wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

제2과. 단어 외워라

Total questions: 10

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

도서관

a)

giảng đường

b)

thư viện

c)

nhà sách

d)

nhà ăn

2.

giảng đường

a)

화장실

b)

랩실

c)

강의실

d)

교실

3.

Chọn từ khác loại trong 4 từ sau

a)

기숙사

b)

학생 식당

c)

백화점

d)

주부

4.

Từ vựng: Đồng hồ - Cửa sổ - Hộp bút

a)

시계 - 문 - 연필

b)

시계 - 창문 - 연필

c)

세계 - 창문 - 필동

d)

시계 - 창문 - 필통

5.

Câu nào sau đây dịch đúng:

Đây là phòng sinh hoạt câu lạc bộ (vị trí gần người nói)

a)

이것은 학교입니다

b)

여기는 동아리방입니다

c)

여기는 강의실입니다

d)

저기는 연구실입니다

6.

Lần lượt điền theo thứ tự các từ vựng sau:

bưu điện - ngân hàng - hiệu thuốc - cửa hàng bách hóa

4 lines
7.

Câu nào sau đây chưa đúng

a)

교실에 도서관이 있습니다

b)

도서관에 책이 있습니다

c)

책상에 사전이 있습니다

d)

교실에 학생이 있습니다

8.

Dịch:

Đây là cái cặp của bạn Hoa

a)

여기는 가방입니다

b)

이것은 제 가방입니다

c)

이것은 화 씨의 가방입니다

d)

여기는 화 씨의 가방입니다

9.

A: 컴퓨터가 있습니까?

B: ............................................

a)

네, 컴퓨터입니다

b)

네, 컴퓨터가 없습니다

c)

아니요, 없습니다

d)

아니요, 컴퓨터가 아닙니다

10.

Câu nào sau đây chưa đúng

a)

책상 위에 사전이 있습니다

b)

베트남어 책이 가방 안에 있습니다

c)

지도가 선생님의 책상 위에 있습니다

d)

책에 글씨가 있습니다