WorksheetsQuizzKT6
Total questions: 52
Worksheet time: 52mins
Name
Class
Date
1.
Theo Quy trình hậu kiểm giao dịch trong hệ thống Agribank, báo cáo xác nhận hậu kiểm (mẫu 01/BCHK), báo cáo tổng hợp hậu kiểm của bộ phận hậu kiểm (mẫu 02/BCHK) được lưu như thế nào?
a)
Lưu ở trang đầu của tập nhật ký chứng từ đầu tiên trong ngày.
b)
Lưu ở cuối của tập nhật ký chứng từ đầu tiên trong ngày.
c)
Lưu ở cuối của tập nhật ký chứng từ cuối cùng trong ngày.
2.
Theo Quy trình hậu kiểm giao dịch trong hệ thống Agribank, báo cáo sai sót phát hiện qua hậu kiểm (mẫu 03/BCHK), báo cáo tổng hợp xử lý sau hậu kiểm (mẫu 04/BCHK) được lưu như thế nào?
a)
Lưu ở trang đầu của tập nhật ký chứng từ đầu tiên trong ngày.
b)
Lưu ở trang cuối của tập nhật ký chứng từ cuối cùng trong ngày.
c)
Lưu thành tập riêng để theo dõi quá trình khắc phục sai sót của bộ phận nghiệp vụ.
3.
Theo quy định của Agribank, trường hợp CB đã được trang cấp điện thoại, khi chuyển công tác trong hệ thống mà vẫn thuộc đối tượng được trang cấp điện thoại thì điện thoại ở đơn vị cũ được xử lý như thế nào?
a)
Cán bộ được mua thanh lý điện thoại, giá thanh lý căn cứ vào giá trị, thời gian sử dụng còn lại của điện thoại được trang cấp. Nếu cán bộ không mua thanh lý, thực hiện bàn giao tài sản cho đơn vị cũ. Thực hiện mua máy mới ở đơn vị mới.
b)
Điện thoại được thanh lý cho cán bộ với giá trị thu hồi bằng không (0). Thực hiện mua máy mới ở đơn vị mới.
c)
Cán bộ tiếp tục sử dụng điện thoại đã được trang cấp, đơn vị (mới) không thanh toán chi phí mua máy mới cho đến khi hết thời hạn theo quy định.
d)
Tất cả đáp án trên đều sai.
4.
Theo quy định hiện hành, đơn vị không được chi hỗ trợ hoạt động đoàn thể với các nội dung nào sau đây?
a)
Chuyển tiền vào tài khoản tiền gửi của tổ chức đoàn thể.
b)
Chi tiền theo danh sách cán bộ (trừ khoản hỗ trợ chi phụ cấp trách nhiệm, chi khen thưởng các danh hiệu thi đua nếu có).
c)
Các khoản chi không thuộc quy định về quản lý tài chính của tổ chức đoàn thể.
d)
Tất cả đáp án trên.
5.
Theo quy định về chi tiêu nội bộ, hồ sơ thanh toán chi hỗ trợ hoạt động đoàn thể đối với khoản hỗ trợ chi phụ cấp trách nhiệm, chi khen thưởng các danh hiệu thi đua gồm:
a)
Giấy đề nghị thanh toán của tổ chức đoàn thể; Danh sách chi tiền theo quy định của tổ chức đoàn thể (có ký nhận nếu chi bằng tiền mặt); Dự toán kinh phí hàng năm được phê duyệt của tổ chức đoàn thể (đối với lần chi trả đầu tiên).
b)
Giấy đề nghị thanh toán của tổ chức đoàn thể; Tờ trình; Danh sách chi tiền theo quy định của tổ chức đoàn thể (có ký nhận nếu chi bằng tiền mặt); Dự toán kinh phí hàng năm được phê duyệt của tổ chức đoàn thể (đối với lần chi trả đầu tiên).
c)
Giấy đề nghị thanh toán của tổ chức đoàn thể; Tờ trình; Danh sách chi tiền theo quy định của tổ chức đoàn thể (có ký nhận nếu chi bằng tiền mặt); Dự toán kinh phí hàng năm được phê duyệt của tổ chức đoàn thể (đối với lần chi trả đầu tiên); Bảng quyết toán chi phí.
d)
Tất cả đáp án trên đều sai.
6.
