếp 2%, CB hội sở 10%
d)
CBNV bán trực tiếp 10%, CB hội sở 2%, Cấp Quản lý ĐKVD 1%
15.
Khách hàng khi sử dụng dịch vụ Bảo lãnh viện phí BVAG cần xuất trình những giấy tờ gì?
a)
Giấy chứng nhận bảo hiểm
b)
Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu
c)
Thẻ bảo lãnh
d)
Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu và Thẻ bảo lãnh
16.
Quy trình cấp đơn bảo hiểm sức khỏe BVAG tại LPB
a)
CBNV LPB giới thiệu và tư vấn cho KH về bảo hiểm sức khỏe
b)
CBNV LPB nhập thông tin khách hàng vào phần mềm và thông báo phí để KH đóng phí theo đúng quy định
c)
CBNV LPB in Hợp đồng và gửi cho KH
d)
Tất cả đáp án đều đúng
17.
Sản phẩm sức khỏe Bảo Việt An Gia do Công ty bảo hiểm (CTBH) nào cung cấp?
a)
Bảo Việt
b)
PTI
c)
XTI
d)
VNI
18.
Sản phẩm bảo hiểm Bảo Việt An gia ở LPBank là sản phẩm bắt buộc hay tự nguyện?
a)
Bắt buộc
b)
Tự nguyện
c)
Cả 2 phương án trên đều đúng
19.
Khách hàng có bệnh nền ung thư có được tham gia bảo hiểm Bảo Việt An Gia không?
a)
b)
không
c)
Cả 2 phương án trên
20.
Bảo hiểm xe cơ giới bao gồm các loại hình nào?
a)
BH Vật chất ô tô; BH tai nạn LPX&NNTX; BH trách TNDS của chủ xe đối với hàng hóa trên xe; BH TNDS của chủ xe với bên thứ ba (bắt buộc/ tự nguyện); Bảo hiểm TNDS của chủ xe với hành khách trên xe (bắt buộc/ tự nguyện)
b)
BH Vật chất ô tô; BH tai nạn LPX&NNTX; BH trách nhiệm hàng hóa trên xe; BH TNDS bắt buộc của chủ xe đối với bên thứ ba
c)
BH Vật chất ô tô; BH tai nạn LPX&NNTX; BH TNDS bắt buộc của chủ xe đối với bên thứ ba
d)
BH Vật chất ô tô; BH TNDS bắt buộc của chủ xe đối với bên thứ ba
21.
Mức trách nhiệm về người và tài sản của bảo hiểm TNDS bắt buộc của chủ xe đối với bên thứ ba
a)
Về tài sản: 70 triệu đồng/vụ; Về người: 70 triệu đồng/người/vụ
b)
Về tài sản: 70 triệu đồng/vụ; Về người: 100 triệu đồng/người/vụ
c)
Về tài sản: 150 triệu đồng/vụ; Về người: 100 triệu đồng/người/vụ
d)
Về tài sản: 100 triệu đồng/vụ; Về người: 100 triệu đồng/người/vụ
22.
LPB hiện đang triển khai BH Xe cơ giới với các CTBH nào?
a)
BH Bảo Việt (BVI), BH Xuân Thành (XTI)
b)
Bảo Việt (BVI), Xuân Thành (XTI), BH Xăng dầu (PJICO), BH Bưu Điện (PTI), BH Hàng không (VNI)
c)
BH Xăng dầu (PJICO), BH Bưu Điện (PTI)
d)
BH Xuân Thành (XTI), BH Hàng Không (VNI)
23.
Loại hình bảo hiểm nào trong các loại hình bảo hiểm xe cơ giới dưới đây là bắt buộc theo quy định của Chính phủ
a)
Vật chất ô tô
b)
Trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với bên thứ ba
c)
Tai nạn lái phụ xe và người ngồi trên xe
d)
Cả 3 đáp án trên
24.
Theo TB 9486/2023/TB-LPBank.TTKDBH, đối tượng chi lương kinh doanh BH PNT bao gồm những ai ?
a)
Cán bộ bán hàng, Giám đốc ĐVKD
b)
Cán bộ bán hàng, Quản lý cấp trung
c)
Giám đốc ĐVKD, Quản lý cấp trung
d)
Giám đốc CN/PGDL, các cấp quản lý cấp trung, CBNV bán trực tiếp, Tổ BH.