Font size
WorksheetsCHỦ NGỮ - VỊ NGỮ
Total questions: 33
Worksheet time: 17mins
Vị ngữ trong câu sau là gì?
Sau tiếng chuông chùa, mặt trăng đã nhỏ lại, sáng vằng vặc.
mặt trăng đã nhỏ lại,sáng vằng vặc
mặt trăng
đã nhỏ lại, sáng vằng vặc
sáng vằng vặc
Chủ ngữ trong câu sau là gì?
Ngoài suối, trên mấy cành cây cao, tiếng chim, tiếng ve, cất lên inh ỏi, râm ran.
trên mấy cành cây cao, tiếng chim, tiếng ve
tiếng chim, tiếng ve, cất lên inh ỏi
trên mấy cành cây cao, tiếng chim
tiếng chim, tiếng ve
Muốn tìm chủ ngữ, ta đặt câu hỏi:
Ai?, Cái gì?, Thế nào?
Thế nào?, Là gì?
Như thế nào?, Cái gì?, Việc gì?
Ai?, Cái gì?, Con gì?
Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình trong nắng mới." là:
Những nàng hoa
Những nàng hoa lay ơn
Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình
Đang khoe mình trong nắng mới
Tìm chủ ngữ trong câu sau: Bên đường, cây cối xanh um.
Cây cối
xanh um
Bên đường
Bên đường, cây cối
Tìm chủ ngữ trong câu sau:
Những cô gái thủ đô hớn hở, áo màu rực rỡ.
Những cô gái
Những cô gái thủ đô
hớn hở, áo màu rực rỡ.
cô gái
Vị ngữ của câu: “Mùa xuân, cả nhà gấu kéo nhau đi bẻ măng và uống mật ong.” là:
cả nhà gấu
đi bẻ măng và uống mật ong
kéo nhau đi bẻ măng và uống mật ong
Chủ ngữ."Nó giống như một con ngỗng cụ nhưng nhanh nhẹn hơn nhiều.
Nó giống như một con ngỗng cụ nhưng
Nó giống như một con ngỗng cụ
con ngỗng cụ
Nó
Chủ ngữ, vị ngữ trong câu “Bạn An học rất giỏi.” là:
Chủ ngữ: Bạn An học; Vị ngữ: rất giỏi.
Chủ ngữ: Bạn An; Vị ngữ: học rất giỏi.
Chủ ngữ: Bạn; Vị ngữ: An học rất giỏi.
Chủ ngữ: Bạn An học rất; Vị ngữ: giỏi.
DÒNG NÀO CHỈ ĐẶC ĐIỂM CỦA THÀNH PHẦN CHỦ NGỮ?
TLCH Ai?; Cái gì?; Con gì?
TLCH Làm gì?; Là gì?; Thế nào?
Nêu lên SỰ VẬT có hoạt động, trạng thái, đặc điểm, tính chất được nói đến ở vị ngữ.
Nêu lên HOẠT ĐỘNG, TRẠNG THÁI, ĐẶC ĐIỂM, TÍNH CHẤT của sự vật được nói đến ở chủ ngữ.
Chủ ngữ trong câu sau là:
"Chích bông là loài chim xinh đẹp".
loài chim xinh đẹp
chính bông là loài chim
chích bông
là loài chim xinh đẹp
Vị ngữ trong câu sau là:
"Trên xe buýt, anh thanh niên lấy hai tay ôm mặt".
Trên xe buýt
anh thanh niên
anh thanh niên lấy hai tay ôm mặt.
lấy hai tay ôm mặt
Tìm chủ ngữ trong câu sau:
- Không khí mùa xuân thật náo nức.
Không khí mùa xuân
Không khí
Mùa xuân
thật náo nức
Giữa sân, các bạn nam chơi đá cầu.
Tách chủ ngữ//vị ngữ trong câu văn trên.
Giữa sân,//các bạn nam chơi đá cầu.
Giữa sân, các bạn nam// chơi đá cầu.
Giữa sân, các bạn// nam chơi đá cầu.
Trong giờ ra chơi, sân trường thật náo nhiệt.
Tách chủ ngữ//vị ngữ trong câu văn trên.
Trong giờ ra chơi, //sân trường thật náo nhiệt.
Trong giờ ra chơi, sân trường// thật náo nhiệt.
Cây lược này làm bằng ngà voi.
Tách chủ ngử//vị ngữ trong câu văn trên.
Cây lược // này làm bằng ngà voi.
Cây lược này// làm bằng ngà voi.
Cây lược này làm bằng// ngà voi.
Sóng vỗ ì oạp vào mạn thuyền.
Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong câu văn trên.
Sóng // vỗ ì oạp vào mạn thuyền.
Sóng vỗ ì oạp // vào mạn thuyền.
Sóng vỗ // ì oạp vào mạn thuyền.
Đám trẻ làng tôi rất mê xiếc mô-tô bay.