Theo quy định về chi tiêu nội bộ, hồ sơ thanh toán chi hỗ trợ hoạt động đoàn thể đối với các khoản chi hỗ trợ khác?
a)
Giấy đề nghị thanh toán; Tờ trình, dự toán chi phí, mức chi phí đề nghị hỗ trợ, tình hình sử dụng kinh phí của tổ chức đoàn thể; Hóa đơn, chứng từ; Hồ sơ, chứng từ khác có liên quan (nếu có).
b)
Giấy đề nghị thanh toán; Tờ trình; Danh sách chi tiền theo quy định của tổ chức đoàn thể (có ký nhận nếu chi bằng tiền mặt); Dự toán kinh phí hàng năm được phê duyệt của tổ chức đoàn thể (đối với lần chi trả đầu tiên); Bảng quyết toán chi phí.
c)
Giấy đề nghị thanh toán; Tờ trình, dự toán chi phí, mức chi phí đề nghị hỗ trợ, tình hình sử dụng kinh phí của tổ chức đoàn thể; Bảng quyết toán; Hóa đơn, chứng từ; Hồ sơ, chứng từ khác có liên quan (nếu có).
d)
Giấy đề nghị thanh toán của tổ chức đoàn thể; Danh sách chi tiền theo quy định của tổ chức đoàn thể (có ký nhận nếu chi bằng tiền mặt); Dự toán kinh phí hàng năm được phê duyệt của tổ chức đoàn thể (đối với lần chi trả đầu tiên).
7.
Theo Văn bản số 1389/NHNo.PT-KTNQ ngày 31/12/2019 của Giám đốc Agribank Chi nhánh tỉnh Phú Thọ, quy định về khoán văn phòng phẩm không bao gồm các đối tượng nào sau đây?
a)
Cán bộ quản lý; Trưởng, Phó Trưởng đơn vị.
b)
Cán bộ làm công tác văn thư, lưu trữ; Cán bộ quản lý; Trưởng, Phó Trưởng đơn vị.
c)
Trưởng, Phó Trưởng đơn vị.
d)
Tất cả các đáp án đều sai.
8.
Theo Văn bản số 1389/NHNo.PT-KTNQ ngày 31/12/2019 của Giám đốc Agribank Chi nhánh tỉnh Phú Thọ, quy định về chi phương tiện vận tải, bao gồm các nội dung:
a)
Chi xăng dầu; Chi phí cầu đường, phà, gửi xe; Chi rửa xe; Chi sửa chữa, bảo dưỡng xe.
b)
Chi xăng dầu; Chi phí cầu đường, phà, gửi xe; Chi rửa xe; Chi sửa chữa, bảo dưỡng xe; Chi mua bảo hiểm xe ô tô.
c)
Chi xăng dầu; Chi phí cầu đường, phà, gửi xe; Chi rửa xe; Chi mua bảo hiểm xe ô tô.
d)
Tất cả các đáp án đều sai.
9.
Theo quy định về hướng dẫn chi tiêu nội bộ của Giám đốc Agribank tỉnh, định mức khoán chi rửa xe hàng tháng:
a)
Tối đa 300.000 đồng/tháng/xe dưới 12 chỗ, 400.000 đồng/tháng/xe từ 12 chỗ trở lên.
b)
Tối đa 300.000 đồng/tháng/xe dưới 12 chỗ, 450.000 đồng/tháng/xe từ 12 chỗ trở lên.
c)
Tối đa 350.000 đồng/tháng/xe dưới 12 chỗ, 450.000 đồng/tháng/xe từ 12 chỗ trở lên.
d)
Tối đa 250.000 đồng/tháng/xe dưới 12 chỗ, 400.000 đồng/tháng/xe từ 12 chỗ trở lên.
10.
Theo quy định về hướng dẫn chi tiêu nội bộ của Giám đốc Agribank tỉnh, định mức Chi phí vật tư tiếp khách (chè, nước, hoa quả..v.v...)?
a)
Tối đa 30.000 đồng/người/buổi.
b)
Tối đa 40.000 đồng/người/buổi.
c)
Tối đa 35.000 đồng/người/buổi.
d)
Tối đa 25.000 đồng/người/buổi.
11.
Theo quy định về hướng dẫn chi tiêu nội bộ của Giám đốc Agribank tỉnh, định mức Chi mời cơm tiếp khách, chiêu đãi?
a)
Tối đa 300.000 đồng/người/buổi.
b)
Tối đa 240.000 đồng/người/buổi.
c)
Tối đa 200.000 đồng/người/buổi.
d)
Theo phê duyệt của người có thẩm quyền.
12.
