Font size
Worksheetsgradein11-u4 caring for those in need
Total questions: 142
Worksheet time: 1hrs 11mins
These children must be educated very well by their parents. They behave very politely and (a) (respect)
Watching violent movies and using hi-tech devices constantly may harmfully affect children’s (a) (cognition) development.
people with visual impairment
những người khiếm thính
những người khiếm thị
get involved ______ something
in
to
people with cognitive impairment
những người khiếm khuyết về mặt nhận thức
những người khiếm khuyết về mặt di chuyển
donate
quyên góp, tặng
tình nguyện
impaired (adj)
độc lập, không phụ thuộc
bị làm hỏng, bị làm suy yếu
hòa nhập, hội nhập
để tâm trí vào việc gì
charity
hội từ thiện
hiệu quả
sự suy yếu
disability (n)
sự ốm yếu, tàn tật
khả năng
integrate
hòa nhập
phát động
lắc
đẩy
accessible
có thể tiếp cận được
không thể tiếp cận
liên quan đến thị giác
coordination
sự ủng hộ
đào tạo
sự lan tỏa
sự hợp tác
Câu sau viết đúng hay sai ngữ pháp: I didn't eat sushi since the last summer.
ĐÚNG
SAI
Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: It has been ages _____ we last met each other.
for
since
ago
Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t watered this tree ______ a week.
since
for
Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t eaten sushi _____ the last spring
since
for
Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t done my homework _____. I’ll do it after watching TV.
already
yet
just
still
Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: Don't worry. I have _____ locked the door.
already
yet
lately
I (know) _______ her for six years.
knew
knowed
have known
has known
His brother ________ (come back) to Paris last Sunday
have come
had came
has come
came
people with visual impairment
những người khiếm thính
những người khiếm thị
get involved ______ something
in
to
people with cognitive impairment
những người khiếm khuyết về mặt nhận thức
những người khiếm khuyết về mặt di chuyển
cognitive (adj.)
hiệu trưởng
chướng ngại vật
liên quan đến nhận thức
disabled
không có khả năng sử dụng chân tay, tàn tật
có thể
có khả năng
không có của cải
impaired (adj)
độc lập, không phụ thuộc
bị làm hỏng, bị làm suy yếu
hòa nhập, hội nhập
để tâm trí vào việc gì
visual (a)
người tình nguyện, tình nguyện
việc chăm sóc sức khỏe
thuộc về thị giác, có liên quan đến thị giác
xe lăn
disability (n)
sự ốm yếu, tàn tật
khả năng
integrate
hòa nhập
phát động
lắc
đẩy
accessible
có thể tiếp cận được
không thể tiếp cận
liên quan đến thị giác
Câu sau viết đúng hay sai ngữ pháp: I didn't eat sushi since the last summer.
ĐÚNG
SAI
Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: It has been ages _____ we last met each other.
for
since
ago
Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t watered this tree ______ a week.
since
for
Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t eaten sushi _____ the last spring
since
for
Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: Don't worry. I have _____ locked the door.
already
yet
lately
I (know) _______ her for six years.
knew
knowed
have known
has known
I ________ (never/ be) to Canada.
never has been
have never been
was never
never was
His brother ________ (come back) to Paris last Sunday
have come
had came
has come
came
I can't buy any more fruit. I .............................. a bag of apples and a bag of oranges.
already bought
have bought already
have already bought
bought already
I ............ my homework three hours ago.
do
did
have done
had done
She ................. her leg the day before the exam.
break
broke
has broken
had broken
Since I ___ from high school, I have prepared for studying abroad.
graduated
have graduated
graduate
am graduating
I ___ read 3 books of this author since last month.
have read
read
am reading
will read
_____________ your homework yet? – Yes, I _____________ it an hour ago.
Did you do/ have finished
Have you do/ have finished
Did you do/ finished
Have you done/ finished
accessible /əkˈsesəbl/
(adj.)
có thể tiếp cận được
tình nguyện viên
bao gồm, bao hàm
hiệu quả
coordination /kəʊˌɔːdɪˈneɪʃn/
(n.)
