wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

japannn

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

バクダン

a)

bakudan

b)

sheepfish

c)

class character

d)

bomb

2.

ネコ

a)

like 好き

b)

box 箱(hako)

c)

die 死ぬ (shinu)

d)

cat 猫

3.

iie

a)

アエ

b)

イエ

c)

アアエ

d)

イイエ

4.

ワカりマシタ

a)

none of the answers

b)

knew/understood

c)

all of the answers

d)

figured out

5.

ケッコンシテ

a)

marry

b)

marriage

c)

groom

d)

bride

6.

オクリモノ

a)

wonderful

b)

gifts

c)

brought

d)

presents

7.

コウシテ

a)

their (ho)

b)

thus (vi vay)

c)

this (cai nay)

d)

there (day)

8.

 ソノ

a)

there

b)

those

c)

these

d)

this

9.

わかもの

a)

young boy

b)

young girl

c)

young woman

d)

young men

10.

ヒメ

a)

prince

b)

queen

c)

king

d)

princess

11.

ワタシノ

a)

our

b)

my

c)

yours

d)

mine

12.

ステキノ

a)

wonderland

b)

wonderful

c)

wonderless

d)

wonderous

13.

二セモノ

a)

natural

b)

imposter

c)

real

d)

fake

14.

なるほど

a)

tuyệt quá

b)

ôi thật sao

c)

ra là vậy

d)

thật đúng vậy r

15.

うまい

a)

thật

b)

phiền quá

c)

tuyệt /tốt

d)

ôi trời

16.

やった

a)

ôi không

b)

yay hoan hô

c)

thật nhỉ

d)

là thế à

17.

まさか

a)

không đời nào

b)

có sao

c)

có chuyện đó sao

d)

tệ thật

18.

あけまして

a)

xin chào

b)

chúc mừng năm mới

c)

chúc mừng thành công

d)

tuyệt quá vậy

19.

危ない

a)

ô kìa

b)

nguy hiểm

c)

chắc v

d)

tại sao

20.

食べすぎ

a)

ăn ít vậy

b)

ăn quá nhiều

c)

khát nước

d)

đồ ăn

21.

知ってますか

a)

bạn là ai?

b)

bạn hiểu không?

c)

bạn có biết làm cái này không?

d)

bạn có biết không?

22.

それとも

a)

hoặc

b)

tại vì

c)

d)

nếu

23.

ひっくりした

a)

tôi đã rất ngạc nhiên

b)

tôi không thích

c)

ra là vậy

d)

ồ hay thế

24.

好きじゃないです

a)

tốt lành

b)

tôi ổn

c)

chúc bạn thi tốt

d)

tôi không thích

25.

ウキウキする

a)

giật nảy mình

b)

phấn khích

c)

quá tự tin

d)

kệ bạn

26.

知らない

a)

tôi không biết

b)

tôi muốn biết

c)

tôi không biết (không quan tâm)

d)

tôi ghét bạn

27.

気分が悪いです

a)

tôi cảm giác lạ lắm

b)

tôi là người xấu

c)

tôi cảm thấy nản

d)

tôi cảm thấy không ổn

28.

かってに やらないでよ             かって: tùy tiện

a)

đừng làm vậy

b)

thôi ngay đi

c)

đồ tùy tiện

d)

đừng tùy tiện làm vậy

29.

どっさもどだよ

a)

cũng được

b)

thế thôi sao

c)

tạm chấp nhận

d)

như nhau cả thôi

30.

いいアイデアですよね。

a)

tôi chưa hiểu

b)

cũng vậy cả mà

c)

ý tưởng tồi tệ thật

d)

ý tưởng bá đạo thế

31.

当たり前だよ

a)

tất nhiên rồi

b)

gì vậy chứ

c)

hiển nhiên mà

d)

bạn hiểu được r

32.

どうする?

a)

bạn cần gì?

b)

bạn ổn chứ?

c)

bạn dự muốn làm gì?

d)

bạn tính/định thế nào?

33.

なんにしに来たんだよ

a)

bạn đi đâu vậy

b)

bạn đến đây làm gì

c)

đến rồi sao

d)

bạn đến sao không nói

34.

なにもないよりまりだ

a)

hơn gì đâu

b)

thà không có còn hơn

c)

có không giữ

d)

có còn hơn không

35.

悪口は言ってない

a)

tôi có nói gì đâu

b)

chửi gì thế

c)

tôi có nói xấu gì đâu

d)

tôi có nói xấu gì đâu

36.

言う価値もない

a)

đừng phát ngôn

b)

cũng thế thôi

c)

có nói cũng như không

d)

nói chi nhiều

37.

あなたに関係あるの

a)

tôi và bạn là gì

b)

liên quan gì ?

c)

có liên quan đến cậu à?

d)

tôi cần có bạn

38.

トイレ行きたい

a)

tôi cần nghỉ ngơi

b)

tôi đi đây

c)

nhà vệ sinh thì đi đường nào?

d)

tôi muốn đi vệ sinh

39.

一人にして

a)

kệ tôi

b)

làm ơn

c)

để tôi yên

d)

tránh ra