Theo quy định về hướng dẫn chi tiêu nội bộ của Giám đốc Agribank tỉnh, nội dung Chi lễ tân, khánh tiết bao gồm?
a)
Chi tổ chức lễ khánh thành, khai trương trụ sở làm việc.
b)
Chi mua hoa tươi, mua/thuê cây cảnh trang trí phòng làm việc.
c)
Chi phí tiếp khách bao gồm: Chi phí vật tư tiếp khách (chè, nước, hoa quả..v.v...); Chi mời cơm tiếp khách, chiêu đãi; Chi thanh toán tiền phòng nghỉ.
d)
Tất cả các đáp án trên.
13.
Theo quy trình nghiệp vụ thanh toán trong hệ thống Agribank: Giấy tờ tùy thân gồm những loại giấy tờ nào sau đây?
a)
Thẻ căn cước công dân, chứng minh nhân dân, Hộ chiếu hợp lệ, còn thời hạn hiệu lực.
b)
Thẻ căn cước công dân, Hộ chiếu hợp lệ, còn thời hạn hiệu lực và các giấy tờ tùy thân khác theo quy định của pháp luật.
c)
Thẻ căn cước công dân, chứng minh nhân dân còn thời hạn hiệu lực và các giấy tờ tùy thân khác theo quy định của pháp luật.
d)
Thẻ căn cước công dân, chứng minh nhân dân, Hộ chiếu hợp lệ, còn thời hạn hiệu lực và các giấy tờ tùy thân khác theo quy định của pháp luật.
14.
Theo quy trình nghiệp vụ thanh toán trong hệ thống Agribank, trường hợp tài khoản khách hàng thụ hưởng đã đóng, lệnh chuyển có đến tạm treo được xử lý như thế nào?
a)
Trong vòng 01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được lệnh thanh toán, Chi nhánh thực hiện hoàn trả lệnh thanh toán cho ngân hàng phát lệnh.
b)
Trong vòng 02 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được lệnh thanh toán, Chi nhánh thực hiện hoàn trả lệnh thanh toán cho ngân hàng phát lệnh.
c)
Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được lệnh thanh toán, Chi nhánh thực hiện hoàn trả lệnh thanh toán cho ngân hàng phát lệnh.
d)
Thực hiện theo yêu cầu của khách hàng thụ hưởng hoặc theo văn bản thỏa thuận đã ký với khách hàng thụ hưởng.
15.
Theo quy trình nghiệp vụ thanh toán trong hệ thống Agribank, quy định sau bao lâu kể từ ngày nhận lệnh hoàn trả khoản chuyển tiền đi thanh toán không qua tài khoản khách hàng do sai sót bị hoàn trả thì chi nhánh được phép hạch toán vào thu nhập bất thường?
a)
Quá 3 tháng
b)
Quá 6 tháng
c)
Quá 12 tháng
d)
Khác
16.
Trường hợp chi trả cho khách hàng thụ hưởng là cá nhân không có tài khoản tại chi nhánh, đã thông báo nhưng khách hàng không đến nhận tiền (lệnh thanh toán đến có thông tin tài khoản người phát lệnh) chi nhánh lập lệnh hoàn chuyển cho ngân hàng phát lệnh trong vòng:
a)
Tối đa 15 ngày kể từ ngày nhận lệnh thanh toán đến.
b)
Tối đa 30 ngày kể từ ngày nhận lệnh thanh toán đến.
c)
Tiếp tục tạm treo chờ khách hàng đến thanh toán.
d)
Tối đa trong vòng 60 ngày kể từ ngày nhận lệnh thanh toán đến.
17.
Theo quy định tại Quyết định số 1000/QĐ-HĐQT-TCKT ngày 05/7/2011, các chứng từ, hóa đơn nào sau đây không có giá trị thanh toán và ghi sổ ngân hàng?
a)
Chứng từ do khách hàng lập trước ngày giao dịch với ngân hàng.
b)
Chứng từ do khách hàng lập in bằng máy vi tính của khách hàng.
c)
Chứng từ bị sửa chữa, tẩy, xóa bằng bất kỳ hình thức nào đối với các yếu tố trên chứng từ.
18.
Theo quy định tại Quyết định số 4106/NHNo-TCKT, hộp đựng chìa khóa két và/hoặc mã khóa két dự phòng ATM sau khi làm thủ tục niêm phong được gửi ở đâu?
a)
Két sắt của Giám đốc.
b)
Két sắt của Trưởng phòng Kế toán - Ngân quỹ.
c)
Trong kho tiền của chi nhánh cấp quản lý.
d)
Két sắt của Trưởng ban quản lý ATM.