bổ ích, đáng làm
xe lăn
sự hợp tác
đào tạo nghề
discrimination /dɪˌskrɪmɪˈneɪʃn/
(n.)
sự phân biệt đối xử
sự vất vả
) sự giới hạn, hạn chế
có thể tiếp cận được
fracture /ˈfræktʃə(r)/
(n.) (v.)
thị giác, có liên quan đến thị giác
(chỗ/sự) gãy xương)
tính di động, lưu động
người đi bộ
hardship /ˈhɑ:dʃɪp/
(n)
sự vất vả
sự giới hạn, hạn chế
rào cản, chướng ngại vật
liên quan đến nhận thức
ingredient /ɪn'gri:diənt/
(n.)
sự ốm yếu, tàn tật
quyên góp, tặng
sự suy yếu, hư hại, hư hỏng
thành phần, nguyên liệu
involve /ɪnˈvɒlv/
(v.)
hội từ thiện, việc từ thiện
bao gồm, bao hàm
không có khả năng sử dụng chân tay, người tàn tật
câm, không nói được
. limitation /ˌlɪmɪ'teɪʃn/
(n.)
sự giới hạn, hạn chế
hòa nhập, hội nhập
phát động, khởi động
(thuộc về) cơ thể, thể chất
millennium /mɪ'leniəm/
(n.)
(sự) ủng hộ, khuyến khích
tính di động, lưu động
khuyến khích, đẩy mạnh, làm tăng thêm
thiên niên kỷ
mobility /məʊˈbɪləti/
(n.)
chiến dịch
hiệu quả
sự ốm yếu, tàn tật
tính di động, lưu động
pedestrian /pə'destriən/
(n.)
người đi bộ
hiệu trưởng
liên quan đến nhận thức
quyên góp, tặng
promote /prə'məʊt/
(v.)
bao gồm, bao hàm
thành phần, nguyên liệu
bổ ích, đáng làm
khuyến khích, đẩy mạnh, làm tăng thêm
rewarding /rɪ'wɔ:dɪŋ/
(adj.)
sự phân biệt đối xử
bổ ích, đáng làm
sự giới hạn, hạn chế
(thuộc về) cơ thể, thể chất
support /səˈpɔːt/
(n.) (v.)
(sự) ủng hộ, khuyến khích
sự phân biệt đối xử
sự hợp tác
có thể tiếp cận được
vocational training /vəʊ'keɪʃənl 'treɪnɪŋ/
(n. phr.)
hòa nhập, hội nhậ
sự suy yếu, hư hại, hư hỏng
đào tạo nghề
có thể tiếp cận được
wheelchair /ˈwiːltʃeə(r)/
(n.)
người tình nguyện, tình nguyện viên
(chỗ/sự) gãy xương)
người đi bộ
xe lăn
" showing a lack of respect for someone or something"
disrespectful
impairment
integrate
donate
Chọn từ có phiên âm khác loại:
rarely
barely
scary
libary
Chọn từ có phiên âm khác loại:
deafening
frightening
gardening
encouraging
barrier (n.)
/ˈbæriə(r)/
rào cản, chướng ngại vật
chiến dịch
sự ốm yếu, tàn tật
hội từ thiện, việc từ thiện
barrier (n.)
/ˈbæriə(r)/
rào cản, chướng ngại vật
chiến dịch
sự ốm yếu, tàn tật
hội từ thiện, việc từ thiện
blind /blaɪnd/
(adj.)
liên quan đến nhận thức
thiếu tôn trọng
hiệu quả
mù, không nhìn thấy được
campaign /kæmˈpeɪn/
(n.)
chiến dịch
sự suy yếu, hư hại, hư hỏng
câm, không nói được
quyên góp, tặng
charity /ˈtʃærəti/
(n.)
hội từ thiện, việc từ thiện
không có khả năng sử dụng chân tay
chiến dịch
câm, không nói được
cognitive /ˈkɒɡnətɪv/
(adj.)
rào cản, chướng ngại vật
sự hợp tác
sự vất vả
liên quan đến nhận thức
deaf /def/
(adj.)
hiệu trưởng
điếc, không nghe thấy được
tài năng, người có tài
liên quan đến nhận thức
disability /ˌdɪsəˈbɪləti/
(n.)
hiệu trưởng
sự ốm yếu, tàn tật
có thể tiếp cận được
phát động, khởi động
disabled /dɪsˈeɪbld/
(adj.) (n.)
thiếu tôn trọng
quyên góp, tặng
không có khả năng sử dụng chân tay, người tàn tật
hiệu quả
disrespectful /ˌdɪsrɪˈspektfl/
(adj.)