Xác định chủ ngữ//vị ngữ trong câu văn trên.
Đám trẻ làng tôi // rất mê xiếc mô-tô bay.
Đám trẻ // làng tôi rất mê xiếc mô-tô bay.
Đám trẻ làng // tôi rất mê xiếc mô-tô bay.
Dòng nào xác định đúng CN, VN trong câu văn dưới đây:
Chú ngồi trên thềm giếng, ngẩng nhìn bóng trăng mờ nấp sau sương mù và lôi cây ác-mô-ni-ca ra thổi.
Chú ngồi trên thềm giếng, // ngẩng nhìn bóng trăng mờ nấp sau sương mù và lôi cây ác-mô-ni-ca ra thổi.
Chú // ngồi trên thềm giếng, ngẩng nhìn bóng trăng mờ nấp sau sương mù và lôi cây ác-mô-ni-ca ra thổi.
Xác định CN/VN trong câu văn dưới đây:
Một lần, tôi rủ nó trốn ngủ trưa chạy qua bãi đất trống cạnh nhà chơi trò ném đá.
Một lần, // tôi rủ nó trốn ngủ trưa chạy qua bãi đất trống cạnh nhà chơi trò ném đá.
Một lần, tôi // rủ nó trốn ngủ trưa chạy qua bãi đất trống cạnh nhà chơi trò ném đá.
Những chú cá lần lượt mắc lưới.
Dòng nào tách đúng chủ ngữ, vị ngữ trong câu trên?
Những chú cá // lần lượt mắc lưới.
Những chú cá lần lượt // mắc lưới.
DÒNG NÀO CHỈ ĐẶC ĐIỂM CỦA THÀNH PHẦN VỊ NGỮ?
TLCH Ai?; Cái gì?; Con gì?
TLCH Làm gì?; Là gì?; Thế nào?
Nêu lên SỰ VẬT có hoạt động, trạng thái, đặc điểm, tính chất được nói đến ở vị ngữ.
Nêu lên HOẠT ĐỘNG, TRẠNG THÁI, ĐẶC ĐIỂM, TÍNH CHẤT của sự vật được nói đến ở chủ ngữ.
Vị ngữ trong câu kể Ai là gì? sau:
Khoảng gần trưa, khi sương tan, đấy là khi chợ náo nhiệt nhất.
Khoảng gần trưa
khi sương tan
là khi chợ náo nhiệt nhất.
khi chợ náo nhiệt nhất.
Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?
Bạn Hải đá bóng rất giỏi.
Bác gà trống bước chầm chậm trong sân.
Chú sư tử thật oai vệ.
Bông hoa thơm ngát khoe sắc trong vườn.
Xác định câu kể Ai làm gì trong đoạn văn sau:
Cả thung lũng như một bức tranh thủy mặc. Những sinh hoạt của ngày mới bắt đầu. Thanh niên lên rẫy. Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nước. Em nhỏ đùa vui trước cửa nhà sàn.
Cả thung lũng như một bức tranh thủy mặc.
Những sinh hoạt của ngày mới bắt đầu.
Thanh niên lên rẫy. Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nước.
Thanh niên lên rẫy. Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nước. Em nhỏ đùa vui trước cửa nhà sàn.
Trong câu kể Ai làm gì? chủ ngữ chỉ ....
Sự vật ( người, con vật) có hoạt động nói đến ở vị ngữ.
Sự vật ( người, con vật, cây cối được nhân hóa) có hoạt động nói đến ở vị ngữ.
Sự vật ( người, con vật hay đồ vật, cây cối được nhân hóa) có hoạt động nói đến ở vị ngữ.
Sự vật ( người hay đồ vật, cây cối được nhân hóa) có hoạt động nói đến ở vị ngữ.
Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:
Bên đường, cây cối xanh um
Bên đường
cây cối
xanh um
xanh
Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:
Nhà cửa thưa thớt dần.
nhà
cửa
thưa thớt
thưa thớt dần
Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:
Đàn voi bước đi chậm rãi
đàn voi
bước đi
chậm
bước đi chậm rãi
Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:
Người quản tượng ngồi vắt vẻo trên chú voi đi đầu
Người quản tượng
ngồi
ngồi vắt vẻo
trên chú voi đi đầu
Tìm chủ ngữ trong câu kể Ai là gì sau:
Ông Năm là dân ngụ cư của làng này.
Ông
Ông Năm
Ông Năm là
Ông Năm là dân ngụ cư
Tìm chủ ngữ trong câu kể Ai là gì? sau:
Cần trục là cánh tay kì diệu của các chú công nhân.
Cần
Cần trục
Cần trục là
Cần trục là cánh tay kì diệu
Khi viết, câu trần thuật thường kết thúc bằng dấu câu gì?
A. Dấu chấm
B. Dấu chấm than
C. Dấu chấm lửng
D. Cả 3 dấu câu trên