19.
Theo quy định tại Quyết định số 4106/NHNo-TCKT, chìa khóa hộp tôn đựng chìa khóa dự phòng ATM do ai quản lý?
a)
Trưởng ban quản lý trực tiếp ATM giữ.
b)
Do Giám đốc chi nhánh quản lý/Trưởng ban quản lý trực tiếp ATM giữ.
c)
Do Trưởng phòng Kế toán - Ngân quỹ/Trưởng ban quản lý trực tiếp ATM giữ.
d)
Cả 3 đáp án a,b,c đều sai.
20.
Theo quy định tại Quyết định số 4106/NHNo-TCKT, hộp bảo quản chìa khoá dự phòng của cửa kho tiền được quy định có mấy ổ khóa?
a)
2 ổ khoá (Giám đốc và Thủ kho tiền mỗi người quản lý một ổ).
b)
2 ổ khoá (Giám đốc và Trưởng phòng Kế toán Ngân quỹ mỗi người quản lý một ổ).
c)
3 ổ khoá (Giám đốc, Trưởng phòng Kế toán Ngân quỹ và Thủ kho tiền mỗi người quản lý một ổ).
d)
3 ổ khoá (Giám đốc, Trưởng phòng Kiểm tra kiểm soát nội bộ và Thủ kho tiền mỗi người quản lý một ổ)
21.
Theo quy định tại Quyết định số 4106/NHNo-TCKT, chìa khóa, mã số dự phòng két sắt của giám đốc phòng giao dịch được gửi ở đâu?
a)
Két của Giám đốc chi nhánh trực tiếp quản lý.
b)
Két của Trưởng phòng kế toán của Chi nhánh.
c)
Kho tiền của Chi nhánh trực tiếp quản lý.
d)
Kho tiền hoặc két sắt (nơi không có kho tiền) của phòng giao dịch.
22.
Theo quy định tại Quyết định số 4106/NHNo-TCKT, khi đưa các phong bì/túi niêm phong chìa khóa dự phòng vào hộp tôn khóa lại phải có sự chứng kiến của ai?
a)
Trưởng phòng/cán bộ Kiểm tra, kiểm soát nội bộ và Thủ kho tiền.
b)
Trưởng phòng/cán bộ Kiểm tra, kiểm soát nội bộ/Phó Giám đốc hoặc phó phòng Kế toán và Ngân quỹ không nằm trong Ban quản lý kho tiền.
c)
Cả 3 thành viên giữ chìa khóa cửa kho tiền.
d)
Cả 3 thành viên giữ chìa khóa cửa kho tiền và Trưởng phòng/cán bộ Kiểm tra, kiểm soát nội bộ.
23.
Theo quy định tại Quy chế đầu tư, mua sắm, thuê, cho thuê và quản lý tài sản trong hệ thống Agribank, đơn vị phải thực hiện kiểm kê tài sản trong các trường hợp nào sau đây?
a)
Kết thúc năm tài chính.
b)
Chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, chuyển đổi hình thức pháp lý.
c)
Kiểm kê tài sản để xác định tổn thất về tài sản do thiên tai, địch họa, hoặc trong các trường hợp khác theo yêu cầu quản lý của Agribank.
d)
Theo chỉ đạo đột xuất của Agribank hoặc quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
e)
Tất cả các đáp án trên
24.
Theo quy định thành phần tham gia Hội đồng kiểm kê tài sản tại chi nhánh gồm?
a)
Phó Giám đốc chi nhánh; Trưởng phòng Tổng hợp; Trưởng phòng KTNQ.
b)
Cán bộ kế toán chi tiêu nội bộ.
c)
Cán bộ kế toán chi tiêu nội bộ, Cán bộ phòng chuyên đề (KTKSNB).
d)
A và B
e)
A và C
25.
Agribank CN huyện X mua 30 giỏ quà cho cán bộ của chi nhánh, giá trị 500.000 đồng/giỏ quà, chưa bao gồm thuế GTGT (10%). Hạch toán kế toán khi xuất hàng hóa tặng cán bộ như sau:
a)
Nợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 15.000.000 đồng
Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồng
b)
Nợ 869909 - Chi phí khác: 15.000.000 đồng
Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồng
c)
Nợ 869909 - Chi phí khác: 16.500.000 đồng
Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 1.500.000 đồng
Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồng
d)
Nợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 16.500.000 đồng
Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 1.500.000 đồng
Có TK 313009 - Vật liệu khác: 15.000.000 đồng
26.