(thuộc về) cơ thể, thể chất
người tình nguyện, tình nguyện viên
sự hợp tác
thiếu tôn trọng
donate /dəʊˈneɪt/
(v.)
hòa nhập, hội nhập
(thuộc về) cơ thể, thể chất
bao gồm, bao hàm
quyên góp, tặng
dumb /dʌm/
(adj.)
phát động, khởi động
câm, không nói được
(thuộc về) thị giác, có liên quan đến thị giác
sự suy yếu, hư hại, hư hỏng
impairment /ɪmˈpeəmənt/
(n.)
sự suy yếu, hư hại, hư hỏng
hiệu trưởng
sự hợp tác
sự phân biệt đối xử
effectively /ɪˈfektɪvli
(adv.)
hòa nhập, hội nhập
quyên góp, tặng
hiệu quả
thiếu tôn trọng
integrate /ˈɪntɪɡreɪt/
(v.)
câm, không nói được
người tàn tật
người tình nguyện, tình nguyện viên
hòa nhập, hội nhập
launch /lɔ:ntʃ/
(v.)
phát động, khởi động
thiên niên kỷ
tính di động, lưu động
hòa nhập, hội nhập
physical /ˈfɪzɪkl/
(adj.)
hiệu quả
sự hợp tác
(thuộc về) cơ thể, thể chất
hòa nhập, hội nhập
principal /ˈprɪnsəpl/
(n.)
hiệu trưởng
quyên góp, tặng
người tình nguyện, tình nguyện viên
thành phần, nguyên liệu
visual /ˈvɪʒuəl/
(adj.)
sự giới hạn, hạn chế
có thể tiếp cận được
(thuộc về) thị giác, có liên quan đến thị giác
thiên niên kỷ
volunteer /ˌvɒlənˈtɪə(r)/
(n.)
người đi bộ
người tình nguyện, tình nguyện viên
sự hợp tác
sự vất vả
talent /ˈtælənt/
(n.)
tài năng, người có tài
người đi bộ
bổ ích, đáng làm
tính di động, lưu động
These children must be educated very well by their parents. They behave very politely and (a) (respect)
I don’t live with my family and we (not/ see) (a) each other for five years.
Watching violent movies and using hi-tech devices constantly may harmfully affect children’s (a) (cognition) development.
Although she is extremely busy with her business, she spends her weekends doingvolunteer work in a local (a) (charity) organization.
people with visual impairment
những người khiếm thính
những người khiếm thị
get involved ______ something
in
to
people with cognitive impairment
những người khiếm khuyết về mặt nhận thức
những người khiếm khuyết về mặt di chuyển
charity
hội từ thiện
hiệu quả
sự suy yếu
disability (n)
sự ốm yếu, tàn tật
khả năng
integrate
hòa nhập
phát động
lắc
đẩy
Câu sau viết đúng hay sai ngữ pháp: I didn't eat sushi since the last summer.
