wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gradein11-u4 caring for those in need

Total questions: 142

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

These children must be educated very well by their parents. They behave very politely and (a)   (respect)

2.

Watching violent movies and using hi-tech devices constantly may harmfully affect children’s (a)   (cognition) development.

3.

people with visual impairment

a)

những người khiếm thính

b)

những người khiếm thị

4.

get involved ______ something

a)

in

b)

to

5.

people with cognitive impairment

a)

những người khiếm khuyết về mặt nhận thức

b)

những người khiếm khuyết về mặt di chuyển

6.

donate

a)

quyên góp, tặng

b)

tình nguyện

7.

impaired (adj)

a)

độc lập, không phụ thuộc

b)

bị làm hỏng, bị làm suy yếu

c)

hòa nhập, hội nhập

d)

để tâm trí vào việc gì

8.

charity

a)

hội từ thiện

b)

hiệu quả

c)

sự suy yếu

9.

disability (n)

a)

sự ốm yếu, tàn tật

b)

khả năng

10.

integrate

a)

hòa nhập

b)

phát động

c)

lắc

d)

đẩy

11.

accessible

a)

có thể tiếp cận được

b)

không thể tiếp cận

c)

liên quan đến thị giác

12.

coordination

a)

sự ủng hộ

b)

đào tạo

c)

sự lan tỏa

d)

sự hợp tác

13.

Câu sau viết đúng hay sai ngữ pháp: I didn't eat sushi since the last summer.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

14.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: It has been ages _____ we last met each other.

a)

for

b)

since

c)

ago

15.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t watered this tree ______ a week.

a)

since

b)

for

16.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t eaten sushi _____ the last spring

a)

since

b)

for

17.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t done my homework _____. I’ll do it after watching TV.

a)

already

b)

yet

c)

just

d)

still

18.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: Don't worry. I have _____ locked the door.

a)

already

b)

yet

c)

lately

19.

I (know) _______ her for six years.

a)

knew

b)

knowed

c)

have known

d)

has known

20.

His brother ________ (come back) to Paris last Sunday

a)

have come

b)

had came

c)

has come

d)

came

21.

people with visual impairment

a)

những người khiếm thính

b)

những người khiếm thị

22.

get involved ______ something

a)

in

b)

to

23.

people with cognitive impairment

a)

những người khiếm khuyết về mặt nhận thức

b)

những người khiếm khuyết về mặt di chuyển

24.

cognitive (adj.)

a)

hiệu trưởng

b)

chướng ngại vật

c)

liên quan đến nhận thức

25.

disabled

a)

không có khả năng sử dụng chân tay, tàn tật

b)

có thể

c)

có khả năng

d)

không có của cải

26.

impaired (adj)

a)

độc lập, không phụ thuộc

b)

bị làm hỏng, bị làm suy yếu

c)

hòa nhập, hội nhập

d)

để tâm trí vào việc gì

27.

visual (a)

a)

người tình nguyện, tình nguyện

b)

việc chăm sóc sức khỏe

c)

thuộc về thị giác, có liên quan đến thị giác

d)

xe lăn

28.

disability (n)

a)

sự ốm yếu, tàn tật

b)

khả năng

29.

integrate

a)

hòa nhập

b)

phát động

c)

lắc

d)

đẩy

30.

accessible

a)

có thể tiếp cận được

b)

không thể tiếp cận

c)

liên quan đến thị giác

31.

Câu sau viết đúng hay sai ngữ pháp: I didn't eat sushi since the last summer.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

32.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: It has been ages _____ we last met each other.

a)

for

b)

since

c)

ago

33.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t watered this tree ______ a week.

a)

since

b)

for

34.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t eaten sushi _____ the last spring

a)

since

b)

for

35.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: Don't worry. I have _____ locked the door.

a)

already

b)

yet

c)

lately

36.

I (know) _______ her for six years.

a)

knew

b)

knowed

c)

have known

d)

has known

37.

I ________ (never/ be) to Canada.

a)

never has been

b)

have never been

c)

was never

d)

never was

38.

His brother ________ (come back) to Paris last Sunday

a)

have come

b)

had came

c)

has come

d)

came

39.

I can't buy any more fruit. I .............................. a bag of apples and a bag of oranges.

a)

already bought

b)

have bought already

c)

have already bought

d)

bought already

40.