Agribank CN tỉnh A triển khai chương trình tặng quà khách hàng nhân dịp 35 năm thành lập Agribank (có đăng ký với Sở Công thương). Tặng 300 bộ ấm chén tặng cho khách hàng của chi nhánh, giá trị 500.000 đồng/bộ ấm chén, chưa bao gồm thuế GTGT (10%). Hạch toán kế toán khi mua hàng hóa đầu vào như sau:
a)
Nợ 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng
Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 150.000.000 đồng
b)
Nợ 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng
Nợ 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 15.000.000 đồng
Có TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 165.000.000 đồng
c)
Nợ TK thích hợp- TK TM, TGTT,…: 165.000.000 đồng
Có 313009 - Vật liệu khác : 150.000.000 đồng
Có 353201 - Thuế GTGT đầu vào: 15.000.000 đồng
d)
Khác
27.
Agribank CN tỉnh A triển khai chương trình tặng quà khách hàng nhân dịp 35 năm thành lập Agribank (có đăng ký với Sở Công thương). Tặng 300 bộ ấm chén tặng cho khách hàng của chi nhánh, giá trị 500.000 đồng/bộ ấm chén, chưa bao gồm thuế GTGT (10%). Hạch toán kế toán khi xuất hàng hóa tặng khách hàng như sau:
a)
Nợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 150.000.000 đồng
Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồng
b)
Nợ 869909 - Chi phí khác: 150.000.000 đồng
Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồng
c)
Nợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng
Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng
Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồng
d)
Nợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 165.000.000 đồng
Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng
Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồng
28.
Agribank CN tỉnh A triển khai chương trình tặng quà khách hàng nhân dịp 35 năm thành lập Agribank (không đăng ký với Sở Công thương). Tặng 300 bộ ấm chén tặng cho khách hàng của chi nhánh, giá trị 500.000 đồng/bộ ấm chén, chưa bao gồm thuế GTGT (10%). Hạch toán kế toán khi xuất hàng hóa tặng khách hàng như sau:
a)
Nợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 150.000.000 đồng
Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồng
b)
Nợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng
Có TK 313009 - Vật liệu khác: 165.000.000 đồng
c)
Nợ 869909 - Chi phí khác: 165.000.000 đồng
Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng
Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồng
d)
Nợ 866001 - Chi QCTT, khuyến mại: 165.000.000 đồng
Có 453101 - Thuế GTGT phải nộp: 15.000.000 đồng
Có TK 313009 - Vật liệu khác: 150.000.000 đồng
29.
Theo quy định hiện hành của Agribank, khi nhập kho đối với trường hợp cầm cố giấy tờ có giá của khách hàng, Giao dịch viên hạch toán vào tài khoản nào sau đây?
a)
TK 992001 “Tài sản khác giữ hộ”.
b)
TK 994001 “Tài sản, giấy tờ có giá của khách hàng đưa thế chấp”.
c)
TK 994003 “Tài sản, giấy tờ có giá của khách hàng đưa cầm cố”.
d)
TK 996001 “Giấy tờ có giá đi vay”.
30.
Tài sản giữ trong trường hợp cho vay không có bảo đảm bằng tài sản theo chính sách của Chính phủ và Agribank. Khi khi khách hàng hoàn thành nghĩa vụ trả nợ, có đề nghị nhận lại tài sản, Giao dịch viên lập phiếu xuất kho và hạch toán tài khoản nào sau đây?
a)
TK 992001 - Tài sản giữ hộ khác.
b)
TK 999001 - Tài sản giữ để cho vay tín chấp.
c)
TK 999009 - Các chứng từ có giá khác đang bảo quản.
31.
Giao dịch viên tiếp nhận hồ sơ tăng/giảm giá trị thế chấp TSBĐ bao gồm những chứng từ nào sau đây ?
a)
Đề nghị hạch toán tăng/giảm/thay đổi thông tin TSBĐ (Mẫu 08/TSBĐ); văn bản sửa đổi, bổ sung Hợp đồng bảo đảm (nếu có); biên bản xác định lại giá trị tài sản bảo đảm.
b)
Tờ trình thực hiện giao dịch (Mẫu 06/CV), văn bản sửa đổi, bổ sung Hợp đồng bảo đảm (nếu có); biên bản xác định lại giá trị tài sản bảo đảm.
c)
Tờ trình thực hiện giao dịch (Mẫu 06/CV), văn bản sửa đổi, bổ sung Hợp đồng bảo đảm (nếu có); biên bản xác định giá trị tài sản bảo đảm.
