Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HÁN 1 BÀI 1-5

Total questions: 15

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Phiên âm của từ 你好là:

a)

A Nǐ hǎo

b)

B ní hǎo

c)

C nǐ háo

d)

D ní háo

2.
  1. 2. Phiên âm của từ 老师 là:

a)

A gōng zuò

b)

B láo shī

c)
C lǎo shī
d)

D xuéxiào

3.
  1. 3. Phiên âm của 学校 là:

a)

A lǎoshī

b)

B sué xiào

c)

C Xuéxiáo

d)

D xuéxiào

4.

4. Phiên âm của từ 今天là:

a)

A Shēndǐ

b)

B jīntiān

c)

C shēntí

d)

D qīntiān

5.

Phiên âm của từ 星期là:

a)

A sīngqī

b)

B xīnqī

c)

C xīngjī

d)

D xīngqī

6.

这是什么?Zhè shì shénme?(Đây là gì?)

a)

A 酒

b)

B 妈妈

c)

C 老师

d)

D 朋友

7.

这是什么?Zhè shì shénme( Đây là gì)

a)

A 学校

b)

B 银行

c)

C 中国

8.

这是什么?Zhè shì shénme( Đây là gì?)

a)

A 三

b)

B 四

c)

C 十四

d)

D四十

9.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

你爸爸好 (a)   ?

10.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

星期 (a)   你学汉语?

11.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

明天你去 (a)   ?

12.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

A: 你今天学汉语 (a)   ?B:不对,我学英语

13.

Dịch:

Hôm nay anh ấy không khỏe.

4 lines
14.

Dịch:

Thứ 7 tôi không đến trường.

4 lines
15.

Dịch:

Đây là giáo viên tiếng Trung· Cô ấy rất bận

4 lines