I ............ my homework three hours ago.

a)

do

b)

did

c)

have done

d)

had done

41.

She ................. her leg the day before the exam.

a)

break

b)

broke

c)

has broken

d)

had broken

42.

Since I ___ from high school, I have prepared for studying abroad.

a)

graduated

b)

have graduated

c)

graduate

d)

am graduating

43.

I ___ read 3 books of this author since last month.

a)

have read

b)

read

c)

am reading

d)

will read

44.

_____________ your homework yet? – Yes, I _____________ it an hour ago.

a)

Did you do/ have finished

b)

Have you do/ have finished

c)

Did you do/ finished

d)

Have you done/ finished

45.

accessible /əkˈsesəbl/

(adj.)

a)

có thể tiếp cận được

b)

tình nguyện viên

c)

bao gồm, bao hàm

d)

hiệu quả

46.

coordination /kəʊˌɔːdɪˈneɪʃn/

(n.)

a)

bổ ích, đáng làm

b)

xe lăn

c)

sự hợp tác

d)

đào tạo nghề

47.

discrimination /dɪˌskrɪmɪˈneɪʃn/

(n.)

a)

sự phân biệt đối xử

b)

sự vất vả

c)

) sự giới hạn, hạn chế

d)

có thể tiếp cận được

48.

fracture /ˈfræktʃə(r)/

(n.) (v.)

a)

thị giác, có liên quan đến thị giác

b)

(chỗ/sự) gãy xương)

c)

tính di động, lưu động

d)

người đi bộ

49.

hardship /ˈhɑ:dʃɪp/

(n)

a)

sự vất vả

b)

sự giới hạn, hạn chế

c)

rào cản, chướng ngại vật

d)

liên quan đến nhận thức

50.

ingredient /ɪn'gri:diənt/

(n.)

a)

sự ốm yếu, tàn tật

b)

quyên góp, tặng

c)

sự suy yếu, hư hại, hư hỏng

d)

thành phần, nguyên liệu

51.

involve /ɪnˈvɒlv/

(v.)

a)

hội từ thiện, việc từ thiện

b)

bao gồm, bao hàm

c)

không có khả năng sử dụng chân tay, người tàn tật

d)

câm, không nói được

52.

. limitation /ˌlɪmɪ'teɪʃn/

(n.)

a)

sự giới hạn, hạn chế

b)

hòa nhập, hội nhập

c)

phát động, khởi động

d)

(thuộc về) cơ thể, thể chất

53.

millennium /mɪ'leniəm/

(n.)

a)

(sự) ủng hộ, khuyến khích

b)

tính di động, lưu động

c)

khuyến khích, đẩy mạnh, làm tăng thêm

d)

thiên niên kỷ

54.

mobility /məʊˈbɪləti/

(n.)

a)

chiến dịch

b)

hiệu quả

c)

sự ốm yếu, tàn tật

d)

tính di động, lưu động

55.

pedestrian /pə'destriən/

(n.)

a)

người đi bộ

b)

hiệu trưởng

c)

liên quan đến nhận thức

d)

quyên góp, tặng

56.

promote /prə'məʊt/

(v.)

a)

bao gồm, bao hàm

b)

thành phần, nguyên liệu

c)

bổ ích, đáng làm

d)

khuyến khích, đẩy mạnh, làm tăng thêm

57.

rewarding /rɪ'wɔ:dɪŋ/

(adj.)

a)

sự phân biệt đối xử

b)

bổ ích, đáng làm

c)

sự giới hạn, hạn chế

d)

(thuộc về) cơ thể, thể chất

58.

support /səˈpɔːt/

(n.) (v.)

a)

(sự) ủng hộ, khuyến khích

b)

sự phân biệt đối xử

c)

sự hợp tác

d)

có thể tiếp cận được

59.

vocational training /vəʊ'keɪʃənl 'treɪnɪŋ/

(n. phr.)

a)

hòa nhập, hội nhậ

b)

sự suy yếu, hư hại, hư hỏng

c)

đào tạo nghề

d)

có thể tiếp cận được

60.

wheelchair /ˈwiːltʃeə(r)/

(n.)

a)

người tình nguyện, tình nguyện viên

b)

(chỗ/sự) gãy xương)

c)

người đi bộ

d)

xe lăn

61.

" showing a lack of respect for someone or something"

a)

disrespectful

b)

impairment

c)

integrate

d)

donate

62.