32.
Đáp án nào dưới đây đúng nhất về nguyên tắc quản lý tài sản bảo đảm trong trường hợp xuất kho TSBĐ?
a)
Khách hàng đã hoàn thành nghĩa vụ trả nợ theo thỏa thuận cho vay hoặc quyết định của người có thẩm quyền theo quy định của pháp luật và Agribank.
b)
Khách hàng đã hoàn thành 1 phần nghĩa vụ trả nợ theo thỏa thuận cho vay.
c)
Người quản lý khoản vay mượn tài sản bảo đảm.
d)
Xuất kho tài sản bảo đảm cho khách hàng mượn trong quá trình giữ tài sản để bảo đảm cho nghĩa vụ trả nợ của khách hàng.
33.
Khi nhập kho tài sản bảo đảm, Thủ kho tiếp nhận hồ sơ, chứng từ nào từ Giao dịch viên?
a)
Tài sản bảo đảm, bản gốc phiếu nhập kho (3 liên: Mẫu 03/TSBĐ hoặc 04/TSBĐ) có đầy đủ chữ ký trên chứng từ theo quy định.
b)
Tài sản bảo đảm, bản gốc phiếu nhập kho (3 liên: Mẫu 03/TSBĐ hoặc 04/TSBĐ) có đầy đủ chữ ký trên chứng từ theo quy định, Danh mục hồ sơ bảo đảm (Mẫu 01/TSBĐ).
c)
Phiếu giao nhận tài sản bảo đảm (Mẫu số: 10/TSBĐ), kèm tài sản bảo đảm.
d)
Hợp đồng bảo đảm kèm tài sản bảo đảm.
34.
Theo quy định tại văn bản 2899/NHNo-TCKT ngày 14/4/2022 của Agribank, trước khi xuất tài sản bảo đảm cho khách hàng, thủ kho tiếp nhận hồ sơ xuất kho tài sản từ Giao dịch viên bao gồm:
a)
Phiếu xuất kho 3 liên (3 liên: Mẫu 06/TSBĐ hoặc 07/TSBĐ); Giấy tờ tùy thân (kiểm tra số chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hộ chiếu; giấy ủy quyền (nếu có); v.v…) của Bên bảo đảm.
b)
Phiếu xuất kho 3 liên (3 liên: Mẫu 06/TSBĐ); Giấy tờ tùy thân (kiểm tra số chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hộ chiếu); giấy ủy quyền (nếu có) của người nhận tài sản.
c)
Phiếu xuất kho 3 liên (3 liên: Mẫu 06/TSBĐ); Giấy ủy quyền theo quy định; Giấy tờ tùy thân của người được ủy quyền.
d)
Giấy tờ tùy thân của Chủ sở hữu tài sản; Giấy tờ tùy thân của người được ủy quyền; Giấy ủy quyền theo quy định.
35.
Theo quy định tại văn bản 2899/NHNo-TCKT ngày 14/4/2022 của Agribank, Thủ kho thực hiện niêm phòng túi/ bì hồ sơ tài sản bảo đảm trước sự chứng kiến của?
a)
Lãnh đạo phòng Kế toán Ngân quỹ/Lãnh đạo phòng giao dịch.
b)
Giao dịch viên.
c)
Người quản lý nợ cho vay và Bên bảo đảm.
d)
Khác.
36.
Theo quy định tại văn bản 2899/NHNo-TCKT ngày 14/4/2022 của Agribank, khi nhập kho tài sản bảo đảm, phiếu nhập kho tài sản bảo đảm được thủ quỹ xử lý như thế nào?
a)
1 liên phiếu nhập kho lưu cùng tài sản bảo đảm, 1 liên trả Giao dịch viên lưu Nhật ký chứng từ, 1 liên trả cho Bên bảo đảm.
b)
1 liên phiếu nhập kho đóng tập theo dõi riêng của thủ quỹ, 1 liên trả cho Giao dịch viên lưu Nhật ký chứng từ, 1 liên trả cho Bên bảo đảm.
c)
1 liên phiếu nhập kho lưu cùng tài sản bảo đảm, 1 liên trả giao dịch đóng tập lưu riêng , 1 liên Giao dịch viên lưu nhật ký chứng từ.
37.