ĐÚNG
SAI
Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: It has been ages _____ we last met each other.
for
since
ago
Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t watered this tree ______ a week.
since
for
coordination
ủng hộ
đào tạo
lan tỏa
sự hợp tác
discrimination
giới trẻ
sự phân biệt
bổ ích
mobility
thông minh
điện thoại
(n.) tính di động, lưu động
cognitive (adj.)
hiệu trưởn g
chướng ngại vật
liên quan đến nhận thức
extracurricular activities
các hoạt động ngoại khóa
các hoạt động tình nguyện
Chọn đáp án đúng:
You ……………… a lot since the last time I saw you.
have changed
changed
change
are changing
Chọn đáp án đúng:
Since I ___ from high school, I have prepared for studying abroad.
graduated
have graduated
graduate
am graduating
Chọn đáp án đúng:
This is the first time I ___ to Japan.
have gone
went
go
gone
Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì Qúa Khứ Đơn
ago
last
so far
in the past
_____________ your homework yet? – Yes, I _____________ it an hour ago.
Did you do/ have finished
Have you do/ have finished
Did you do/ finished
Have you done/ finished
Hiến tặng, quyên góp
donati
donate
daonate
dounate
meaningful /ˈmiːnɪŋfl/
(a): rõ ràng, hiển nhiên
(a): có ý nghĩa
(a): kiên trì, kiên nhẫn
handicapped /ˈhændikæpt/
(a): tàn tật, khuyết tật
(a): nông cạn, hẹp hòi
(n): vị trí, địa vị, chức vụ
dedicated /ˈdedɪkeɪtɪd/
(a): sáng tạo
(a): phấn khởi, phấn khích
(a): tận tâm, tận tụy
remote area /rɪˈməʊt ˈeəriə/(n. phr.)
): rõ ràng,
hiển nhiên
kiên trì, kiên nhẫn
tình nguyện
vùng sâu vùng xa
Chọn từ có cách phát âm khác loại
Advice
Meaningless
Society
Advertise
Chọn từ có cách phát âm khác loại
Charity
Voluntary
Apply
Society
thiệt thòi, có hoàn cảnh khó khăn
disadvantaged
disabled
handicapped
charity organization
tổ chức từ thiện
tổ chức tình nghuyện
công việc từ thiện
non-profit
phi lợi nhuận
đam mê, nồng nhiệt
vị trí
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại
A. worked
B. stopped
C. forced
D. wanted
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại
A. kissed
B. helped
C. forced
D. raised
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại
A. devoted
B. suggested
C. provided
D. wished
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại
A. catched
B. crashed
C. occupied
D. coughed
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại
A. wounded
B. routed
C. wasted
D. risked
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại
A. imprisoned
B. pointed
C. shouted
D. surrounded
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại
A. a.failed
B. reached
C. absored
D. solved
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại
A. invited
B. attended
C. celebrated
D. displayed
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại
A removed
B. washed
C. hoped
D. missed
apply
nghỉ việc
việc làm
nghỉ phép
nộp đơn xin việc
wheelchair /ˈwiːltʃeə(r)/
(n.)
người tình nguyện, tình nguyện viên
(chỗ/sự) gãy xương)
người đi bộ
xe lăn
campaign /kæmˈpeɪn/
(n.)
chiến dịch
sự suy yếu, hư hại, hư hỏng
câm, không nói được
quyên góp, tặng
deaf /def/
(adj.)
hiệu trưởng
điếc, không nghe thấy được
tài năng, người có tài
liên quan đến nhận thức
disrespectful /ˌdɪsrɪˈspektfl/
(adj.)
(thuộc về) cơ thể, thể chất
người tình nguyện, tình nguyện viên
sự hợp tác
thiếu tôn trọng
dumb /dʌm/
(adj.)
phát động, khởi động
câm, không nói được
(thuộc về) thị giác, có liên quan đến thị giác
sự suy yếu, hư hại, hư hỏng
impairment /ɪmˈpeəmənt/
(n.)
sự suy yếu, hư hại, hư hỏng
hiệu trưởng
sự hợp tác
sự phân biệt đối xử
launch /lɔ:ntʃ/
(v.)
phát động, khởi động
thiên niên kỷ
tính di động, lưu động
hòa nhập, hội nhập
visual /ˈvɪʒuəl/
(adj.)
sự giới hạn, hạn chế
có thể tiếp cận được
(thuộc về) thị giác, có liên quan đến thị giác
thiên niên kỷ
volunteer /ˌvɒlənˈtɪə(r)/
(n.)
người đi bộ
người tình nguyện, tình nguyện viên
sự hợp tác
sự vất vả