Chọn từ có phiên âm khác loại:

a)

rarely

b)

barely

c)

scary

d)

libary

63.

Chọn từ có phiên âm khác loại:

a)

deafening

b)

frightening

c)

gardening

d)

encouraging

64.

barrier (n.)

/ˈbæriə(r)/

a)

rào cản, chướng ngại vật

b)

chiến dịch

c)

sự ốm yếu, tàn tật

d)

hội từ thiện, việc từ thiện

65.

barrier (n.)

/ˈbæriə(r)/

a)

rào cản, chướng ngại vật

b)

chiến dịch

c)

sự ốm yếu, tàn tật

d)

hội từ thiện, việc từ thiện

66.

blind /blaɪnd/

(adj.)

a)

liên quan đến nhận thức

b)

thiếu tôn trọng

c)

hiệu quả

d)

mù, không nhìn thấy được

67.

campaign /kæmˈpeɪn/

(n.)

a)

chiến dịch

b)

sự suy yếu, hư hại, hư hỏng

c)

câm, không nói được

d)

quyên góp, tặng

68.

charity /ˈtʃærəti/

(n.)

a)

hội từ thiện, việc từ thiện

b)

không có khả năng sử dụng chân tay

c)

chiến dịch

d)

câm, không nói được

69.

cognitive /ˈkɒɡnətɪv/

(adj.)

a)

rào cản, chướng ngại vật

b)

sự hợp tác

c)

sự vất vả

d)

liên quan đến nhận thức

70.

deaf /def/

(adj.)

a)

hiệu trưởng

b)

điếc, không nghe thấy được

c)

tài năng, người có tài

d)

liên quan đến nhận thức

71.

disability /ˌdɪsəˈbɪləti/

(n.)

a)

hiệu trưởng

b)

sự ốm yếu, tàn tật

c)

có thể tiếp cận được

d)

phát động, khởi động

72.

disabled /dɪsˈeɪbld/

(adj.) (n.)

a)

thiếu tôn trọng

b)

quyên góp, tặng

c)

không có khả năng sử dụng chân tay, người tàn tật

d)

hiệu quả

73.

disrespectful /ˌdɪsrɪˈspektfl/

(adj.)

a)

(thuộc về) cơ thể, thể chất

b)

người tình nguyện, tình nguyện viên

c)

sự hợp tác

d)

thiếu tôn trọng

74.

donate /dəʊˈneɪt/

(v.)

a)

hòa nhập, hội nhập

b)

(thuộc về) cơ thể, thể chất

c)

bao gồm, bao hàm

d)

quyên góp, tặng

75.

dumb /dʌm/

(adj.)

a)

phát động, khởi động

b)

câm, không nói được

c)

(thuộc về) thị giác, có liên quan đến thị giác

d)

sự suy yếu, hư hại, hư hỏng

76.

impairment /ɪmˈpeəmənt/

(n.)

a)

sự suy yếu, hư hại, hư hỏng

b)

hiệu trưởng

c)

sự hợp tác

d)

sự phân biệt đối xử

77.

effectively /ɪˈfektɪvli

(adv.)

a)

hòa nhập, hội nhập

b)

quyên góp, tặng

c)

hiệu quả

d)

thiếu tôn trọng

78.

integrate /ˈɪntɪɡreɪt/

(v.)

a)

câm, không nói được

b)

người tàn tật

c)

người tình nguyện, tình nguyện viên

d)

hòa nhập, hội nhập

79.

launch /lɔ:ntʃ/

(v.)

a)

phát động, khởi động

b)

thiên niên kỷ

c)

tính di động, lưu động

d)

hòa nhập, hội nhập

80.

physical /ˈfɪzɪkl/

(adj.)

a)

hiệu quả

b)

sự hợp tác

c)

(thuộc về) cơ thể, thể chất

d)

hòa nhập, hội nhập

81.

principal /ˈprɪnsəpl/

(n.)

a)

hiệu trưởng

b)

quyên góp, tặng

c)

người tình nguyện, tình nguyện viên

d)

thành phần, nguyên liệu

82.

visual /ˈvɪʒuəl/

(adj.)

a)

sự giới hạn, hạn chế

b)

có thể tiếp cận được

c)

(thuộc về) thị giác, có liên quan đến thị giác

d)

thiên niên kỷ

83.

volunteer /ˌvɒlənˈtɪə(r)/

(n.)

a)

người đi bộ

b)

người tình nguyện, tình nguyện viên

c)

sự hợp tác

d)

sự vất vả

84.

talent /ˈtælənt/

(n.)

a)

tài năng, người có tài

b)

người đi bộ

c)

bổ ích, đáng làm

d)

tính di động, lưu động

85.