Theo văn bản 2899/NHNo-TCKT ngày 14/4/2022 của Agribank về hạch toán luân chuyển chứng từ kế toán nghiệp vụ cho vay, bảo lãnh, trường hợp người quản lý khoản cấp tín dụng yêu cầu giải chấp tài sản bảo đảm, Thủ kho tiếp nhận hồ sơ xuất kho tài sản từ Giao dịch viên hồ sơ, chứng từ nào sau đây?
a)
Tờ trình giải chấp tài sản bảo đảm ( mẫu 04/CV).
b)
Tờ trình giải chấp tài sản bảo đảm ( mẫu 05/TSBĐ).
c)
Phiếu xuất kho (mẫu 06/TSBĐ hoặc 07/TSBĐ).
38.
Tài sản bảo đảm được Thủ kho bảo quản như thế nào để thuận tiện cho công tác kiểm kê, đối chiếu?
a)
Tài sản bảo đảm và phiếu nhập kho được sắp xếp theo thứ tự mã thế chấp.
b)
Tài sản bảo đảm được bảo quản trong túi/bì trong suốt, dai, chắc chắn. Phiếu nhập kho để trong bì trong suốt hoặc kẹp, dán bên ngoài túi/bì niêm phong để thuận tiện cho công tác kiểm kê, đối chiếu.
c)
Tài sản bảo đảm được bảo quản trong bì trong suốt; phiếu nhập kho có thể để trong bì trong suốt hoặc kẹp bên ngoài.
d)
Tài sản bảo đảm được sắp xếp theo từng khách hàng.
39.
Agribank huy động kỳ hạn gửi nào đối với tài khoản tiền gửi trực tuyến?
a)
Dưới 12 tháng.
b)
Từ 12 tháng đến dưới 24 tháng.
c)
Từ 24 tháng trở lên.
d)
Cả a,b và c.
40.
Giao dịch mở, đóng tài khoản tiền gửi trực tuyến của khách hàng thực hiện thành công được Agribank chứng thực dưới hình thức nào?
a)
Theo hình thức khách hàng đăng ký.
b)
Khách hàng đến quầy giao dịch để nhận chứng từ.
c)
Biên lai xác nhận giao dịch mở/đóng và được gửi vào hộp thư điện tử của khách hàng hoặc hóa đơn giao dịch tại máy ATM/CDM.
d)
Hóa đơn điện tử được tự động gửi về địa chỉ email của khách hàng sau 01 ngày làm việc.
41.
Mã sản phẩm tiền gửi tiết kiệm linh hoạt được quy định trên IPCAS?
a)
601(<12T),604(>=12T,<24T),607(>=24T).
b)
622 (<12T),623(>=12T,<24T),624(>=24T).
c)
680(<12T),681(>=12T,<24T),682(>=24T).
d)
683(<12T),684(>=12T,<24T),685(>=24T).
42.
Theo quy định của Agribank, trường hợp người gửi tiền mất, người thừa kế có đầy đủ giấy tờ hợp lệ của bên công chứng thì có được rút sổ tiết kiệm khác chi nhánh gốc nơi mở sổ tiết kiệm đó hay không?
a)
Có (Chi nhánh giao dịch sao lưu một bộ hồ sơ gửi chi nhánh gốc nơi mở sổ tiết kiệm để theo dõi).
b)
Không được phép.
43.
Hiện tại khách hàng có thể thực hiện đóng tài khoản tiền gửi trực tuyến thông qua các kênh nào?
a)
Internet Banking hoặc ứng dụng Agribank E-mobile banking hoặc tại quầy giao dịch.
b)
Trên kênh giao dịch khi khách hàng thực hiện gửi tiền hoặc tại quầy giao dịch.
c)
Trên ứng dụng Agribank E-mobile banking hoặc tại quầy giao dịch.
d)
Trên ứng dụng Agribank E-mobile banking hoặc tại ATM/CDM của Agribank.
44.
Hiện nay, Agribank huy động loại tiền gửi tiết kiệm an sinh với các kỳ hạn nào sau đây?
a)
06 tháng, 12 tháng, 24 tháng.
b)
06 tháng, 12 tháng, 18 tháng, 24 tháng.
c)
12 tháng, 18 tháng, từ 24 tháng trở lên.
d)
12 tháng, 24 tháng.
45.
Theo quy định về sản phẩm tiền gửi trực tuyến, mẫu sử dụng khi đóng tài khoản trực tuyến tại quầy giao dịch là?
a)
Giấy rút tiền.
b)
Giấy đề nghị đóng tài khoản theo mẫu quy định của Agribank.
c)
Ủy nhiệm chi.
d)
A hoặc C.