These children must be educated very well by their parents. They behave very politely and (a)   (respect)

86.

I don’t live with my family and we (not/ see) (a)   each other for five years.

87.

Watching violent movies and using hi-tech devices constantly may harmfully affect children’s (a)   (cognition) development.

88.

Although she is extremely busy with her business, she spends her weekends doingvolunteer work in a local (a)   (charity) organization.

89.

people with visual impairment

a)

những người khiếm thính

b)

những người khiếm thị

90.

get involved ______ something

a)

in

b)

to

91.

people with cognitive impairment

a)

những người khiếm khuyết về mặt nhận thức

b)

những người khiếm khuyết về mặt di chuyển

92.

charity

a)

hội từ thiện

b)

hiệu quả

c)

sự suy yếu

93.

disability (n)

a)

sự ốm yếu, tàn tật

b)

khả năng

94.

integrate

a)

hòa nhập

b)

phát động

c)

lắc

d)

đẩy

95.

Câu sau viết đúng hay sai ngữ pháp: I didn't eat sushi since the last summer.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

96.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: It has been ages _____ we last met each other.

a)

for

b)

since

c)

ago

97.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t watered this tree ______ a week.

a)

since

b)

for

98.

coordination

a)

ủng hộ

b)

đào tạo

c)

lan tỏa

d)

sự hợp tác

99.

discrimination

a)

giới trẻ

b)

sự phân biệt

c)

bổ ích

100.

mobility

a)

thông minh

b)

điện thoại

c)

(n.) tính di động, lưu động

101.

cognitive (adj.)

a)

hiệu trưởn g

b)

chướng ngại vật

c)

liên quan đến nhận thức

102.

extracurricular activities

a)

các hoạt động ngoại khóa

b)

các hoạt động tình nguyện

103.
I can't buy any more fruit. I .............................. a bag of apples and a bag of oranges. 
a)
already bought
b)
have bought already
c)
have already bought
d)
bought already
104.

Chọn đáp án đúng:

You ……………… a lot since the last time I saw you.

a)

have changed

b)

changed

c)

change

d)

are changing

105.

Chọn đáp án đúng:

Since I ___ from high school, I have prepared for studying abroad.

a)

graduated

b)

have graduated

c)

graduate

d)

am graduating

106.

Chọn đáp án đúng:

This is the first time I ___ to Japan.

a)

have gone

b)

went

c)

go

d)

gone

107.

Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì Qúa Khứ Đơn

a)

ago

b)

last

c)

so far

d)

in the past

108.

_____________ your homework yet? – Yes, I _____________ it an hour ago.

a)

Did you do/ have finished

b)

Have you do/ have finished

c)

Did you do/ finished

d)

Have you done/ finished

109.
hearing (n)
a)
thính giác, nghe
b)
bị làm hỏng, bị làm suy yếu
c)
độc lập, không phụ thuộc
d)
hòa nhập, hội nhập
110.
support (v) (n)
a)
ủng hộ, khuyến khích
b)
tài năng, người có tài
c)
đối xử, đối đãi, điều trị
d)
thống nhất, đoàn kết
111.
impaired (adj)
a)
bị làm hỏng, bị làm suy yếu
b)
độc lập, không phụ thuộc
c)
hòa nhập, hội nhập
d)
để tâm trí vào việc gì
112.
hearing (n)
a)
thính giác, nghe
b)
bị làm hỏng, bị làm suy yếu
c)
độc lập, không phụ thuộc
d)
hòa nhập, hội nhập
113.
treat (v)
a)
đối xử, đối đãi, điều trị
b)
thống nhất, đoàn kết
c)
thuộc về thị giác, có liên quan đến thị giác
d)
người tình nguyện, tình nguyện
114.