46.
Theo quy định về tiền gửi có kỳ hạn trong hệ thống Agribank, số tiền gửi tối thiểu đối với tiền gửi chung có kỳ hạn là:
a)
10.000.000 VND; 100 USD.
b)
10.000.000 VND; 100 USD; 100 EUR.
c)
1.000.000 VND; 500 USD; 500 EUR.
d)
10.000.000 VND, 500 USD, 500 EUR.
47.
Trường hợp tại thời điểm đến hạn, Agribank giao dịch không huy động sản phẩm với thời hạn như thời hạn gửi tiền đã thỏa thuận tại Hợp đồng tiền gửi có kỳ hạn, việc gia hạn được thực hiện như thế nào?
a)
Giữ nguyên thời hạn gửi tiền và áp dụng lãi suất không kỳ hạn theo biểu lãi suất hiện hành của Agribank giao dịch.
b)
Giữ nguyên thời hạn gửi tiền và áp dụng lãi suất của thời hạn gửi tiền ngắn hơn liền kề theo biểu lãi suất hiện hành của Agribank giao dịch.
c)
Agribank áp dụng kỳ hạn và lãi suất của thời hạn gửi tiền ngắn hơn theo biểu lãi suất hiện hành của Agribank giao dịch.
d)
Agribank chuyển toàn bộ số dư tài khoản tiền gửi có kỳ hạn về tài khoản thanh toán theo thỏa thuận tại hợp đồng tiền gửi có kỳ hạn.
48.
Theo quy định về tiền gửi có kỳ hạn trong hệ thống Agribank, số tiền gửi tối thiểu đối với sản phẩm tiền gửi có kỳ hạn trả lãi sau định kỳ là:
a)
10.000.000 VND; 500 USD; 500 EUR.
b)
1.000.000 VND; 50 USD; 50 EUR.
c)
1.000.000 VND; 50 USD.
d)
100.000 VND; 10 USD; 10 EUR.
49.
Theo quy định về tiền gửi có kỳ hạn trong hệ thống Agribank, số tiền gửi tối thiểu đối với sản phẩm tiền gửi có kỳ hạn trả lãi trước toàn bộ là:
a)
1.000.000 VND; 50 USD.
b)
1.000.000 VND; 50 USD; 50 EUR.
c)
10.000.000 VND; 500 USD; 500 EUR.
d)
100.000 VND; 10 USD; 10 EUR.
50.
Lãi suất áp dụng đối với sản phẩm tiền gửi có kỳ hạn trả lãi trước toàn bộ được quy định như thế nào?
a)
Áp dụng lãi suất cố định trong suốt thời hạn gửi tiền, được quy đổi theo lãi suất tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn trả lãi sau toàn bộ của thời hạn tương ứng với thời hạn gửi tiền.
b)
Áp dụng lãi suất cố định trong suốt thời hạn gửi tiền, được quy đổi theo lãi suất tiền gửi tiết kiệm trả lãi trước toàn bộ của thời hạn tương ứng với thời hạn gửi tiền.
c)
Áp dụng lãi suất thả nổi trong suốt thời hạn gửi tiền, được quy đổi theo lãi suất tiền gửi có kỳ hạn trả lãi sau toàn bộ của thời hạn tương ứng với thời hạn gửi tiền.
d)
Áp dụng lãi suất cố định trong suốt thời hạn gửi tiền, được quy đổi theo lãi suất tiền gửi có kỳ hạn trả lãi sau toàn bộ của thời hạn tương ứng với thời hạn gửi tiền.
51.
Theo quy định ban hành về một số sản phẩm tiền gửi có kỳ hạn trong hệ thống Agribank, loại tiền áp dụng đối với sản phẩm tiền gửi tích lũy gồm:
a)
VND.
b)
VND, USD.
c)
VND, USD, EUR.
d)
VND, USD, EUR, JPY.
52.
Theo quy định ban hành về một số sản phẩm tiền gửi có kỳ hạn trong hệ thống Agribank, số tiền gửi mỗi lần tối thiểu đối với sản phẩm tiền gửi tích lũy là bao nhiêu?
a)
10.000.000 VND; 500 USD.
b)
20.000.000 VND; 1.000 USD.
c)
10.000.000 VND; 500 USD; 500 EUR.
d)
20.000.000 VND; 1.000 USD; 1.000 EUR.
100 %