Hiến tặng, quyên góp

a)

donati

b)

donate

c)

daonate

d)

dounate

115.

meaningful /ˈmiːnɪŋfl/

a)

(a): rõ ràng, hiển nhiên

b)

(a): có ý nghĩa

c)

(a): kiên trì, kiên nhẫn

116.

handicapped /ˈhændikæpt/

a)

(a): tàn tật, khuyết tật

b)

(a): nông cạn, hẹp hòi

c)

(n): vị trí, địa vị, chức vụ

117.

dedicated /ˈdedɪkeɪtɪd/

a)

(a): sáng tạo

b)

(a): phấn khởi, phấn khích

c)

(a): tận tâm, tận tụy

118.

remote area /rɪˈməʊt  ˈeəriə/(n. phr.)

a)

): rõ ràng,

hiển nhiên

b)

kiên trì, kiên nhẫn

c)

tình nguyện

d)

vùng sâu vùng xa

119.

Chọn từ có cách phát âm khác loại

a)

Advice

b)

Meaningless

c)

Society

d)

Advertise

120.

Chọn từ có cách phát âm khác loại

a)

Charity

b)

Voluntary

c)

Apply

d)

Society

121.

thiệt thòi, có hoàn cảnh khó khăn

a)

disadvantaged

b)

disabled

c)

handicapped

122.

charity organization

a)

tổ chức từ thiện

b)

tổ chức tình nghuyện

c)

công việc từ thiện

123.

non-profit

a)

phi lợi nhuận



b)

đam mê, nồng nhiệt

c)

vị trí

124.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại

a)

A. worked

b)

B. stopped

c)

C. forced

d)

D. wanted

125.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại

a)

A. kissed

b)

B. helped

c)

C. forced

d)

D. raised

126.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại

a)

A. devoted

b)

B. suggested

c)

C. provided

d)

D. wished

127.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại

a)

A. catched

b)

B. crashed

c)

C. occupied

d)

D. coughed

128.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại

a)

A. wounded

b)

B. routed

c)

C. wasted

d)

D. risked

129.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại

a)

A. imprisoned

b)

B. pointed

c)

C. shouted

d)

D. surrounded

130.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại

a)

A. a.failed

b)

B. reached

c)

C. absored

d)

D. solved

131.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại

a)

A. invited

b)

B. attended

c)

C. celebrated

d)

D. displayed

132.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại

a)

A removed

b)

B. washed

c)

C. hoped

d)

D. missed

133.

apply

a)

nghỉ việc

b)

việc làm

c)

nghỉ phép

d)

nộp đơn xin việc

134.

wheelchair /ˈwiːltʃeə(r)/

(n.)

a)

người tình nguyện, tình nguyện viên

b)

(chỗ/sự) gãy xương)

c)

người đi bộ

d)

xe lăn

135.

campaign /kæmˈpeɪn/

(n.)

a)

chiến dịch

b)

sự suy yếu, hư hại, hư hỏng

c)

câm, không nói được

d)

quyên góp, tặng

136.

deaf /def/

(adj.)

a)

hiệu trưởng

b)

điếc, không nghe thấy được

c)

tài năng, người có tài

d)

liên quan đến nhận thức

137.

disrespectful /ˌdɪsrɪˈspektfl/

(adj.)

a)

(thuộc về) cơ thể, thể chất

b)

người tình nguyện, tình nguyện viên

c)

sự hợp tác

d)

thiếu tôn trọng

138.

dumb /dʌm/

(adj.)

a)

phát động, khởi động

b)

câm, không nói được

c)

(thuộc về) thị giác, có liên quan đến thị giác

d)

sự suy yếu, hư hại, hư hỏng

139.

impairment /ɪmˈpeəmənt/

(n.)

a)

sự suy yếu, hư hại, hư hỏng

b)

hiệu trưởng

c)

sự hợp tác

d)

sự phân biệt đối xử

140.

launch /lɔ:ntʃ/

(v.)

a)

phát động, khởi động

b)

thiên niên kỷ

c)

tính di động, lưu động

d)

hòa nhập, hội nhập

141.

visual /ˈvɪʒuəl/

(adj.)

a)

sự giới hạn, hạn chế

b)

có thể tiếp cận được

c)

(thuộc về) thị giác, có liên quan đến thị giác

d)

thiên niên kỷ

142.

volunteer /ˌvɒlənˈtɪə(r)/

(n.)

a)

người đi bộ

b)

người tình nguyện, tình nguyện viên

c)

sự hợp tác

d)

sự vất vả